- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 165/1999/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 11 NĂM 1999 VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc ký kết, thực hiện giao dịch bảo đảm
- Điều 4. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
- Điều 5. Điều kiện đối với tài sản bảo đảm
- Điều 6. Tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
- Điều 7. Tài sản cầm cố
- Điều 8. Tài sản thế chấp
- Điều 9. Tài sản bảo lãnh
- Chương 2: KÝ KẾT, THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CẦM CỐ, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN
- Điều 10. Hình thức hợp đồng cầm cố, thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Điều 11. Nội dung chủ yếu của hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản
- Điều 12. Nội dung chủ yếu của hợp đồng bảo lãnh bằng tài sản
- Điều 13. Đăng ký giao dịch bảo đảm
- Điều 14. Cầm cố, thế chấp, bảo lãnh một tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
- Điều 15. Các trường hợp bên cầm cố giữ tài sản cầm cố
- Điều 16. Hiệu lực của giao dịch bảo đảm
- Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của bên bảo đảm trong trường hợp giữ tài sản bảo đảm
- Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm hoặc người thứ ba giữ tài sản
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch bảo đảm bằng tài sản hình thành trong tương lai
- Điều 20. Trách nhiệm của bên giữ tài sản bảo đảm trong trường hợp tài sản bảo đảm bị mất mát, hư hỏng
- Điều 21. Giao dịch bảo đảm trong trường hợp bên bảo đảm là doanh nghiệp được tổ chức lại
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục II Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Chương 3: XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM
- Điều 22. Các trường hợp xử lý tài sản bảo đảm
- Điều 23. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm
- Điều 24. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm
- Điều 25. Thời điểm xử lý tài sản bảo đảm
- Điều 26. Thông báo việc xử lý tài sản bảo đảm
- Điều 27. Quyền của bên nhận bảo đảm đối với tài sản bảo đảm sau khi đăng ký thông báo yêu cầu xử lý
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Điều 28. Nghĩa vụ của bên bảo đảm
- Điều 29. Giao tài sản bảo đảm cho bên nhận bảo đảm trong trường hợp bên nhận bảo đảm không giữ tài sản
- Điều 30. Bán tài sản bảo đảm
- Điều 31. Xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, quyền yêu cầu thanh toán
- Điều 32. Xử lý quyền sử dụng đất thế chấp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Điều 33. Xử lý tài sản bảo đảm bằng phương thức nhận chính tài sản bảo đảm
- Điều 34. Xử lý tài sản bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ
- Điều 35. Xử lý tài sản bảo lãnh
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục II Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Điều 36. Khai thác, sử dụng tài sản bảo đảm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Mục II Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Điều 37. Thanh toán tiền bán tài sản bảo đảm
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Mục II Thông tư 06/2002/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 15/3/2002
- Điều 38. Chuyển quyền sở hữu tài sản, quyền sử dụng đất
- Điều 39. Quyền yêu cầu Trọng tài hoặc Toà án giải quyết
- Điều 40. Xoá đăng ký tại cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm
- Chương 4: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 41. Hiệu lực của Nghị định
- Điều 42. Hướng dẫn thi hành
Nghị định số 165/1999/NĐ-CP ngày 19/11/1999 của Chính phủ Về giao dịch bảo đảm (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 165/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-11-1999
- Ngày có hiệu lực: 04-12-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 27-01-2007
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2611 ngày (7 năm 1 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 27-01-2007
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 65/2009/KDTM-PT (09-04-2009) Áp dụng:
- 375/2006/KDTM-ST (31-07-2006) Áp dụng: Điều 22; Điều 23; Điều 24
- 448/2006/KDTM-ST (07-09-2006) Áp dụng: Điều 22; Điều 23; Điều 24
- 02/KDTM-GĐT (09-01-2014) Áp dụng: Khoản 1 Điều 16; Điều 32; Điểm b Khoản 2 Điều 37
- 02/2014/KDTM-GĐT: Tranh chấp hợp đồng tín dụng (09-01-2014) Áp dụng: Khoản 1 Điều 16; Điều 32; Điểm b Khoản 2 Điều 37
Tiếng anh