- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT THƯƠNG MẠI VỀ HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ MUA, BÁN, GIA CÔNG VÀ QUÁ CẢNH HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI
- Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương 2 XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
- Điều 3. Quyền kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Thông tư 04/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/05/2006
- Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 5. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Thông tư 04/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/05/2006
- Điều 6. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Thông tư 04/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/05/2006
- Điều 7. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của các Bộ quản lý chuyên ngành
- Điều 8. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện kiểm dịch động thực vật, kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn, chất lượng trước khi thông quan
- Điều 9. Công bố danh mục hàng hóa theo mã số HS và điều chỉnh danh mục hàng hóa tại các phụ lục 01, 02, 03
- Điều 10. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
- Điều 11. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
- Chương 3 TẠM NHẬP TÁI XUẤT, TẠM XUẤT TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HOÁ
Chương này được hướng dẫn bởi Mục 5 Thông tư 04/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/05/2006
- Điều 12. Tạm nhập tái xuất hàng hóa
- Điều 13. Các hình thức tạm nhập tái xuất khác
- Điều 14. Tạm xuất tái nhập hàng hóa
- Điều 15. Chuyển khẩu hàng hóa
- Điều 16. Chống chuyển tải bất hợp pháp
- Chương 4 ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
- Điều 17. Ủy thác và nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
- Điều 18. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo giấy phép
- Điều 19. Ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của tổ chức, cá nhân không phải thương nhân
- Điều 20.
- Chương 5 ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HOÁ VỚI NƯỚC NGOÀI
- Mục 1. ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HOÁ CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
- Điều 21. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài
- Điều 22. Nghĩa vụ về thuế
- Điều 23. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 24. Trả lại hàng
- Mục 2. THUÊ THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI LÀM ĐẠI LÝ BÁN HÀNG TẠI NƯỚC NGOÀI
- Điều 25. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
- Điều 26. Nghĩa vụ về thuế
- Điều 27. Nhận lại hàng
- Điều 28. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
- Chương 6 GIA CÔNG HÀNG HOÁ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Chương này được hướng dẫn bởi Mục 6 Thông tư 04/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/05/2006
- Mục 1. NHẬN GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
- Điều 29. Thương nhân nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
- Điều 30. Hợp đồng gia công
- Điều 31. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư
- Điều 32. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
- Điều 33. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công
- Điều 34. Gia công chuyển tiếp
- Điều 35. Thanh lý, thanh khoản hợp đồng gia công
- Điều 36. Thủ tục Hải quan
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 12401/BTC-TCHQ năm 2006 có hiệu lực từ ngày 06/10/2006
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 117/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 29/09/2011 - Mục 2. ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI
- Điều 37. Quy định chung
- Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
- Chương 7 QUÁ CẢNH HÀNG HÓA QUA LÃNH THỔ VIỆT
Chương này được hướng dẫn bởi Mục 7 Thông tư 04/2006/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/05/2006
- Điều 39. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
- Điều 40. Quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam
- Chương 8 XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 41. Xử lý các vi phạm của thương nhân
- Điều 42. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước
- Chương 9 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 43. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC SỐ 01 DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU
- PHỤ LỤC SỐ 02 DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THEO GIẤY PHÉP CỦA BỘ THƯƠNG MẠI
- PHỤ LỤC SỐ 03 DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ
- I. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp" tại Nghị định này được hướng dẫn bởi Thông tư 32/2006/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 08/09/2006
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 32/2006/TT-BNN được sửa đổi bởi Thông tư 101/2007/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 07/01/2008
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 101/2007/TT-BNN được sửa đổi bởi Thông tư 40/2008/TT-BNN có hiệu lực từ ngày 31/03/2008
Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản được hướng bởi Thông tư 60/2009/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 31/10/2009
Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản được hướng dẫn bởi Thông tư 88/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 11/02/2012 - II. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ THUỶ SẢN
- III. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- IV. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài đối với hàng hoá thuộc qản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông được hướng dẫn bởi Thông tư 02/2006/TT-BBCVT có hiệu lực từ ngày 23/05/2006
Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài thuộc diện quản lý ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông được hướng dẫn bởi Thông tư 14/2011/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/08/2011 - V. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ VĂN HOÁ - THÔNG TIN
- VI. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ Y TẾ
- VII. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ CÔNG NGHIỆP
- VIII. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- IX. DANH MỤC HÀNG HOÁ THUỘC DIỆN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Mục này được hướng dẫn bởi Quyết định 20/2006/QĐ-BGTVT có hiệu lực từ ngày 30/05/2006
Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 12/2006/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 23-01-2006
- Ngày có hiệu lực: 01-05-2006
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-02-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2852 ngày (7 năm 9 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-02-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh