- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 101/2002/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2002 VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA GIÁO DỤC
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Thanh tra giáo dục
- Điều 2. Đối tượng của Thanh tra giáo dục
- Điều 3. Nội dung hoạt động của Thanh tra giáo dục
- Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý giáo dục đối với Thanh tra giáo dục cùng cấp
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động của Thanh tra giáo dục
- Chương 2: TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA GIÁO DỤC
- Điều 6. Hệ thống tổ chức của Thanh tra giáo dục
- MỤC 1: THANH TRA BỘ
- Điều 7. Tổ chức Thanh tra Bộ
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
- MỤC 2: THANH TRA SỞ
- Điều 10. Tổ chức Thanh tra Sở
- Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
- Điều 12. Quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
- MỤC 3: THANH TRA VIÊN VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA
- Điều 13. Thanh tra viên
- Điều 14. Cộng tác viên thanh tra
- Chương 3: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 15. Chế độ khen thưởng
- Điều 16. Xử lý vi phạm
- Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 17. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 18. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thi hành Nghị định này theo thẩm quyền quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ.
Nghị định số 101/2002/NĐ-CP ngày 10/12/2002 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giáo dục (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 101/2002/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-12-2002
- Ngày có hiệu lực: 25-12-2002
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 17-09-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1362 ngày (3 năm 8 tháng 27 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 17-09-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 101/2002/NĐ-CP ngày 10/12/2002 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra giáo dục (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh