cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 63:2012/BTTTT về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (năm 2012)

  • Số hiệu văn bản: QCVN 63:2012/BTTTT
  • Loại văn bản: TCVN/QCVN
  • Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
  • Ngày ban hành: 04-12-2012
  • Ngày có hiệu lực: 30-11--0001
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 19872 ngày (54 năm 5 tháng 11 ngày)
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:

QCVN 63 : 2012/BTTTT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ THIẾT B THU TRUYỀN HÌNH S MT ĐT DVB-T2

National technical regulation on digital receiver used in DVB-T2 digital terrestrial television broadcasting

MỤC LỤC

Mục lục

Lời nói đầu

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3. Tài liệu viện dẫn

1.4. Giải thích t ngữ

1.4.1. Chế đ A

1.4.2. Chế đ B

1.4.3. iDTV (integrated Digital Television)

1.4.4. STB (Set-Top-Box)

1.4.5. Thiết bị thu (receiver)

1.4.6. Thiết bị thu HDTV (HDTV level receiver)

1.4.7. Thiết bị thu SDTV (SDTV level receiver)

1.5. Ch viết tắt

2. QUY ĐỊNH K THUT

2.1. Yêu cầu chung

2.1.1. Yêu cu thu và giải tín hiệu

2.1.2. Yêu cu v nguồn điện đi với STB

2.1.3. Tương thích điện từ trường

2.1.4. Nâng cấp phần mềm

2.2. Yêu cầu tính năng

2.2.1. Điều khiển từ xa

2.2.2. Hiển thị chỉ thị chất lượng tín hiu (SQI) và ch th ng đ tín hiệu (SSI).

2.2.3. Thông tin dịch v

2.2.3.1. X các bng báo hiệu PSI/SI

2.2.3.2. Đồng h thời gian thực

2.2.3.3. Các tính năng của EPG cho bảng EIT thực và các bảng EIT khác

2.2.4. Bộ quản chương trình

2.2.5. Phụ đ

2.2.6. Đánh số kênh logic (LCN)

2.3. Yêu cầu giao diện

2.3.1. Cng kết ni đầu vào RF

2.3.2. Cng kết ni đầu ra RF

2.3.3. HDMI

2.3.4. Đầu ra video tổng hp

2.3.5. Giao din âm thanh RCA

2.3.6. Giao din h trợ truy nhập có điều kin

2.4. Yêu cầu k thuật

2.4.1. Tn s và băng thông kênh

2.4.2. Băng thông tín hiu

2.4.3. Các chế độ RF

2.4.3.1. DVB-T

2.4.3.2. DVB-T2

2.4.4. H trợ Multi PLP

2.4.5. H trợ Multi PLP và Common PLP

2.4.6. H trợ Normal Mode (NM)

2.4.7. Khả ng thích ứng khi thay đi các tham số điều chế

2.4.7.1. DVB-T

2.4.7.2. DVB-T2

2.4.8.Kết nối tắt RF

2.4.9. Yêu cầu C/N đi với kênh Gauss

2.4.9.1. DVB-T

2.4.9.2. DVB-T2

2.4.10. Yêu cầu C/N đối với nh vọng 0 dB

2.4.10.1. DVB-T

2.4.10.2. DVB-T2

2.4.11. Mức tín hiệu tối thiu đầu vào thiết bị thu trên kênh Gauss

2.4.11.1. DVB-T

2.4.11.2. DVB-T2

2.4.12. Mức tín hiệu tối thiu đầu vào thiết bị thu trên kênh vọng 0 dB

2.4.12.1. DVB-T

2.4.12.2. DVB-T2

2.4.13. H s tp âm (NF) trên kênh Gauss

2.4.13.1. DVB-T

2.4.13.2. DVB-T2

2.4.14. Mức tín hiệu đầu vào tối đa

2.4.15. Kh năng chống nhiễu đi với các tín hiệu tương tự trong các kênh khác

2.4.16. Kh năng chống nhiễu đi với các tín hiệu s trên các kênh khác

2.4.16.1. DVB-T

2.4.16.2. DVB-T2

2.4.17. Kh năng chống nhiễu đồng kênh từ các tín hiệu TV tương t

2.4.17.1. DVB-T

2.4.17.2. DVB-T2

2.4.18. Yêu cầu C/(N+I) khi có nhiu trong khoảng bảo v trong mạng SFN

2.4.18.1. DVB-T

2.4.18.2. DVB-T2

2.4.19. Yêu cầu C/(N+I) khi có nhiu ngoài khoảng bảo v trong mạng SFN

2.4.19.1. DVB-T

2.4.19.2. DVB-T2

2.4.20. Bộ giải ghép MPEG

2.4.20.1. Tốc đ lung dữ liệu tối đa

2.4.20.2. Hỗ trợ tốc đ bit thay đổi (ghép kênh thống )

2.4.21. Bộ giải video

2.4.21.1. Đng bộ video - audio

2.4.21.2. Giải video MPEG - tốc đ bit ti thiểu

2.4.21.3. Giải MPEG-2 SD

2.4.21.4. Giải MPEG 4 SD

2.4.21.5. Giải MPEG-4 HD

2.4.21.6. Chuyển đi tín hiu HD sang đầu ra SD

2.4.22. Bộ giải audio

2.4.22.1. Giải MPEG-1 Layer II

2.4.22.2. Giải MPEG-4 HE-AAC

2.4.22.3. H trợ HE-AAC trên giao diện đu ra HDMI

2.4.22.4. H trợ HE-AAC trên giao diện đu ra audio tương t

3. PHƯƠNG PHÁP ĐO

3.1. Tần s

3.1.1. DVB-T

3.1.1.1. Cấu hình đo

3.1.1.2. Thủ tục đo

3.1.2. DVB-T2

3.1.2.1. Cấu hình đo

3.1.2.2. Thủ tục đo

3.2. Băng thông tín hiệu

3.2.1. DVB-T

3.2.1.1. Cấu hình đo

3.2.1.2. Thủ tục đo

3.2.2. DVB-T2

3.2.2.1. Cấu hình đo

3.2.2.2. Thủ tục đo

3.3. Các chế độ RF

3.3.1. DVB-T

3.3.1.1. Cấu hình đo

3.3.1.2. Thủ tục đo

3.3.2. DVB-T2

3.3.2.1. Cấu hình đo

3.3.2.2. Thủ tục đo

3.4. Hỗ trợ Multi PLP

3.4.1. Cấu hình đo

3.4.2. Th tục đo

3.5. Hỗ trợ Multi PLP Common PLP

3.5.1. Cấu hình đo

3.5.2. Th tục đo

3.6. Hỗ tr Normal Mode (NM)

3.6.1. Cu hình đo

3.6.2. Thủ tục đo

3.7. Kh năng thích ng vi s thay đổi trong các tham số điều chế

3.7.1. DVB-T

3.7.1.1. Cấu hình đo

3.7.1.2. Thủ tục đo

3.7.2. DVB-T2

3.7.2.1. Cấu hình đo

3.7.2.2. Thủ tục đo

3.8. Kết nối tắt RF

3.8.1. Cu hình đo

3.8.2. Thủ tuc đo

3.9. Yêu cầu C/N đối vi kênh Gauss

3.9.1. DVB-T

3.9.1.1. Cấu hình đo

3.9.1.2. Thủ tục đo

3.9.2. DVB-T2

3.9.2.1. Cấu hình đo

3.9.2.2. Thủ tục đo

3.10. Yêu cầu C/N đối vi kênh vọng 0 dB

3.10.1. DVB-T

3.10.1.1. Cu nh đo

3.10.1.2. Thủ tục đo

3.10.2. DVB-T2

3.10.2.1. Cu nh đo

3.10.2.2. Thủ tục đo

3.11. Mc tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh Gauss

3.11.1. DVB-T

3.11.1.1. Cu nh đo

3.11.1.2. Thủ tục đo

3.11.2. DVB-T2

3.11.2.1. Cấu hình đo

3.11.2.2. Thủ tục đo

3.12. Mc tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh vọng 0 dB

3.12.1. DVB-T

3.12.1.1. Cấu hình đo

3.12.1.2. Thủ tục đo

3.12.2. DVB-T2

3.12.2.1. Cấu hình đo

3.12.2.2. Thủ tục đo

3.13. H số tạp âm (NF) trên kênh Gauss

3.13.1. DVB-T

3.13.2. DVB-T2

3.14. Mc tín hiệu đầu vào tối đa

3.14.1. Cu nh đo

3.14.2. Thủ tục đo

3.15. Khả năng chống nhiễu đối vi các tín hiệu tương tự trong các kênh khác

3.15.1. Cu nh đo

3.15.2. Thủ tục đo

3.16. Khả năng chống nhiễu đối vi các tín hiệu số trên các kênh khác

3.16.1. DVB-T

3.16.1.1. Cấu hình đo

3.16.1.2. Thủ tục đo

3.16.2. DVB-T2

3.16.2.1. Cấu hình đo

3.16.2.2. Thủ tục đo

3.17. Khả năng chống nhiễu đồng kênh từ các tín hiệu TV tương tự

3.17.1. DVB-T

3.17.1.1. Cấu hình đo

3.17.1.2. Thủ tục đo

3.17.2. DVB-T2

3.17.2.1. Cu nh đo

3.17.2.2. Thủ tục đo

3.18. Yêu cầu C/(N+I) khi nhiễu trong khoảng bảo v trong mạng SFN

3.18.1. DVB-T

3.18.1.1. Cu nh đo

3.18.1.2. Thủ tục đo

3.18.2. DVB-T2

3.18.2.1. Cu nh đo

3.18.2.2. Thủ tục đo

3.19. Yêu cầu C/(N+I) ngoài khoảng bảo vtrong các Single Frequency Network

3.19.1. DVB-T

3.19.1.1. Cu nh đo

3.19.1.2. Thủ tục đo

3.19.2. DVB-T2

3.19.2.1. Cu nh đo

3.19.2.2. Thủ tục đo

3.20. Yêu cầu đối vi bộ giải ghép MPEG

3.20.1. Tốc độ luồng dữ liu ti đa

3.20.1.1. Cu nh đo

3.20.1.2. Thủ tục đo

3.20.2. H trợ tốc độ bit thay đổi

3.20.2.1. Cu nh đo

3.20.2.2. Thủ tục đo

3.21. Giải video

3.21.1. Đồng bộ video audio

3.21.1.1. Cu nh đo

3.21.1.2. Thủ tục đo

3.21.2. Tốc độ bit tối thiu

3.21.2.1. Cu nh đo

3.21.2.2. Thủ tục đo

3.21.3. Gii mã MPEG-2 SD

3.21.3.1. Cấu hình đo

3.21.3.2. Thủ tục đo

3.21.4. Giải MPEG 4 SD

3.21.4.1. Cấu hình đo

3.21.4.2. Thủ tục đo

3.21.5. Giải MPEG-4 HD

3.21.5.1. Cấu hình đo

3.21.5.2. Thủ tục đo

3.21.6. Chuyển đi tín hiu HD sang đu ra SD

3.21.6.1. Cấu hình đo

3.21.6.2. Thủ tục đo

3.22. Giải mã Audio

3.22.1. Giải MPEG-1 Layer II

3.22.1.1. Cấu hình đo

3.22.1.2. Thủ tục đo

3.22.1.3. Kết qu cần đạt

3.22.2. Giải MPEG-4 HE-AAC

3.22.2.1. Cấu hình đo

3.22.2.2. Thủ tục đo

3.22.2.3. Kết qu cần đạt

3.22.3. Hỗ trợ HE-AAC trên giao din đầu ra HDMI

3.22.3.1. Cấu hình đo

3.22.3.2. Thủ tục đo

3.22.3.3. Kết qu cần đạt

3.22.4. Hỗ trợ HE-AAC trên giao din đầu ra audio tương t

3.22.4.1. Cấu hình đo

3.22.4.2. Thủ tục đo

3.22.4.3. Kết qu cần đạt

4. CÁC QUY ĐNH QUN LÝ

5. TRÁCH NHIỆM CA T CHC, CÁ NHÂN

6. T CHC THC HIN

Phụ lục A

(Quy định)

Yêu cầu đối với các phép đo

A.1. Phương thc đo chất lưng trong DVB-T DVB-T2

A.1.1. Th tục đo chất lượng khách quan trực tiếp

A.1.1. Th tục đo chất lượng khách quan trực tiếp

Phụ lục A

(Quy định)

Yêu cầu đối với các phép đo

A.1. Phương thc đo chất lưng trong DVB-T DVB-T2

A.1.1. Th tục đo chất lượng khách quan trực tiếp

A.1.1. Th tục đo chất lượng khách quan trực tiếp

A.1.2. Th tục đo ng chất lượng chủ quan gian tiếp 1 (QMP1)

A.1.2. Th tục đo ng chất lượng chủ quan gian tiếp 1 (QMP1)

A.1.3. Th tục đo ng chất lượng chủ quan hoặc khách quan gián tiếp 2 (QMP2)

A.1.3. Th tục đo ng chất lượng chủ quan hoặc khách quan gián tiếp 2 (QMP2)

A.2. Tham số cấu hình DVB-T2 sử dụng trong các phương pháp đo

A.3. C/N đối vi các phương pháp đo lưng chất lưng

A.3.1. DVB-T

A.3.2. DVB-T2

A.3.2. DVB-T2

A.4. Mc đầu vào tối thiểu

A.4.1. DVB-T

A.4.1. DVB-T

A.4.2. DVB-T2

A.4.2. DVB-T2

A.5. Luồng truyền tải trong các bài đo

A.5.1. Luồng truyền ti TS A

A.5.1. Luồng truyền ti TS A

A.5.2. Luồng truyền ti TS B

A.5.2. Luồng truyền ti TS B

A.5.3. Luồng truyền ti TS C

A.5.3. Luồng truyền tải TS C

A.5.4. Luồng truyền tải TS D

A.5.4. Luồng truyền tải TS D

A.5.5. Luồng truyền tải TS E

A.5.5. Luồng truyền tải TS E

A.5.6. Luồng truyền tải TS F

A.5.6. Luồng truyền tải TS F

A.5.7. Luồng truyền tải TS G

A.5.7. Luồng truyền tải TS G

A.5.8. Luồng truyền tải TS H

A.5.8. Luồng truyền tải TS H

A.5.9. Luồng truyền tải TS I

A.5.9. Luồng truyền tải TS I

A.5.10. Luồng truyền tải TS K

A.5.10. Luồng truyền tải TS K

A.5.11. Luồng truyền tải TS L

A.5.11. Luồng truyền tải TS L

A.5.12. Luồng truyền tải TS M

A.5.12. Luồng truyền tải TS M

A5.13. Luồng truyền ti TS N1

A5.13. Luồng truyền ti TS N1

A.5.14. Luồng truyền tải TS N2

A.5.14. Luồng truyền tải TS N2

A.5.15. Luồng truyền tải TS N3

A.5.15. Luồng truyền tải TS N3

A.5.16. Luồng truyền tải TS O

A.5.16. Luồng truyền tải TS O

A.5.17. Luồng truyền tải TS P sử dụng cho các phép đo DVB-T2

A.5.17. Luồng truyền tải TS P sử dụng cho các phép đo DVB-T2

A.6. Thiết bị đo

 

Lời nói đầu

QCVN 63:2012/BTTTT được xây dựng dựa trên cơ sở các tiêu chuẩn quốc tế NorDig Unified Requirements for Integrated Receiver Decoders for Use in Cable, Satellite, Terrestrial and IP-based Networks, NorDig Unified Version 2.3, 03/2012; Unified NorDig Test Specifications for Integrated Receiver Decoders for Use in Cable, Satellite, Terrestrial and IP-based Networks, NorDig Unified Test Specification, Version 2.2.1, 04/2012; Regional Receiver Specification – Recommendations, South East Europe- Digi.TV, Version A-1, 02/2012; Conformance Test Specification- Recommendations, South East Europe – Digi.TV, Version A-1, 02/2012.

QCVN 63:2012/BTTTT do Viện Khoa hc Kthut Bưu đin bn soạn, V Khoa hc và Công ngh trình duyt và đưc ban hành kèm theo Thông tư s 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 ca B trưởng B Tng tin và Truyn thông.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ THIẾT BỊ THU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2

National technical regulation on digital receiver used in DVB-T2 digital terrestrial television broadcasting

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn k thuật quốc gia này quy định yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đi với thiết bị thu tín hiệu truyền hình số mặt đất không khóa (Free To Air - FTA) theo chun DVB-T2, h trợ SDTV và/hoặc HDTV tại Việt Nam.

Quy chuẩn này áp dụng cho cả thiết bị thu hoạt động độc lp (STB) và thiết b thu được tích hp trong máy thu nh (iDTV), hỗ trợ SDTV và /hoặc HDTV.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đi với các tổ chức, nhân hoạt động sản xuất, nhập khẩu thiết bị thu truyền nh số mặt đất theo chun DVB-T2 tại Việt Nam.

1.3. Tài liệu viện dẫn

[1] ETSI EN 300 744, Digital Video Broadcasting (DVB); Framing structure, channel coding and modulation for digital terrestrial television

[2] ETSI EN 302 755 (V3.1.3), Digital Video Broadcasting (DVB); Frame structure channel coding and modulation for a second generation digital terrestrial television broadcasting system (DVB-T2)

[3] QCVN 22:2010/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia van toàn điện cho các thiết bị đu cuối viễn thông

[4] TCVN 7600:2006 (IEC/CISPR 13:2003), Máy thu thanh, thu hình qung bá và thiết bị kết hợp - Đặc tính nhiu tần số rađio - Giới hn và phương pháp đo

[5] TCVN 8693:2011 (IEC/CISPR 20:2006), Máy thu thanh, thu hình quảng bá và thiết bị kết hợp. Đặc tính miễn nhiễm. Giới hạn và phương pháp đo

[6] EN 300 468, Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for Service Information (SI) in DVB systems

[7] ETSI TR 101 211, Digital Video Broadcasting (DVB); Guidelines on implementation and usage of Service Information (SI)

[8] TCVN 5712:1999, Công nghệ thông tin. Bộ tự tiếng Việt 8 bit

[9] ETSI 300 743, Digital Video Broadcasting (DVB); Subtitling systems

[10] IEC 60169-2, Radio-frequency connectors. Part 2: Coaxial unmatched connector

[11] IEC 48B-316

[12] IEC 60603-14, Connectors for frequencies below 3 MHz for use with printed boards

[13] ETSI EN 50221, Common Interface Specification for Conditional Access and other Digital Video Broadcasting Decoder Applications, Feb. 1997

[14] Test Specifications for DVB-T Receivers Used in Republic of Slovenia- Profile: Basic, SDTV, HDTV, Jul. 2009

[15] ISO/IEC13818-1, Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio information: Systems

[16] ETSI TS 101 154 (V1.11.1), Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for the use of Video and Audio Coding in Broadcasting Applications

[17] ISO/IEC 13818-2, Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio information: Video

[18] ISO IEC 14496-10, Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 10: Advanced Video Coding

[19] ISO/IEC 11172-3, Information technology- Coding of moving pictures and associated audio for digital storage media at up to about

[20] ISO/IEC 14496-3, Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 3: Audio

[21] ETSI TS 102 366, Digital Audio Compression (AC-3, Enhanced AC-3) Standard

[22] ETSI TS 102 114, DTS Coherent Acoustics; Core and Extensions with Additional Profiles

1.4. Giải thích từ ngữ

1.4.1. Chế độ A

Chế độ tín hiệu DVB-T2 sử dụng Single PLP.

1.4.2. Chế độ B

Chế đ tín hiu DVB-T2 có sử dụng Multi PLP. Chế độ B có thể Multi PLM nhưng không sử dụng Common PLP hoặc thể Multi PLP và Common PLP.

1.4.3. iDTV (integrated Digital Television)

Thiết b thu được tích hợp ng máy thu hình.

1.4.4. STB (Set-Top-Box)

Thiết b thu kh năng hoạt đng và sử dng nguồn đin độc lập với máy thu hình.

1.4.5. Thiết bị thu (receiver)

Thiết bị thu tín hiệu truyền nh số mặt đất phát theo chuẩn DVB-T2. Thiết b thu phi có b dò kênh RF, b gii điều chế, giải ghép kênh và gii mã. Thiết bị thu thể là thiết bđộc lập (STB) hoặc thiết bị tích hợp trong máy thu hình (iDTV). Thiết bị thu cũng thể loi ch hỗ trợ SDTV (thiết b thu SDTV) hoặc h trợ đồng thi SDTV và HDTV (thiết bị thu HDTV).

1.4.6. Thiết bị thu HDTV (HDTV level receiver)

Thiết bị thu hỗ trợ thu tín hiu TV đ phân giải cao (HDTV) và độ phân gii tiêu chuẩn (SDTV) để hiển th trên màn hình với độ phân gii nguyên gốc.

1.4.7. Thiết bị thu SDTV (SDTV level receiver)

Thiết b thu ch h trợ thu tín hiệu TV có đ phân giải tiêu chuẩn (SDTV) đ hin thị trên màn nh với độ phân gii nguyên gốc, không hỗ trợ độ phân gii cao (HDTV).

1.5. Chữ viết tắt

AAC

hóa âm thanh AAC

Advanced Audio Coding

AC3

hóa âm thanh AC3

Digital audio compression standard, known as Dolby Digital

ACE

M rng chòm sao tín hiệu

Active Constellation Extension

ATT

Suy hao

Attenuator

AV

nh nh âm thanh

Audio Visual

AVC

hóa video AVC

Advanced Video Coding

BCH

sửa sai BCH

Bose & Chaudhuri & Hocquenghem

BER

Tỉ lệ lỗi bit

Bit error rate

BW

Băng thông

Bandwidth

CA

Phần truy nhập điều kiện

Conditional Access

CAT

Bng truy nhập điều kiện

Conditional Access Table

CBR

Tốc độ bit không đổi

Constant Bit Rate

CH

Kênh

Channel

CI

Giao diện CI

Common Interface

COFDM

Điều chế OFDM có mã hóa

Coded Orthogonal Frequency Division Multiplexing

CVBS

Tín hiệu video băng cơ sở tổng hợp

Composite Video Baseband Signal

DTS

Âm thanh DTS

Digital Theater Systems

DTT

H thống truyền hình số mặt đất

Digital terrestrial television

DVB-T

Tiêu chuẩn DVB-T

Digital Video Broadcasting- Terrestrial

E-AC3

hóa âm thanh E-AC3

Enhanced AC3, known as Dolby Digital Plus

EBU

Tổ chức phát thanh truyền hình Châu Âu

European Broadcasting Union

EDID

Dữ liệu nhn dạng hiển thị mở rng

Extended display identification data

EICTA

Hiệp hội ng nghiệp ng nghệ Thông tin – Truyền thông của Châu Âu

European Information & Communications Technology Industry Association

EIT

Bng thông tin sự kiện

Event Information Table

EN

Tiêu chuẩn Châu Âu

European Norm

EPG

Bng chương trình đin tử

Electronic Programming Guide

ETSI

Viện Tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu

European Telecommunication Standards Institute

FEC

hóa sửa sai FEC

Forward error correction

FEF

Khung DVB-T2 dự trữ

Future Extension Frame

FFT

Biến đi Fourier nhanh

Fast Fourier Transform

FM

Điều chế FM

Frequency modulation

GI

Khoảng bảo v

Guard Interval

HDMI

Giao diện HDMI

High-Definition Multimedia

HDTV

Truyền nh đ phân giải cao

High Definition Television

HE-AAC

hóa âm thanh HE-AAC

High Efficiency AAC

HEM

Chế đ phát hiu suất cao HEM

High Efficiency Mode

HP

Mức ưu tiên cao

High Priority

iDTV

Thiết bị thu tích hp trong máy thu hình

Integrated Digital TV set

IEC

Tổ chức hp chuẩn điện quốc tế

International Electrotechnical Commission

IF

Trung tần

Intermediate Frequency

ISO

Tổ chức Tiêu chuẩn quốc tế

International Organization for Standardization

ITU

Liên minh Viễn thông quốc tế

International Telecommunication Union

LDPC

sửa sai LDPC

Low-density parity-check

LP

Mức ưu tiên thấp

Low priority

MFN

Mạng đa tần

Multi Frequency Network

MISO

K thuật x MISO

Multiple-Input Single-Output

MPEG

hóa MPEG

Moving Pictures Expert Group

NF

Hệ số tạp âm

Noise Figure

NIT

Bảng thông tin mạng lưới

Network Information Table

PAL

Chuẩn phát hình PAL

Phase Alternating Line

PAPR

Tỉ số công suất đỉnh và công suất trung bình

Peak-to-Average Power Ratio

PAT

 Bảng chương trình liên quan

Program Association Table

PCM

 Điều chế PCM

 Pulse Coded Modulation

PLP

 Chế đ ghép lớp PLP

Physical Layer Pipes

PMT

Bảng ánh x chương trình

Program Map Table

PP

Mẫu pilot

Pilot pattern

PSI

Thông tin đặc trưng chương trình

Program Specific Information

QAM

Điều chế QAM

Quadrature Amplitude Modulation

QEF

Yêu cầu độ chính xác thông tin gần tuyệt đối

Quasi Error Free

QMP

Phương pháp đánh giá chất lượng

Quality Measurement Method

QPSK

Điều chế QPSK

Quaternary Phase Shift Keying

RA

tuyến

Radio

RCA

Chun kết ni RCA

Radio Corporation of America

RF

Tần số vô tuyến

Radio Frequency

RGB

Kiu hiện màu RGB

Red Green Blue

RS

sửa sai RS

Reed-Solomon

S/PDIF

Giao diện S/PDIF

Sony/Philips Digital Interface Format

SDT

Bảng tả dịch v

Service Description Table

SDTV

Truyền hình độ nét tiêu chuẩn

Standard Definition Television

SFN

Mạng đơn tần

Single Frequency Network

SI

Thông tin dch v

Service Information

SISO

K thuật x SISO

Single-Input Single-Output

SSU

Cập nhật phần mềm h thống

Systems Software Update

STB

Bộ STB

Set-Top-Box

STB-HD

STB mức HD

HDTV level Set-Top-Box

STB-SD

STB mức SD

SDTV level Set-Top-Box

SW

Phần mềm

Software

T2GW

Gateway kết ni DVB-T2

DVB-T2 Gateway

T2MI

Giao diện b điều chế

Modulator Interface

TDT

Bng dữ liệu ngày và thời gian

Time and Date Table

TOT

Bng độ lệch thời gian

Time Offset Table

TR

Kiểu x giữ tone (TR-PAPR)

Tone Reservation

TS

Luồng dữ liệu truyn tải

Transport Stream

TTX

Teletext

Teletext

UHF

Tần số UHF

Ultra-high frequency

USB

Giao diện USB

Universal Serial Bus

VBI

Thông tin trng chiu đứng

Vertical Blanking Information

VBR

Tốc độ bit biến đổi

Variable bitrate

VHF

Tần số VHF

Very high frequency

VSB

Điều chế VSB

Vestigial sideband modulation

VUI

Thông tin sử dng video

Video Usability Information

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Yêu cầu chung

2.1.1. Yêu cầu thu và giải mã tín hiệu

Thiết bị thu phi khả năng thu và giải điều chế tín hiệu DVB-T phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 300 744[1] trong mạng đơn tần (SFN) hoặc mạng đa tần (MFN);

Thiết bị thu phi khả năng thu và giải điều chế tín hiệu DVB-T2 phát theo tiêu chuẩn ETSI EN 302 755[2] trong mạng đơn tần (SFN) hoặc mạng đa tần (MFN).

2.1.2. Yêu cầu v nguồn điện đối với STB

STB phải khả năng hoạt động trong các điều kiện v ngun điện n sau:

Điện áp: từ 90 VAC tới 260 VAC;

Tần số điện áp: 48 Hz đến 63 Hz.

Nguồn điện trong thiết b STB phải tuân thủ các yêu cu v an toàn nguồn điện trong quy chuẩn QCVN 22:2010/BTTTT[3].

2.1.3. Tương thích điện từ trường

STB phi tuân th yêu cầu v tương thích điện từ trường trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7600:2006 (IEC/CISPR 13:2003)[4] và TCVN 8693:2011 (IEC/CISPR 20:2006)[5].

2.1.4. Nâng cấp phần mềm

Thiết bị thu phi có ít nhất một chế đ nâng cấp phần mềm hệ thống.

Thiết b thu phải chế phát hiện phần mềm h thống được tải v bị li trước khi phần mềm này được sử dụng để thay thế phn mềm làm việc hiện tại. Nếu phn mềm hệ thng nhận được bị lỗi, thiết bị thu phi giữ nguyên phiên bản phần mềm hệ thng hiện ti để hoạt đng nh thường. Trong trường hp tải v mất quá nhiều thi gian do đưng truyn kém, thiết bị thu phải hỗ trợ ngưi sử dụng hy bviệc tải xuống và tiếp tục sử dng phiên bản phần mềm hin ti.

Đối với mi phiên bản mới ca phần mềm h thống, các nhà sản xuất phải cung cp phần hướng dẫn cách tải về phn mềm mới. Nhà sản xuất chu trách nhiệm cung cp và phân phối các phiên bản mi của phn mềm h thng.

2.2. Yêu cầu tính năng

2.2.1. Điều khiển từ xa

Thiết b thu phải điều khin từ xa đ quản và sử dụng.

2.2.2. Hiển thị chỉ thị chất lượng tín hiệu (SQI) và chỉ thị cường độ tín hiệu (SSI)

Thiết bị thu phi h trợ kh năng hiển thị thông tin v chất lượng tín hiệu (SQI) và thông tin v cường độ tín hiệu (SSI) trên màn hình máy thu hình. Phương thức hiển thị thông tin SQI, SSI do nhà sản xuất tự thực hiện.

2.2.3. Thông tin dịch v

2.2.3.1. Xử các bảng báo hiệu PSI/SI

Thiết bị thu phi phần mềm hệ thống đ phân tích và x lý các thông tin dịch vđang hoạt đng đồng thời kiểm soát các phn cứng/ phn mềm theo các chuẩn EN 300 468[6] và ETSI TR 101 211[7].

Thiết bị thu phải có khả năng xử lí các bảng sau: NIT, PAT, PMT, SDT, EIT, TDT, BAT. Các bảng thông tin trên được tả trong quy chuẩn đối với phần tín hiệu phát ca DVB-T2.

2.2.3.2. Đồng hồ thi gian thc

Thiết bị thu phi một đồng hồ thi gian thực và đồng hồ này phải được cập nhật bởi các dữ liệu từ các bảng TDT.

2.2.3.3. Các tính năng của EPG cho bảng EIT thc và các bảng EIT khác

Thiết b thu phải cung cấp các chức năng bản ca EPG như sau:

EIT thực (hiện tại/tiếp theo/lịch trình);

EIT khác (hiện tại/tiếp theo/lịch trình).

Tính năng EPG ca thiết b thu phải khả ng cung cấp thông tin v các chương trình dự kiến được phát trong ít nhất 7 ngày tiếp theo.

2.2.4. Bộ quản chương trình

Thiết bị thu phi b quản chương trình cho phép người sử dụng kh năng truy cp vào thông tin hệ thống và kiểm soát các hoạt động của thiết bị thu. Bộ qun lí chương trình phải bao gồm chức năng quản danh sách dịch v và chức năng quản lí sự kiện EPG bản.

Bộ qun chương trình phải h trợ ngôn ngữ Tiếng Việt và Tiếng Anh. tự Tiếng Việt phải tuân theo bảng UTF-8 trong TCVN 5712:1999[8].

2.2.5. Phụ đề

Thiết bị thu phi có khả năng giải và hiển thị dịch v ph đ DVB được phát theo chun ETSI 300 743[9]. Thiết bị thu phi h trợ phụ đề Tiếng Việt.

2.2.6. Đánh số kênh logic (LCN)

Thiết bị thu phi có khả năng x thông tin dịch v từ bng đánh số kênh logic (LCN - Logical Channel Number) đ h trợ đánh số, sắp xếp, tìm kiếm kênh.

2.3. Yêu cầu giao diện

2.3.1. Cổng kết nối đầu vào RF

Thiết bị thu phi có cổng kết nối đu vào RF theo tiêu chuẩn IEC 60169-2[10] kiểu giắc cái, trở kháng 75 ohm.

2.3.2. Cổng kết nối đầu ra RF

Thiết bị thu phi có cổng kết nối đu ra RF theo tiêu chuẩn IEC 60169-2[ 10] kiểu giắc đực.

2.3.3. HDMI

STB h trợ HDTV phải giao diện đầu ra HDMI đ xuất tín hiu video và audio.

2.3.4. Đầu ra video tổng hợp

STB phải đầu ra video nén tương thích với yêu cu đối với giao diện PAL trong chun IEC 48B-316 (RCA phono)[11].

2.3.5. Giao diện âm thanh RCA

Thiết bị thu phải có đu ra âm thanh tương tự RCA, kiu giắc cái theo chuẩn IEC 60603-14[12].

2.3.6. Giao diện hỗ trợ truy nhập điều kiện

iDTV phi có ít nhất một giao diện DVB-CI hoặc CI Plus để h trợ việc sử dụng các dịch vụ truy nhập có điều kiện. Giao diện CI hoặc CI plus phải tuân thủ quy đnh trong tiêu chuẩn ETSI EN 50221[13].

2.4. Yêu cầu kỹ thuật

2.4.1. Tần số và băng thông kênh

Thiết b thu phải có khả năng thu được tất cả các nh cấp cho truyền hình s mặt đất (DTT) nằm trong quy hoạch tần số VHF/UHF của Việt Nam như trong Bảng 1.

Bảng 1- Bảng phân kênh tần số băng tần VHF/UHF của Việt Nam

Băng

Kênh

Dải tần số

(MHz)

Tần số trung tâm

(MHz)

Băng

Kênh

Dải tần số

(MHz)

Tần số trung tâm (MHz)

III

6

174 - 182

178

V

38

606 - 614

610

7

182 - 190

186

39

614 - 622

618

8

190 - 198

194

40

622 - 630

626

9

198 - 206

202

41

630 - 638

634

10

206 - 214

210

42

638 - 646

642

11

214 - 222

218

43

646 - 654

650

12

222 - 230

226

44

654 - 662

658

 

 

 

 

45

662 - 670

666

IV

21

470 - 478

474

46

670 - 678

674

22

478 - 486

482

47

678 - 686

682

23

486 - 494

490

48

686 - 694

690

24

494 - 502

498

49

694 - 702

698

25

502 - 510

506

50

702 - 710

706

26

518 - 526

522

51

710 - 718

714

27

526 - 534

530

52

718 - 726

722

28

534 - 542

538

53

726 - 734

730

29

534 - 542

538

54

734 - 742

738

30

542 - 550

546

55

742 - 750

746

31

550 - 558

554

56

750 - 758

754

32

558 - 566

562

57

758 - 766

762

33

566 - 574

570

58

766 - 774

770

34

574 - 582

578

59

774 - 782

778

35

582 - 590

586

60

782 - 790

786

V

36

590 - 598

594

 

 

 

37

598 - 606

602

 

 

 

Thiết b thu phải có khả năng kênh trong di tần số từ[-50 kHz; 50 kHz] so với tần số trung tâm của tín hiệu DVB-T/T2.

2.4.2. Băng thông tín hiệu

Thiết bị thu phi tự động xác đnh được ng thông tin hiu DVB-T đang được sử dụng.

Thiết bị thu đối với DVB-T2 phải hỗ trợ cả các chế độ băng thông sóng mang tiêu chun và chế đ ng thông sóng mang m rộng. Thiết b thu đối với DVB-T2 phải bám theo sự thay đổi tham smạng từ chế độ băng thông sóng mang tiêu chuẩn đến chế đ băng thông sóng mang m rộng một cách tự động, không cần bất cứ tác động nào của ngưi dùng.

2.4.3. Các chế độ RF

2.4.3.1. DVB-T

Thiết bị thu phi có khả năng thu và giải tín hiệu DVB-T với các tham s là một tổ hp bất của bộ tham số trong Bảng 2.

Bảng 2- Các chế độ RF ca DVB-T được hỗ trợ

Tham số

Giá trị

Kích c b FFT

2k, 8k

Điều chế

COFDM; QPSK, 16QAM, 64QAM

FEC

Mã cuốn (mã trong) và mã Reed-Solomon (RS) (mã ngoài); tỉ lệ 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8

Khong bảo v

1/4, 1/8, 1/16, 1/32

Băng thông tín hiệu

7,61 MHz

Chế đ phân cp

Không phân cấp (non-hierarchical)

2.4.3.2. DVB-T2

Thiết bị thu phi có khả năng thu tín hiệu DVB-T2 với các tham số một tổ hợp cho phép bất của bộ tham số trong Bảng 3.

Bảng 3- Các chế độ RF của DVB-T2 được hỗ trợ

Tham số

Giá trị

Kích c b FFT

COFDM 1k, 2k, 4k, 8k, 16k, 32k

Điều chế

QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM

FEC

LDPC (mã ngoài) và BCH (mã trong), tỉ l 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6

Khong bảo v

1/128, 1/32, 1/16, 19/256, 1/8, 19/128, 1/4

Băng thông tín hiệu

7,61 MHz (chế độ băng thông sóng mang tiêu chuẩn); 7,71 MHz (chế độ băng thông sóng mang mở rộng khi kích cỡ bộ FFT bằng 1k, 2k, 4k, 8k); 7,77 MHz (chế độ băng thông sóng mang mở rộng khi kích c bộ FFT bằng 16k, 32k)

Mẫu pilot

PP1, PP2, PP3, PP4, PP5, PP6, PP7

PAPR

Có hoặc không sử dng PAPR

Xoay chòm sao điều chế tín hiệu

Có sử dng hoặc không sử dng

2.4.4. Hỗ trợ Multi PLP

Thiết bị thu phi khả năng thu tín hiệu đầu vào Chế đ B sử dụng Multiple PLP và không sử dụng Common PLP.

2.4.5. Hỗ trợ Multi PLP và Common PLP

Thiết bị thu phi khả năng thu tín hiệu đầu vào Chế đ B sử dụng Multiple PLP và Common PLP.

2.4.6. Hỗ trợ Normal Mode (NM)

Thiết b thu phải hỗ trợ Normal Mode (NM).

2.4.7. Khả năng thích ứng khi thay đổi các tham số điều chế

2.4.7.1. DVB-T

Thiết bị thu phi khả năng thích ứng với thay đổi trong các tham số điều chế đđảm bảo luồng tín hiệu truyền tải đu ra không bị lỗi trong thời gian không lớn hơn hơn 3 giây kể từ thi điểm sự thay đi.

2.4.7.2. DVB-T2

Thiết b thu phải khả năng tự động thích ứng với thay đi của tham s điều chế ca dữ liệu P1, dữ liệu L1 trước và sau báo hiệu. Thi gian đ luồng tín hiu truyền tải đầu ra đạt trạng thái không b lỗi không ln hơn 5 giây kể từ thi điểm sự thay đổi trong tham số của dữ liệu P1 và /hoặc dữ liệu L1 trước báo hiệu. Thời gian để luồng tín hiu truyền ti đầu ra đạt trng thái không bị lỗi không ln hơn 2 giây k từ thi điểm sự thay đổi trong tham s của dữ liệu L1 sau báo hiệu.

2.4.8. Kết nối tắt RF

Thiết bị thu phi b ni tắt tín hiu RF giữa đầu vào - đầu ra RF, cho phép đưa trực tiếp tín hiệu RF thu được từ anten vào máy thu hình, không phụ thuộc vào trạng thái hoạt động ca thiết b thu (trạng thái hoạt động hoặc trạng thái chờ).

Bộ nối tắt RF trong thiết b thu phi hoạt động được trên tất cả tn số được cấp phát cho truyền hình.

Thiết b thu phải có khả năng cho phép người sử dụng ngắt hoặc kích hoạt tăng ích của b nối tắt. Khi người sử dụng ngắt tăng ích của b ni tắt, suy hao của tín hiệu RF ra so với tín hiệu RF vào không được ln hơn 4 dB. Khi người sử dụng kích hoạt tăng ích của bộ ni tắt, ng ích của tín hiệu RF ra so với tín hiệu RF vào phi nằm trong khoảng từ -1 dB đến 3 dB.

Quy định này áp dụng cho STB.

2.4.9. Yêu cầu C/N đối với kênh Gauss

2.4.9.1. DVB-T

C/N tối thiểu để thiết bị thu đáp ứng QEF không được ln hơn g trị tương ứng quy đnh trong Bảng A..

2.4.9.2. DVB-T2

C/N tối thiểu để thiết bị thu đáp ứng QEF không lớn hơn giá trị tương ứng xác đnh bằng biểu thức (Eq. 1).

2.4.10. Yêu cầu C/N đối vi kênh vng 0 dB

2.4.10.1. DVB-T

C/N tối thiểu để thiết bị thu đáp ứng QEF không được ln hơn g trị tương ứng quy đnh trong Bảng A.

2.4.10.2. DVB-T2

C/N tối thiểu để thiết bị thu đáp ứng QEF khi có nhiễu từ kênh vọng 0 dB không được ln hơn giá trị tương ứng xác đnh bằng biểu thức (Eq. 1).

2.4.11. Mc tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh Gauss

2.4.11.1. DVB-T

Thiết b thu phải có khả năng thu và gii đáp ứng yêu cu QEF đối với tín hiệu đầu vào có mức không nhỏ hơn mức xác đnh bằng biểu thức (Eq. 2) trên toàn bộ di tần số hoạt động.

2.4.11.2. DVB-T2

Thiết b thu phải có khả năng thu và gii đáp ứng yêu cu QEF đối với tín hiệu đầu vào có mức không nhỏ hơn mức xác đnh bằng biểu thức (Eq. 3) (với băng thông tín hiệu thường) và (Eq. 4) (với băng thông tín hiệu m rộng) trên toàn bộ dải tần số hoạt động.

2.4.12. Mc tín hiệu tối thiểu đầu vào thiết bị thu trên kênh vng 0 dB

2.4.12.1. DVB-T

Thiết b thu phải có khả năng thu và gii đáp ứng yêu cu QEF đối với tín hiệu đầu vào có mức không nhỏ hơn mức xác đnh bằng biểu thức (Eq. 1) trên toàn bộ di tần số hoạt động.

2.4.12.2. DVB-T2

Thiết b thu phải có khả năng thu và gii đáp ứng yêu cu QEF đối với tín hiệu đầu vào có mức không nhỏ hơn mức xác đnh bằng biểu thức (Eq. 3) (với băng thông tín hiệu thường) và (Eq. 4) (với băng thông tín hiệu m rộng) trên toàn bộ dải tần số hoạt động.

2.4.13. Hệ số tạp âm (NF) trên kênh Gauss

2.4.13.1. DVB-T

Thiết b thu phải hệ số tạp âm (NF) không ln hơn g trị trong Bng A..

2.4.13.2. DVB-T2

Thiết b thu phải hệ số tạp âm (NF) không ln hơn g trị trong Bng A.

2.4.14. Mức tín hiệu đầu vào tối đa

Thiết bị thu phi có khả năng thu đáp ứng QEF khi tín hiệu đu vào DVB-T/T2 lên đến -25 dBm.

2.4.15. Khả năng chống nhiễu đối vi các tín hiệu tương tự trong các kênh khác

Thiết b thu phải khả năng thu đáp ứng QEF khi ng mang VSB/PAL lân cận với công suất cao hơn tối đa 33 dB hoặc khi tín hiệu tương tự trên các nh khác ngoài kênh lân cn với công suất cao hơn tối đa 44 dB.

Các yêu cầu trong mục này áp dụng khi thiết bị thu thu tín hiệu DVB-T với các chế độ: {8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu =1/8}, {8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu =1/4}, {8K, 64-QAM, R=3/4, Δ/Tu =1/4} và {32k, 256-QAM, R=4/5, Δ/Tu=1/8} đối với DVB-T2.

2.4.16. Khả năng chống nhiễu đối vi các tín hiệu số trên các kênh khác

2.4.16.1. DVB-T

Trên các di tần được hỗ trợ, thiết bị thu phi khả năng thu đáp ng QEF khi có tín hiu nhiu DVB-T gây ra tỉ số nhiễu trên tín hiu (I/C) tối thiểu n trong Bảng 4.

Các yêu cầu trong mục này áp dụng với chế độ: {8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu =1/8}, {8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu =1/4} và {8K, 64-QAM, R=3/4, Δ/Tu =1/4}

Bảng 4- I/C yêu cầu tối thiểu đối vi việc thu QEF với tín hiệu DVB-T/T2 nhiễu nằm trên các kênh lân cân, kênh ảnh và các kênh khác

Băng

Băng thông tín hiệu,

[MHz]

Băng thông kênh,

[MHz]

I/C (dB)

 

 

 

Kênh lân cận

Kênh khác

Kênh ảnh

VHF III

8

8

28

38

-

UHF IV

8

8

28

38

28

UHF V

8

8

28

38

28

2.4.16.2. DVB-T2

Trên các dải tn được h trợ, thiết b thu phải có khả năng thu đáp ứng QEF khi có tín hiệu nhiễu DVB-T2 gây ra tỉ s nhiu trên tín hiệu (I/C) ti thiểu như trong Bảng 4.

Yêu cầu trên áp dụng đối với tín hiệu DVB-T2 tất cả các chế đ RF th như trong mục 2.4.3.2.

2.4.17. Khả năng chống nhiễu đồng kênh từ các tín hiệu TV tương tự

2.4.17.1. DVB-T

Thiết bị thu phi có khả năng thu đáp ứng QEF với mức C/I tối đa quy đnh trong Bảng 5 khi có nhiễu đồng kênh bao gồm tín hiệu VSB/PAL, FM. Yêu cu trên quy đnh đối với tín hiu DVB-T băng thông 7,61 MHz.

Bảng 5- Tín hiệu trên nhiễu C/I để thu đáp ứng QEF khi tín hiệu DVB-T bị nhiễu bởi sóng mang TV tương t

Giản đồ tín hiệu

64QAM

Tỉ lệ

2/3

3/4

C/I

3 dB

7 dB

2.4.17.2. DVB-T2

Thiết bị thu phi có khả năng thu đáp ứng QEF với mức C/I tối đa quy đnh trong Bảng 6 khi tín hiệu 8 MHz DVB-T2 bị gây nhiu bi tín hiệu PAL D/K đồng kênh bao gồm video, âm thanh FM.

Bảng 6- Tín hiệu trên nhiễu C/I để thu đáp ứng QEF khi tín hiệu DVB-T2 bị nhiễu bởi sóng mang TV tương tự

Gin đ tín hiệu

256QAM

Tỉ l

3/5

2/3

3/4

C/I

3 dB

5 dB

7 dB

2.4.18. Yêu cầu C/(N+I) khi nhiễu trong khoảng bảo v trong mạng SFN

2.4.18.1. DVB-T

Đi với các chế độ {8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu=1/8}, {8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu =1/4} và {8K, 64-QAM, R=3/4, Δ/Tu =1/4}, khi có nhiễu vọng với độ trễ nằm trong khoảng từ 1,95 µs đến 0,95 ln độ dài khoảng bo v (Guard Interval - GI), thiết b thu phải có khả năng thu đáp ứng yêu cầu QEF với mức C/N tối thiểu không ln hơn mức quy đnh đối với profile 2 trong Bng A.

Với cường đ vọng xác định, khi độ trễ của nhiu vọng thay đổi trong khong từ 1,95 µs đến 0,95 ln đdài khoảng bo vệ (Guard Interval - GI), giá trị C/N tối thiểu để thiết bị thu đáp ứng QEF chỉ được thay đi không vượt quá 1 dB so với giá trị median.

2.4.18.2. DVB-T2

Đối với các chế đ DVB-T2 n trong Bảng 3, khi nhiễu vọng với đ trễ nằm trong khoảng từ 1,95 µs đến 0,95 lần đ dài khoảng bảo v (Guard Interval - GI), thiết bị thu phi kh năng thu đáp ứng yêu cầu QEF với mức C/N tối thiểu không lớn hơn mức quy đnh đối với profile 2 xác đnh bằng biểu thức (Eq. 1).

Với cường độ vọng xác đnh, khi đ trễ ca nhiễu vọng thay đổi trong khoảng từ 1,95 µs đến 0,95 lần độ dài khoảng bảo vệ (Guard Interval - GI), g trị C/N ti thiểu để thiết bị thu đáp ứng QEF chỉ được thay đổi không vượt quá 1 dB so với giá trị median.

2.4.19. Yêu cầu C/(N+I) khi nhiễu ngoài khoảng bảo v trong mạng SFN

2.4.19.1. DVB-T

Khi vọng ngoài khoảng bảo v GI và có các mức suy hao so với tín hiu DVB-T quy đnh trong Bảng 7, thiết bị thu phải khả năng thu tín hiu DVB-T 8 MHz đáp ứng QEF.

Bảng 7- Tín hiệu vng ngoài khoảng bảo v của tín hiệu DVB-T 8 MHz

 

Suy hao tín hiệu vọng so với mức chun, dB

Đ trễ (μs)

-260

-230

-200

-150

-120

120

150

200

230

260

8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu=1/8

15

-

13

10

5

5

10

13

-

15

8K, 64-QAM, R=2/3, Δ/Tu=1/4

10

5

-

-

-

-

-

-

5

10

8K, 64-QAM, R=3/4, Δ/Tu=1/4

12

6

-

-

-

-

-

-

6

12

2.4.19.2. DVB-T2

Khi có tín hiu vọng ngoài khoảng bảo v GI và các mức suy hao so với tín hiệu DVB-T2 quy định trong Bng 8, thiết b thu phi kh năng thu tín hiệu DVB-T2 8 MHz đáp ứng QEF.

Bảng 8- Tín hiệu vng ngoài khoảng bảo v của tín hiệu DVB-T2 8 MHz

 

Suy hao tín hiệu vọng so với mức chuẩn, dB

Độ trễ (μs)

-260

-230

-200

-150

-120

120

150

200

230

260

32K, 256-QAM, PP4, R=3/5, Δ/Tu=1/16,

20

2

-

-

-

-

-

-

2

20

32K, 256-QAM, PP4, R=2/3, Δ/Tu=1/16,

22

3

-

-

-

-

-

-

3

22

32K, 256-QAM, PP4, R=3/4, Δ/Tu =1/16

24

4

-

-

-

-

-

-

4

24

32K, 256-QAM, PP4, R=3/5, Δ/Tu=1/32

20

9

7

4

2

2

4

7

9

20

32K, 256-QAM, PP4, R=2/3, Δ/Tu=1/32

22

11

10

6

3

3

6

10

11

22

32K, 256-QAM, PP4, R=3/4, Δ/Tu=1/32

24

13

12

8

4

4

8

12

13

24

2.4.20. Bộ giải ghép MPEG

2.4.20.1. Tốc độ luồng dữ liệu tối đa

Bộ gii ghép MPEG của thiết b thu phi đáp ứng yêu cầu lp truyền tải MPEG-2 quy đnh tại ISO/IEC13818-1[15], p hợp với chuẩn ETSI TS 101 154[16] và phải có khả năng gii mã dữ liệu chun ISO/IEC 13818-1[15] với tốc độ dữ liệu đến 32 Mbit/s đối với DVB-T và 50,34 Mbit/s đối với DVB-T2.

2.4.20.2. Hỗ tr tốc độ bit thay đổi (ghép kênh thống kê)

Bộ giải ghép MPEG của thiết b thu phi hỗ trợ tốc độ bit thay đổi trong ng truyền tải tốc đ bit không đi.

2.4.21. Bộ giải video

2.4.21.1. Đồng bộ video - audio

Thiết bị thu phải đảm bảo giải mã được tín hiệu DVB-T/T2 sao cho audio không được đi trước 20 ms và không đi sau 20 ms so với video.

2.4.21.2. Giải mã video MPEG - tốc độ bit tối thiểu

Thiết b thu phải có khả năng gii tín hiệu video đ phân giải 720x576 pixel và tốc đ bit 600 kbps.

2.4.21.3. Giải mã MPEG-2 SD

· Yêu cầu chung:

- Thiết b thu phải khả ng giải tín hiệu video 25 Hz MPEG-2 SDTV “MPEG-2 Main Profile at Main Level” theo chun ISO/IEC 13818-2[17] và p hp với yêu cầu trong ETSI TS 101 154[16];

- Thiết bị thu phải có khả năng giải mã video có đphân giải 720x576, 544x576, 480x576 và 352x576;

· Khuôn dng hình ảnh:

Thiết bị thu phải có khả năng gii mã tín hiu video 25 Hz MPEG-2 SDTV có tỉ lệ khuôn dng 4:3 và 16:9;

Thiết b thu phải hỗ trợ ngưi dùng lựa chn chế đ chuyển đổi khuôn dạng hiển thị trên màn nh n sau:

+ Hiển thị đy đủ khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 ở chế độ letterbox (hiển thị co hẹp đ cao, giữ nguyên độ rng màn hình);

+ Hiển thị nguyên dng chiều cao và khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 (cắt bớt phần chiều rộng của nh nh);

+ Hiển thị đy đủ khuôn hình tín hiệu video 4:3 trên màn hình 16:9 ở chế độ pillarbox (hiển thị co hp đ rộng, giữ nguyên đ cao màn hình).

2.4.21.4. Giải MPEG 4 SD

· Yêu cầu chung:

Thiết bị thu phải có khả năng gii mã tín hiu video 25 Hz MPEG-4 SDTV H.264/AVC Main Profile at Level 3 theo chuẩn ISO IEC 14496-10[18] và phù hp với yêu cầu trong ETSI TS 101 154[16] (mục 5.5 và 5.6, quy định đối với SDTV 25 Hz);

Thiết bị thu phi có khả năng giải mã video có độ phân gii 720x576, 544x576, 480x576 và 352x576;

· Khuôn dạng hình nh:

Thiết bị thu phải có khả năng gii mã tín hiu video 25 Hz MPEG-4 SDTV H.264/AVC Main Profile at Level 3” tỉ l khuôn dạng 4:3 và 16:9

Thiết b thu phải hỗ trợ ngưi dùng lựa chn chế đ chuyển đổi khuôn dạng hiển thị trên màn nh n sau:

+ Hiển thị đy đủ khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 ở chế độ letterbox (hiển thị co hẹp đ cao, giữ nguyên độ rng màn hình);

+ Hiển thị nguyên dng chiều cao và khuôn hình tín hiệu video 16:9 trên màn hình 4:3 (cắt bớt phần chiều rộng của nh nh);

+ Hiển thị đy đủ khuôn hình tín hiệu video 4:3 trên màn hình 16:9 ở chế độ pillarbox (hiển thị co hp đ rộng, giữ nguyên đ cao màn hình).

2.4.21.5. Giải MPEG-4 HD

Thiết bị thu phải có khả năng gii mã tín hiu H.264/AVC High Profile at Level 4” theo chuẩn ISO/IEC 14496-10[18] và p hợp với yêu cầu trong tiêu chuẩn ETSI TS 101 154[16] (mục 5.7 - H.264/AVC HDTV).

Thiết b thu phải hỗ trợ độ phân gii 1920x1080i và 1280x720p.

2.4.21.6. Chuyển đổi tín hiệu HD sang đầu ra SD

STB h trợ HDTV phải kh ng chuyển đổi đ xuất tín hiệu HD thu được thành tín hiu SD có đphân giải 720x576 qua giao diện ngoài (YPbPr hoặc giao diện khác). Tín hiệu SD được chuyển đổi phi khả năng hiện th dng letterbox 16:9 (hiển thị co hp đ cao, giữ nguyên đ rng màn hình) trên màn hình 4:3.

2.4.22. Bộ giải audio

2.4.22.1. Giải mã MPEG-1 Layer II

Thiết b thu phải có bộ gii âm thanh stereo khả năng đáp ứng các yêu cầu ti thiểu vgiải mã dựa trên chuẩn MPEG 1 Layer II (“Musicam”, tiêu chuẩn ISO/IEC 11172-3[19]) và tuân thủ hướng dn trin khai DVB sử dụng trong hệ thng MPEG-2, hình nh và âm thanh trong các ứng dụng quảng v tinh, cáp và mặt đất theo tiêu chuẩn ETSI TS 101 154[16].

2.4.22.2. Giải mã MPEG-4 HE-AAC

Thiết bị thu phi có b gii mã HE-AAC đáp ứng các yêu cầu sau:

· Có khả ng giải HE-AAC Level 2 (mono, stereo) tần số ly mu 48 kHz tuân theo chuẩn ETSI TS 101 154[16], phụ lục H.

· Có khả ng giải HE-AAC Level 4 (đa kênh¸ lên tới 5.1) tần số lấy mẫu 48 kHz tuân theo chuẩn ETSI TS 101 154[16], phụ lục H.

2.4.22.3. Hỗ tr HE-AAC trên giao diện đầu ra HDMI

Nếu cng HDMI, thiết b thu phải khả ng cung cấp các đnh dạng âm thanh sau qua cổng HDMI:

· Âm thanh HE-AAC nguyên gốc;

· PCM stereo từ luồng bit âm thanh được gii hoặc downmix;

· PCM đa kênh từ luồng bit âm thanh được giải mã.

2.4.22.4. Hỗ tr HE-AAC trên giao diện đầu ra audio tương tự

Thiết b thu tích hợp iDTV phải có đu ra âm thanh stereo tương tự trên cng kết nối RCA, âm thanh phải được đồng b với hình nh hiển thị.

STB phải khả năng gii mã và downmix âm thanh được mã hóa HE-AAC đ đưa ra cổng audio tương tự (RCA).

3. PHƯƠNG PHÁP ĐO

3.1. Tần số

3.1.1. DVB-T

3.1.1.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS B.

3.1.1.2. Thủ tục đo

1. Thiết lập các dụng cụ đo

2. Sử dụng chế đ 8k, 64QAM, Code rate=2/3, TU/

3. Sử dụng mức đầu vào -60 dBm

4. Bắt đầu với tần số 474 MHz (kênh 21)

5. Sử dụng phương pháp đánh giá QMP1 tại tần số trung tâm và các tần số với đlệch tần -50 kHz, 50 kHz từ tần s trung tâm nh. Trước khi thay đổi tần số và độ lệch tần số, cn ngắt kết ni thiết b thu với tín hiệu RF thu.

6. Lp lại bài đo từ bước 4 đến 5 đối với tn s kênh nhỏ nhất và lớn nhất của DTT.

3.1.2. DVB-T2

3.1.2.1. Cấu hình đo

TS được sử dng: TS P.

3.1.2.2. Thủ tục đo

1. Thiết lập các dụng cụ đo

2. Sử dụng chế độ DVB-T2 tương ng với: 32k, tiêu chuẩn/mở rộng, 256 QAM xoay, GI 1/16, PP4, R2/3, TR-PAPR;

3. Sử dụng mức đầu vào -50 dBm

4. Bắt đầu với tần số 177,5 MHz (Kênh 5)

5. Sử dụng QMP1 đ đánh g tại tần s trung tâm và các tần số với độ lệch tần -50 kHz, 50 kHz từ tần số trung tâm kênh. Trước khi thay đi tn s và đ lệch tần số, cn ngắt kết nối tín hiệu khỏi đầu vào thiết b thu.

7. Lp lại bài đo từ bước 4 đến 5 đối với khoảng tn số kênh nhỏ nhất và ln nhất ca DTT.

3.2. Băng thông tín hiệu

3.2.1. DVB-T

3.2.1.1. Cấu hình đo

TS được sử dng: TS B.

3.2.1.2. Thủ tục đo

1. Thiết lập các dụng cụ đo

2. Sử dụng chế độ DVB-T: 8k, 64QAM, FEC R=2/3, Δ/Tu=1/8 và băng thông tín hiệu 8 MHz.

3. Dùng tần s phát là 666 MHz (Kênh 45) và mức đu vào thiết b thu là -60 dBm.

4. Kết nối thiết bị thu và thực hiện tìm kiếm nh một cách tự động hoặc nhân ng. Việc tìm kiếm được thực hiện với băng thông tín hiệu khởi tạo có g trị ngẫu nhiên, không được xác đnh trước.

5. Sử dụng QMP1.

6. Lặp li bài đo từ bước 4 đến 6 lần đối với tn số kênh nhỏ nhất và ln nhất của DTT.

3.2.2. DVB-T2

3.2.2.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS P.

3.2.2.2. Thủ tục đo

1. Thiết lập các dụng cụ đo

2. Dùng tần số phát UHF IV/V 666 MHz và mức đầu vào thiết bị thu là -50 dBm. Chọn chế độ DVB-T2 tương ứng:

· Chế đ Single PLP;

· UHF: 32k tiêu chun/mở rộng, 256 QAM xoay, GI1/16, PP4, R2/3, TR-PAPR;

3. Kết ni thiết b thu và thực hin tìm kiếm kênh tự đng hoặc nhân công. Việc tìm kiếm được thực hiện với băng thông tín hiu khởi tạo có giá trị ngu nhiên, không được xác định trước.

4. Sử dụng QMP1.

3.3. Các chế độ RF

3.3.1. DVB-T

3.3.1.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS B.

3.3.1.2. Thủ tục đo

1. Thiết lập các dụng cụ đo.

2. Sử dụng tần số kênh 666 MHz (kênh 45) và mức đầu vào là -60 dBm.

3. Bắt đu với chế đ có: FFT size 8k, QPSK, FEC R=1/2, Δ/Tu=1/32 và băng thông tin hiu 8 MHz.

4. Sử dụng QMP1.

5. Thực hin cùng bài đo đó đối với các chế đ còn li (FFT size, modulation, FEC, Guard Interval) trong bng dưới đây.

Bảng 9- Các chế độ DVB-T cần đo

Kích cỡ bộ FFT

Điều chế

FEC

Tg=1/32

Tg=1/16

Tg=1/8

Tg=1/4

8K

QPSK

1/2

 

 

 

 

QPSK

2/3

 

 

 

 

QPSK

3/4

 

 

 

 

QPSK

5/6

 

 

 

 

QPSK

7/8

 

 

 

 

16QAM

1/2

 

 

 

 

16QAM

2/3

 

 

 

 

16QAM

3/4

 

 

 

 

16QAM

5/6

 

 

 

 

16QAM

7/8

 

 

 

 

64QAM

1/2

 

 

 

 

64QAM

2/3

 

 

 

 

64QAM

3/4

 

 

 

 

64QAM

5/6

 

 

 

 

64QAM

7/8

 

 

 

 

2K

QPSK

1/2

 

 

 

 

QPSK

2/3

 

 

 

 

QPSK

3/4

 

 

 

 

QPSK

5/6

 

 

 

 

QPSK

7/8

 

 

 

 

16QAM

1/2

 

 

 

 

16QAM

2/3

 

 

 

 

16QAM

3/4

 

 

 

 

16QAM

5/6

 

 

 

 

 

16QAM

7/8

 

 

 

 

 

64QAM

1/2

 

 

 

 

 

64QAM

2/3

 

 

 

 

 

64QAM

3/4

 

 

 

 

 

64QAM

5/6

 

 

 

 

 

64QAM

7/8

 

 

 

 

3.3.2. DVB-T2

3.3.2.1. Cấu hình đo

TS được sử dụng: TS P.

3.3.2.2. Thủ tục đo

1. Thiết lập các dụng cụ đo

2. Sử dụng tần số kênh 666 MHz và mức đầu vào -50 dBm.

3. Đo tất cả các tổ hợp tham số DVB-T2 liệt trong các bảng dưới đây, sử dụng QMP1.

Bảng 10- Đo các chế độ DVB-T2 Các kích cỡ FFT

Điều chế, GI, PP, t l (R), PAPR, kích cỡ khung (Lf)

Kích cỡ bộ FFT

64QAM xoay, GI1/8, PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf=90

1k

64QAM xoay, GI1/8, PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

2k

64QAM xoay, GI1/8, PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

4k

64QAM xoay, GI1/8, PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

8k

64QAM xoay, GI1/8, PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

8k ext

256QAM xoay, GI1/8, PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

16k

256QAM xoay, GI1/8, PP2, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

16k ext

256QAM xoay, GI1/8, PP2, R3/4, TR-PAPR, Lf= 60

32k

256QAM xoay, GI1/8, PP2, R3/4, TR-PAPR, Lf= 60

32k, ext

Bảng 11- Đo các chế độ DVB-T2 giản đồ tín hiệu (xoay/kng xoay)

Điều chế, GI, PP, t l (R), PAPR, kích cỡ khung (Lf)

Giản đồ tín hiệu (xoay hoặc không xoay)

32k, 256QAM, GI1/16, PP4, R2/3, TR-PAPR, Lf=62

Xoay

Không xoay

 

Bảng 12- Đo các chế độ DVB-T2 Mẫu pilot

Điều chế, GI, tỉ l (R), PAPR, kích cỡ khung (Lf)

Mẫu pilot

16k,256QAM xoay,GI1/4,R2/3,TR-PAPR,Lf= 90

PP1

32k,256QAM xoay,GI1/8,R3/4,TR-PAPR,Lf= 60

PP2

16k, 256QAM xoay, GI1/8, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

PP3

32k, 256QAM xoay, GI1/16, R2/3, TR-PAPR, Lf= 62

PP4

16k, 256QAM xoay, G1/16, R2/3, TR-PAPR, Lf= 90

PP5

32k, 256QAM xoay, GI1/32, R3/5, TR-PAPR, Lf= 62

PP6

32k, 256QAM xoay, GI1/128, R2/3, TR-PAPR, Lf= 60

PP7

32k, 256QAM xoay, GI1/16, R3/4, TR-PAPR, Lf= 62

PP8

 

Bảng 13- Đo các chế độ DVB-T2 Khoảng bảo v

PAPR, xoay giản

TR-PAPR, giản đồ tín hiệu xoay

Kích cỡ bộ FFT

32K,

32K,

32K,

32K,

32K,

32K,

8K,

Mẫu pilot

PP7,

PP4,

PP2,

PP2,

PP2,

PP2,

PP1

Kích cỡ khung

Lf= 60

Lf= 60

Lf= 60

Lf= 60

Lf= 60

Lf= 60

Lf= 60

Điều chế

FEC

1/128

1/32

1/16

19/256

1/8

19/128

1/4

QPSK

1/2

 

 

 

 

 

 

 

QPSK

3/5

 

 

 

 

 

 

 

QPSK

2/3

 

 

 

 

 

 

 

QPSK

3/4

 

 

 

 

 

 

 

QPSK

4/5

 

 

 

 

 

 

 

QPSK

5/6

 

 

 

 

 

 

 

16-QAM

1/2

 

 

 

 

 

 

 

16-QAM

3/5

 

 

 

 

 

 

 

16-QAM

2/3

 

 

 

 

 

 

 

16-QAM

3/4

 

 

 

 

 

 

 

16-QAM

4/5

 

 

 

 

 

 

 

16-QAM

5/6

 

 

 

 

 

 

 

64-QAM

1/2

 

 

 

 

 

 

 

64-QAM

3/5

 

 

 

 

 

 

 

64-QAM

2/3

 

 

 

 

 

 

 

64-QAM

3/4

 

 

 

 

 

 

 

64-QAM

4/5

 

 

 

 

 

 

 

64-QAM

5/6

 

 

 

 

 

 

 

256-QAM

1/2

 

 

 

 

 

 

 

256-QAM

3/5

 

 

 

 

 

 

 

256-QAM

2/3