- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Đối tượng đăng ký
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2 và Điều 3 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 05/2011/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014 - Điều 4. Nguyên tắc đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
- Điều 5. Người yêu cầu đăng ký, nghĩa vụ và trách nhiệm của người yêu cầu đăng ký
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011
- Điều 6. Thời hạn có hiệu lực của đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 7. Thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 05/2011/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014 - Điều 8. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 05/2011/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 và Điều 12 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011 - Điều 9. Hệ thống dữ liệu quốc gia về giao dịch bảo đảm
- Điều 10. Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 05/2011/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014 - Điều 11. Từ chối đăng ký giao dịch bảo đảm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 08/2014/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 11/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/10/2015 - Điều 12. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký.
- Điều 13. Các trường hợp xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 14. Sửa chữa sai sót về đăng ký giao dịch bảo đảm do lỗi của người thực hiện đăng ký
- Điều 15. Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm
- Chương 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
Chương này được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 2 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 05/2011/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 11 đến Khoản 18 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014 - MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
- Điều 16. Phương thức nộp hồ sơ đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 17. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký giao dịch bảo đảm
Điểm này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011
- Điều 18. Thời hạn giải quyết hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi, đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm, sửa chữa sai sót về đăng ký giao dịch bảo đảm, xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 19. Trả kết quả đăng ký giao dịch bảo đảm
- MỤC 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẦM CỐ TÀU BAY, THẾ CHẤP TÀU BAY
- Điều 20. Hồ sơ, thủ tục đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
- Điều 21. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay đã đăng ký
- Điều 22. Hồ sơ, thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
- Điều 23. Hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
- MỤC 3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀU BIỂN
- Điều 24. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thế chấp tàu biển
- Điều 25. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp tàu biển đã đăng ký
- Điều 26. Hồ sơ, thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng tàu biển
- Điều 27. Hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký thế chấp tàu biển
- MỤC 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Điều 28. Hồ sơ, thủ tục đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 29. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
- Điều 30. Hồ sơ, thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- Điều 31. Hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- MỤC 5. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG ĐỘNG SẢN, TRỪ TÀU BAY, TÀU BIỂN
- Điều 32. Kê khai đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển
- Điều 33. Mô tả tài sản bảo đảm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014
- Điều 34. Hồ sơ, thủ tục đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển
- Điều 35. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển
- Điều 36. Hồ sơ, thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là động sản, trừ tàu bay, tàu biển
- Điều 37. Hồ sơ, thủ tục xóa đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển
- MỤC 6. QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
Mục này được hướng dẫn bởi Chương I, Chương II Thông tư 22/2010/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/03/2011
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 22/2010/TT-BTP được sửa đổi bởi các Khoản từ 1 đến 14 và Khoản 16 Điều 2 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 08/2014/TT-BTP được sửa đổi bởi các Khoản 4, 5, 6 Điều 1 Thông tư 11/2015/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/10/2015 - Điều 38. Yêu cầu đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm
- Điều 39. Tài khoản đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm
- Điều 40. Hoạt động của hệ thống đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm
- Chương 3. CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
Chương này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 2 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011
Cung cấp thông tin thông qua hệ thống đăng ký trực tuyến được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 22/2010/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/03/2011
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư số 05/2011/TT-BTP và Thông tư 22/2010/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 và Khoản 15 Điều 2 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014 - Điều 41. Quyền tìm hiểu thông tin về giao dịch bảo đảm của các tổ chức, cá nhân
- Điều 42. Các hình thức yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
- Điều 43. Từ chối cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
- Điều 44. Thời hạn giải quyết đơn yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
- Chương 4. TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM VÀ CƠ QUAN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
- Điều 45. Nội dung quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 47. Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm và thẩm quyền đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
- Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 05/2011/TT-BTP được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư 08/2014/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/04/2014
Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Đăng ký được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 05/2011/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 20/04/2011 - Điều 49. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của người thực hiện đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 51. Trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 52. Hiệu lực thi hành
- Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 54. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/07/2010 của Chính phủ Về đăng ký giao dịch bảo đảm (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 83/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 23-07-2010
- Ngày có hiệu lực: 09-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-04-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-04-2012
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-10-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2593 ngày (7 năm 1 tháng 8 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-10-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Bản án sử dụng
- 933/2014/DS-ST (26-12-2014) Áp dụng:
- 49/2015/DS-ST: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản (31-08-2015) Áp dụng:
- 45/2015/DS-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng (04-08-2015) Áp dụng:
- 51/2014/DS-ST: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản (15-08-2014) Áp dụng: Điều 28; Điều 29
- 09/2016/KDTM-ST: Tranh chấp Hợp đồng tín dụng, thế chấp (15-07-2016) Áp dụng:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
933/2014/DS-ST Sơ thẩm Dân sự - Hôn nhân gia đình - Đất đai - Thừa kế
- 6315
- 256
49/2015/DS-ST: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản Sơ thẩm Dân sự - Hôn nhân gia đình - Đất đai - Thừa kế
- 3778
- 40
Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Tại đơn khởi kiện, bản tự khai, biên bản hòa giải, biên bản đối chất, đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn là ông Võ Quang Vũ trình bày: do có quan hệ quen biết, ông BĐ_Dương và bà BĐ_Lâm cần tiền để kinh doanh nên ông NĐ_Hào đã cho vợ chồng ông BĐ_Dương vay số tiền 7.000.000.000 (bảy tỷ) đồng, thời hạn vay 3 tháng, lãi suất 2%/tháng. Hai bên lập hợp đồng vay có thế chấp quyền sử dụng đất được công chứng số 010316 ngày 24/11/2012 tại Văn phòng công chứng Bến Thành. Cùng ngày, ông NĐ_Hào đã giao cho ông BĐ_Dương và bà BĐ_Lâm đủ số tiền trên. Tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất (có tài sản gắn liền với đất) thuộc thửa 510, 511, tờ bản đồ số 24, tọa lạc tại phường BTĐ, Quận X. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AK 749747 do ủy ban nhân dân Quận X cấp ngày 18/10/2007. Việc thế chấp đã đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/11/2012. Đến hạn thanh toán ông BĐ_Dương và bà BĐ_Lâm không trả tiền.
45/2015/DS-ST: Tranh chấp hợp đồng tín dụng Sơ thẩm Dân sự - Hôn nhân gia đình - Đất đai - Thừa kế
- 2147
- 31
NĐ_Ngân hàng TMCP XNK VN (sau đây gọi tắt là NĐ_Ngân hàng) và ông BĐ_Phú Văn Biểu - bà BĐ_Phạm Thị Ngọc Duyên có ký Hợp đồng tín dụng số 1007LAV200901785 ngày 01/12/2009 và 1007LAV201301074 ngày 20/08/2013. Thực hiện hợp đồng NĐ_Ngân hàng đã giải ngân cho ông BĐ_Phú Văn Biểu và bà BĐ_Phạm Thị Ngọc Duyên theo các hợp đồng tín dụng kiêm khế ước nhận nợ sau: - Hợp đồng tín dụng kiêm khế ước nhận nợ số 1007LDS200905449 ngày 02/12/2009, nội dung: số tiền vay 3.000.000.000 (ba tỷ) đồng, thời hạn vay 180 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên, đáo hạn ngày 02/12/2024, trả nợ gốc hàng tháng vào ngày 02 số tiền 16.700.000 (mười sáu triệu bảy trăm nghìn) đồng, tháng cuối cùng trả số tiền 10.700.000 (mười triệu bảy trăm nghìn) đồng, lịch trả lãi vào ngày 02 hàng tháng, lãi suất cho vay 1,18%/tháng, lãi suất quá hạn 1,77%/tháng.
51/2014/DS-ST: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản Sơ thẩm Dân sự - Hôn nhân gia đình - Đất đai - Thừa kế
- 1167
- 13
Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Ngày 21/02/2011, Ngân hàng Thương mại cổ phần Gia Định (nay là NĐ_Ngân hàng TMCP Bách Quang (gọi tắt là NĐ_Ngân hàng Bách Quang) và ông BĐ_Huỳnh Văn Anh, bà BĐ_Đỗ Thị Diệu có ký kết hợp đồng hạn mức cấp tín dụng số 008/HMTD-2011, theo hợp đồng thì Ngân hàng sẽ cấp hạn mức tín dụng cho ông BĐ_Anh và bà BĐ_Diệu 2.700.000.000 (hai tỉ bảy trăm triệu ) đồng. Thỏa thuận tài sản thế chấp bảo lãnh cho Khoản tiền vay là căn nhà 119 (tầng 1) KC, phường NTB, Quận X, Thành phố HCM thuộc quyền sở hữu của ông LQ_Trương Văn Bảo.
09/2016/KDTM-ST: Tranh chấp Hợp đồng tín dụng, thế chấp Sơ thẩm Kinh doanh thương mại
- 3310
- 41
Tranh chấp Hợp đồng tín dụng, hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh
+ Lãi suất vay có thể được điều chỉnh theo Thông báo điều chỉnh lãi suất của Bên A định kỳ ba tháng một lần hoặc bất thường tùy thuộc vào điều kiện của thị trường, lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố. Lãi suất điều chính và lãi suất vay trong các lần nhận nợ tiếp theo không vượt quá 150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
Tiếng anh