MỚI Ra mắt Giao diện mới cho trang Tra cứu mã HS – nhanh và thuận tiện Trải nghiệm ngay
Thông tin văn bản
  • Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 Về Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng, cho thuê đất, thuê mặt nước tại khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định

  • Số hiệu văn bản: 41/2012/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Bình Định
  • Ngày ban hành: 21-11-2012
  • Ngày có hiệu lực: 01-12-2012
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-05-2024
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 4173 ngày (11 năm 5 tháng 8 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 05-05-2024
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Không có mục lục
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 05-05-2024, Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 Về Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng, cho thuê đất, thuê mặt nước tại khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 23/04/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định”. Xem thêm Lược đồ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2012/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 21 tháng 11 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỂ TÍNH THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TẠI MỘT SỐ KHU VỰC THUỘC KHU KINH TẾ NHƠN HỘI, TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004; 

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 2009/TTr-STC-VG ngày 03/8/2012 và ý kiến của Sở Tư pháp tại văn bản số 151/BC-STP ngày 20/11/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này phụ lục Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định.

Điều 2. Giao Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tổ chức thực hiện Quyết định định này; trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc thì báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2012 và thay thế Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn; Chủ tịch UBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỂ TÍNH THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC TẠI MỘT SỐ KHU VỰC THUỘC KHU KINH TẾ NHƠN HỘI, TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh)

TT

ĐỊA ĐIỂM, KHU QUY HOẠCH

Đơn giá đất (đồng/m2)

I

Khu phi thuế quan

 

1

Diện tích đất theo hiện trạng

165.000

2

Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình

20.000

II

Khu thuế quan

 

1

Khu công nghiệp

165.000

2

Khu Trung tâm

 

2.1

Tại các tuyến đường có lộ giới từ 55m-65m

2.100.000

2.2

Tại các tuyến đường có lộ giới 20m

1.800.000

3

Khu kho ngoại quan

 

3.1

Diện tích đất theo hiện trạng

180.000

3.2

Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình

20.000

4

Khu Cảng biển nước sâu

 

4.1

Diện tích đất theo hiện trạng

165.000

4.2

Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình

20.000

5

Đất Khu Phong điện Phương Mai

 

5.1

Đất dự án

165.000

5.2

Đất rừng phòng hộ

10.000

III

Các Khu du lịch

 

1

Các Khu du lịch Vĩnh Hội, Tân Thanh, Nhơn Lý và Mũi Sậy

180.000

2

Khu du lịch Hải Giang

160.000

3

Khu sinh thái Đầm Thị Nại

80.000

4

Khu vực Bắc đầu cầu Nhơn Hội

300.000

5

Khu du lịch tâm linh

150.000

6

Các loại đất trong khu DV-DL, gồm:

 

6.1

 Đất rừng phòng hộ, đồi núi

10.000

6.2

 Đất bãi cát

5.000

IV

Đơn giá cho thuê mặt nước biển (đồng/m2/năm)

100

 

 

Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.