- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 54/2000/NĐ-CP NGÀY 03 THÁNG 10 NĂM 2000 VỀ BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ, TÊN THƯƠNG MẠI VÀ BẢO HỘ QUYỀN CHỐNG CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH LIÊN QUAN TỚI SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Chương 1: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng các văn bản pháp luật
- Điều 4. Giải thích thuật ngữ
- Điều 5. Điều kiện xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại
- Chương 2: QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ, TÊN THƯƠNG MẠI
- Điều 6. Bí mật kinh doanh
- Điều 7. Chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh
- Điều 8. Nội dung và thời hạn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh
- Điều 9. Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh
- Điều 10. Chỉ dẫn địa lý
- Điều 11. Người có quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý
- Điều 12. Nội dung quyền sở hữu công nghiệp đối với chỉ dẫn địa lý
- Điều 13. Thời hạn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với chỉ dẫn địa lý
- Điều 14. Tên thương mại
- Điều 15. Chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp đối với tên thương mại
- Điều 16. Nội dung quyền sở hữu công nghiệp đối với tên thương mại
- Điều 17. Thời hạn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với tên thương mại
- Chương 3: BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ VÀ TÊN THƯƠNG MẠI
- Điều 18. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh
- Điều 19. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với chỉ dẫn địa lý
- Điều 20. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với tên thương mại
- Điều 21. Quyền yêu cầu xử lý việc xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp về bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại
- Điều 22. Nghĩa vụ chứng minh
- Điều 23. Trình tự và thủ tục xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại
- Chương 4: BẢO HỘ QUYỀN CHỐNG CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH LIÊN QUAN TỚI SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 24. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan tới sở hữu công nghiệp
- Điều 25. Quyền chống cạnh tranh không lành mạnh liên quan tới sở hữu công nghiệp
- Điều 26. Nghĩa vụ chứng minh của tổ chức, cá nhân yêu cầu xử lý hành vi cạnh tranh không lành mạnh
- Điều 27. Xử lý hành vi cạnh tranh không lành mạnh
- Chương 5: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ, TÊN THƯƠNG MẠI VÀ BẢO HỘ QUYỀN CHỐNG CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH LIÊN QUAN TỚI SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 28. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại và bảo hộ quyền chống cạnh tranh không lành mạnh liên quan tới sở hữu công nghiệp
- Điều 29. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại và bảo hộ quyền chống cạnh tranh không lành mạnh liên quan tới sở hữu công nghiệp
- Điều 30. Xử lý vi phạm hành chính
- Điều 31. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 33. Điều khoản thi hành
Nghị định số 54/2000/NĐ-CP ngày 03/10/2000 của Chính phủ Về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại và bảo hộ quyền chống cạnh tranh liên quan tới sở hữu công nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 54/2000/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 03-10-2000
- Ngày có hiệu lực: 18-10-2000
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-12-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 7728 ngày (21 năm 2 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-12-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh