Quyết định số 98/1999/QĐ-BTC ngày 25/08/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành Biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện, hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 98/1999/QĐ-BTC
- Loại văn bản: Quyết định
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 25-08-1999
- Ngày có hiệu lực: 09-09-1999
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 06-07-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2127 ngày (5 năm 10 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 06-07-2005
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 98/1999/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN HÀNH NGHỀ KINH DOANH VẬN TẢI THUỶ NỘI ĐỊA, LỆ PHÍ THI, CẤP ĐỔI BẰNG THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG VÀ LỆ PHÍ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/31993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;
- Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/01/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước;
- Sau khi có ý kiến tham gia của Bộ Giao thông vận tải (tại công văn số 2379/GTVT ngày 17 tháng 7 năm 1999);
- Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện, hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa thay thế biểu mức thu kèm theo Thông tư số 53 TC/TCT ngày 16/8/1997 của Bộ Tài chính.
Điều 2. Đối tượng nộp, việc tổ chức thu nộp tiền lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 53 TC/TCT ngày 16/8/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp và quản lý lệ phí về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa.
Điều 3. Cơ quan thu lệ phí quản lý nhà nước về đường thuỷ nội địa thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự an toàn đường thuỷ nội địa với cơ quan thuế địa phương nơi thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 31/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí đảm bảo trật tự an toàn đường thuỷ nội địa và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ BỘ TÀI CHÍNH |
MỨC THU
LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẢM BẢO TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
( Ban hành kèm theo Quyết định sô 98/1999/QĐ-BTC ngày 25 tháng 08 năm 1999 của bộ trưởng Bộ Tài chính)
TT | Nội dung các khoản thu | Mức thu |
1 | 2 | 3 |
A | Lệ phí quản lý phương tiện thuỷ nội địa |
|
1 | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | 70.000 |
2 | Giấy phép vận tải (hàng hoá, hành khách, du lịch) | 30.000 |
3 | Giấy phép vận tải liên vận quốc tế | 100.000 |
4 | Giấy phép đóng mới phương tiện | 100.000 |
B | Lệ phí thi cấp đổi bằng thuyền, máy trưởng |
|
1 | Lệ phí thi thuyền trưởng |
|
| + Hạng 1 + Hạng 2 + Hạng 3 + Hạng 4 + chuyển loại | 400.000 350.000 300.000 250.000 |
2 | Lệ phí thi máy trưởng + Hạng 1 + Hạng 2 + Hạng 3 + Hạng 4 |
350.000 300.000 250.000 200.000 |
3 | Lệ phí cấp, đổi bằng thuyền, máy trưởng | 50.000 |
4 | Lệ phí cấp giấy phép lái đò | 50.000 |
5 | Lệ phí điều khiển gia dụng | 20.000 |
C | Lệ phí quản lý vùng nước đường thuỷ nội địa |
|
1 | Giấy phép khai thác vật liệu xây dựng bằng phương pháp thô sơ | 50.000 |
2 | Giấy phép khai thác vật liệu xây dựng bằng phương pháp cơ giới | 200.000 |
3 | Giấy phép khu vực luyện tập thể thao, thi đấu thể thao, vui chơi giải trí, họp chợ | 100.000 |
4 | Giấy phép sử dụng vùng nước và bến thuỷ tạm thời | 40.000 |