- NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 57/1998/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 1998 QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT THƯƠNG MẠI VỀ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, GIA CÔNG VÀ ĐẠI LÝ MUA BÁN HÀNG HOÁ VỚI NƯỚC NGOÀI
Nghị định này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
Việc nhập khẩu văcxin, sinh phẩm miễn dịch dùng cho người được hướng dẫn bởi Thông tư 14/1999/TT-BYT có hiệu lực từ ngày 11/08/1999 - Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Chương 2: XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
- MỤC 1: QUY ĐỊNH VỀ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- Điều 3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 3130/TCHQ-GSQL năm 1998 có hiệu lực từ ngày 11/09/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục I Thông tư 18/1998/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 4. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
- Điều 5. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
- Điều 6. Hàng hoá tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và chuyển khẩu
- Điều 7. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
- MỤC 2: QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- Điều 8. Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục I Thông tư 18/1998/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 9. Xuất khẩu, nhập khẩu ủy thác
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 3 Mục I Thông tư 18/1998/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 10. Hiệp hội ngành hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Chương 3: GIA CÔNG VỚI THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
Chương này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Chương này được hướng dẫn bởi Mục I Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - MỤC 1: NHẬN GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
Mục này được hướng dẫn bởi Công văn 2559/TCHQ-GSQL năm 1999 có hiệu lực từ ngày 13/05/1999
- Điều 11. Quy định chung
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục II Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 2, 3 Mục II Thông tư 18/1998/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 12. Hợp đồng gia công
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Mục II Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 13. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục II Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Mục II Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 14. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Mục II Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 44/2001/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2001
- Điều 16. Thủ tục Hải quan
Điều này được hướng dẫn bởi Phần A Mục III Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Điều này được hướng dẫn bởi Phần A Mục III Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 17. Gia công chuyển tiếp
- Điều 18. Thanh lý, thanh khoản hợp đồng gia công
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Mục II Thông tư 18/1998/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/09/1998
- MỤC 2: ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI
Thủ tục hải quan áp dụng cho đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài được hướng dẫn bởi Phần B Mục III Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
Mục này được hướng dẫn bởi Phần B Mục III Thông tư 03/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998 - Điều 19. Quy định chung
- Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
- Chương 4: ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HOÁ CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
- Điều 21. Điều kiện để thương nhân Việt Nam làm đại lý mua, bán hàng hoá cho thương nhân nước ngoài
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Mục III Thông tư 18/1998/TT-BTM có hiệu lực từ ngày 01/09/1998
- Điều 22. Mặt hàng đại lý
- Điều 23. Hợp đồng đại lý mua, bán hàng hoá với thương nhân nước ngoài
- Điều 24. Nghĩa vụ về thuế
- Điều 25. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Thông tư 04/1998/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 01/09/1998
- Điều 26. Trả lại hàng
- Chương 5: XỬ LÝ VI PHẠM
Chương này được hướng dẫn bởi Mục IV Thông tư 07/2000/TT-TCHQ có hiệu lực từ ngày 17/11/2000
- Điều 27. Xử lý các vi phạm của thương nhân
- Điều 28. Xử lý các vi phạm của cán bộ, công chức Nhà nước
- Chương 6: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 29. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC 1 DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU
- PHỤ LỤC 2 DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN
Nghị định số 57/1998/NĐ-CP ngày 31/07/1998 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thương mại về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, gia công và đại lý mua bán hàng hoá với nước ngoài (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 57/1998/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-07-1998
- Ngày có hiệu lực: 30-08-1998
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-2001
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-05-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2801 ngày (7 năm 8 tháng 6 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-05-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh