- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN QUY TRÌNH RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO HẰNG NĂM THEO CHUẨN NGHÈO TIẾP CẬN ĐA CHIỀU ÁP DỤNG CHO GIAI ĐOẠN 2016-2020
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Phương pháp, yêu cầu rà soát
- Điều 4. Thời điểm rà soát
- Chương II QUY TRÌNH RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO HÀNG NĂM TẠI CẤP XÃ
- Điều 5. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên
- Điều 6. Quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm
- Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 8. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 9. Chế độ báo cáo và hệ thống mẫu, biểu báo cáo
- Điều 10. Kinh phí thực hiện
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- DANH MỤC PHỤ LỤC
- Phụ lục số 1a GIẤY ĐỀ NGHỊ XÉT DUYỆT BỔ SUNG HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 9 Thông tư 14/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 10/11/2018
- Phụ lục số 1b GIẤY ĐỀ NGHỊ XÉT DUYỆT THOÁT NGHÈO, THOÁT CẬN NGHÈO
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 9 Thông tư 14/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 10/11/2018
- Phụ lục số 2a DANH SÁCH XÉT DUYỆT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO PHÁT SINH TRONG NĂM
- Phụ lục số 2b DANH SÁCH XÉT DUYỆT HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO TRONG NĂM
- Phụ lục số 2c DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ KHẢ NĂNG RƠI XUỐNG NGHÈO, CẬN NGHÈO
- Phụ lục số 2d DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ KHẢ NĂNG THOÁT NGHÈO, THOÁT CẬN NGHÈO
- Phụ lục số 2đ BIÊN BẢN HỌP DÂN THỐNG NHẤT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
- Phụ lục số 2e GIẤY CHỨNG NHẬN HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 9 Thông tư 14/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 10/11/2018
- PHỤ LỤC SỐ 3a (Phiếu A) PHIẾU NHẬN DẠNG NHANH HỘ GIA ĐÌNH DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ NHẬN DẠNG NHANH
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 9 Thông tư 14/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 10/11/2018
- Phụ lục số 3b (Phiếu B) PL3b.0. PHIẾU RÀ SOÁT XÁC ĐỊNH HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO KHU VỰC THÀNH THỊ
- Phụ lục số 3b (Phiếu B) PL3b. Vùng Nông thôn Đồng bằng sông Hồng (NT1)
- Phụ lục số 3b (Phiếu B) PL3b. Vùng Trung du và miền núi phía Bắc (NT2)
- Phụ lục số 3b (Phiếu B) PL3b. Vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung (NT3)
- Phụ lục số 3b (Phiếu B) PL3b. Vùng Tây Nguyên (NT4)
- Phụ lục số 3b (Phiếu B) PL3b. Vùng Đông Nam Bộ (NT5)
- Phụ lục số 3b (Phiếu B) PL3b. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (NT6)
- Phụ lục số 3c (Phiếu C)
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 9 Thông tư 14/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 10/11/2018
- Phụ lục số 3d HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC MẪU PHIẾU A, B, C
- Phụ lục số 4a TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ NGHÈO HẰNG NĂM
Phụ lục bị thay thế bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 14/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 10/11/2018
- Phụ lục số 4b TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ
Phụ lục bị thay thế bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 14/2018/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 10/11/2018
- Phụ lục số 4c PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN
- Phụ lục số 4d
- Phụ lục số 4đ PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG
Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội Hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020
- Số hiệu văn bản: 17/2016/TT-BLĐTBXH
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Ngày ban hành: 28-06-2016
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-03-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2759 ngày (7 năm 6 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-03-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh