cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Thông tư số 54/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 54/2015/TT-BCT
  • Loại văn bản: Thông tư
  • Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
  • Ngày ban hành: 30-12-2015
  • Ngày có hiệu lực: 15-02-2016
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 27-02-2018
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 743 ngày (2 năm 13 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 27-02-2018
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 27-02-2018, Thông tư số 54/2015/TT-BCT ngày 30/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Về quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới”. Xem thêm Lược đồ.

B CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2015/TT-BCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thương mại Biên giới và Miền núi,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới theo quy định tại Chương III Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các ớc có chung biên giới.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cư dân biên giới theo quy định tại Điều 11 Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới.

Điều 3. Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

1. Hàng hóa của cư dân biên giới là hàng hóa được sản xuất tại nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc nước láng giềng do cư dân biên giới mua bán, trao đổi ở khu vực biên giới hai bên để phục vụ các nhu cầu sinh hoạt, sản xuất của cư dân biên giới.

2. Danh mục hàng hóa được nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa cư dân biên giới quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

3. Các mặt hàng ngoài danh mục quy định tại Thông tư này không được nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới, trừ trường hợp cần thúc đẩy sản xuất hoặc cung ứng hàng hóa thiết yếu đối với đời sống hàng ngày của cư dân biên giới hoặc do ảnh hưởng thiên tai, dịch bệnh, Bộ trưởng Bộ Công Thương sau khi trao đổi với Ban chỉ đạo thương mại biên giới Trung ương ban hành quyết định cho phép cư dân biên giới được mua bán, trao đổi một số mặt hàng ngoài danh mục quy định tại Thông tư này trên từng địa bàn với thời gian cụ thể.

4. Trường hợp cần đảm bảo an toàn thực phẩm, phòng ngừa dịch bệnh qua biên giới, Bộ trưởng Bộ Công Thương sau khi trao đổi với Ban Chỉ đạo Thương mại biên giới Trung ương ban hành quyết định tạm ngừng nhập khẩu một số mặt hàng trong danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên gii trên từng địa bàn cụ thể.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.

2. Bãi bỏ Thông tư số 42/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng hóa được phép nhập khẩu vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới hình thức mua bán, trao đi hàng hóa cư dân biên giới.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ảnh về Bộ Công Thương (Vụ Thương mại Biên gii và Miền núi) để kịp thời giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Ban của Đảng;
- Các Văn phòng: TW, TBT, CTN, CP, QH;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra v
ăn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Các Cổng TTĐT Chính phủ, Bộ Công Thương;
- Bộ Công Thương: BT, các TT, các đơn vị thuộc Bộ;
- S
Công Thương các tnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, BGMN (5b).

BỘ TRƯỞNG




Vũ Huy Hoàng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
(Kèm theo Thông tư s 54/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Stt

Mã s

Mô tả hàng hóa

Chương

Nhóm

Phân nhóm

1

Chương 03

0301

 

 

Cá sng

2

 

0305

 

 

Cá, làm khô, mui hoặc ngâm nước mui; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

3

Chương 07

 

 

 

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được (Toàn bộ chương 7)

4

Chương 08

 

 

 

Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoc các loi dưa (Toàn b chương 8)

5

Chương 10

1005

 

 

Ngô

 

 

1005

10

00

- Hạt ging

 

 

1005

90

 

- Loại khác:

 

 

1005

90

10

- - Loại dùng đ rang n

 

 

1005

90

90

- - Loại khác

6

 

1006

 

 

Lúa gạo

 

 

1006

10

 

- Thóc:

 

 

1006

10

10

- - Để gieo trồng

 

 

1006

10

90

- - Loại khác

 

 

1006

20

 

- Go lứt:

 

 

1006

20

10

- - Go Thai Hom Mali

 

 

1006

20

90

- - Loại khác

 

 

1006

30

 

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ:

 

 

1006

30

30

- - Gạo nếp

 

 

1006

30

40

- - Go Thai Hom Mali

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

1006

30

91

- - - Gạo luộc sơ

 

 

1006

30

99

- - - Loại khác

 

 

1006

40

 

- Tm:

 

 

1006

40

10

- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi

 

 

1006

40

90

- - Loại khác

7

Chương 11

1101

00

10

- Bt mì

 

 

1108

11

00

- - Tinh bt mì

8

Chương 12

1201

 

 

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

 

1201

10

00

- Hạt ging

 

 

1201

90

00

- Loại khác

9

 

1202

 

 

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.

 

 

1202

30

00

- Hạt ging

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

1202

41

00

- - Lc vỏ

 

 

1202

42

00

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

 

1207

40

 

Hạt vừng:

 

 

1207

40

10

- - Loại ăn được

 

 

1207

40

90

- - Loại khác

11

Chương 13

1301

 

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).

 

 

1301

20

00

- Gôm rập

 

 

1301

90

 

- Loại khác:

 

 

1301

90

10

- - Gôm benjamin

 

 

1301

90

20

- - Gôm damar

 

 

1301

90

30

- - Nhựa cây gai dầu

 

 

1301

90

40

- - Nha cánh kiến đỏ

 

 

1301

90

90

- - Loại khác

12

Chương 14

1401

 

 

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).

 

 

1401

10

00

-Tre

 

 

1401

20

 

- Song, mây:

 

 

 

 

 

- - Nguyên cây:

 

 

1401

20

11

- - - Thô

 

 

1401

20

12

- - - Đã rửa sạch và sulphurơ hóa

 

 

1401

20

19

- - - Loại khác

 

 

 

 

 

- - Lõi cây mây đã tách:

 

 

1401

20

21

- - - Đường kính không quá 12 mm

 

 

1401

20

29

- - - Loại khác

 

 

1401

20

30

- - Vỏ (cật) cây mây đã tách

 

 

1401

20

90

- - Loại khác

 

 

1401

90

00

- Loại khác

13

Chương 19

1902

30

 

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

 

 

1902

30

20

- - Mì, bún làm tgạo ăn lin

 

 

1902

30

30

- - Miến

 

 

1902

30

40

- - Mì ăn liền khác

 

 

1902

30

90

- - Loại khác

14

Chương 20

2008

19

10

- - - Ht điều

15

Chương 25

2501

00

10

- Muối ăn

16

 

2505

 

 

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.

 

 

2505

10

00

- Cát oxit silic và cát thch anh

 

 

2505

90

00

- Loại khác

17

 

2523

 

 

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.

 

 

2523

10

 

- Clanhke xi măng:

 

 

2523

10

10

- - Để sản xuất xi măng trắng

 

 

2523

10

90

- - Loại khác

 

 

 

 

 

- Xi măng Portland:

 

 

2523

21

00

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân to

 

 

2523

29

 

- - Loại khác:

 

 

2523

29

10

- - - Xi măng màu

 

 

2523

29

90

- - - Loại khác

 

 

2523

30

00

- Xi măng nhôm

 

 

2523

90

00

- Xi măng chịu nước khác

18

Chương 27

2701

 

 

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

19

 

2702

 

 

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.

20

 

2703

 

 

Than bùn (kcả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.

21

 

2704

 

 

Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.

22

 

2705

00

00

Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.

23

Chương 31

3102

10

00

- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

24

Chương 40

4001

 

 

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa kết, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

25

Chương 42

4202

12

 

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

 

 

 

 

 

- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh:

 

 

4202

12

11

 - - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa

 

 

4202

12

19

 - - - - Loại khác

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

4202

12

91

- - - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa

 

 

4202

12

99

- - - - Loại khác

26

Chương 44

 

 

 

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ (Toàn bộ chương 44)

27

Chương 62

6209

 

 

Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.

28

Chương 64

6401

 

 

Giày, dép không thm nước có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.

29

Chương 68

6801

00

00

Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).

30

Chương 69

6902

 

 

Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.

 

 

6902

10

00

- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3)

 

 

6902

20

00

- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này

 

 

6902

90

00

- Loại khác

31

Chương 73

7308

 

 

Các kết cấu bng sắt hoặc thép (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưi, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu xây dựng, bng sắt hoặc thép.

32

Chương 82

8201

 

 

Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.

 

 

8201

10

00

- Mai và xẻng

 

 

8201

30

 

- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:

 

 

8201

30

10

- - Dụng cụ xới và cào đất

 

 

8201

30

90

- - Loại khác

 

 

8201

40

00

- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng đcắt chặt

 

 

8201

50

00

- Kéo tỉa cây và kéo ct tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm)

 

 

8201

60

00

- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay

 

 

8201

90

00

- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp

33

 

8215

 

 

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.

34

Chương 85

8507

 

 

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, hình chữ nhật hoặc hình khác (kể cả hình vuông).

 

 

8507

10

 

- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:

 

 

8507

10

92

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm

 

 

8507

10

93

- - - - Loại khác

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

8507

10

94

- - - - Chiu cao (không bao gm đu cực và tay cầm) không quá 13 cm

 

 

8507

10

99

- - - - Loại khác

 

 

8507

20

 

- c qui axit - chì khác:

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:

 

 

8507

20

91

- - - - Chiu cao (không bao gồm đu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm

 

 

8507

20

92

- - - - Loại khác

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

8507

20

93

- - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm

 

 

8507

20

99

- - - - Loại khác

 

 

8507

30

 

- Bằng niken-cađimi:

 

 

8507

30

90

- - Loại khác

 

 

8507

40

 

- Bằng niken-sắt:

 

 

8507

40

90

- - Loại khác

 

 

8507

50

00

- Bằng Nikel - hydrua kim loại

 

 

8507

60

 

- Bằng ion liti:

 

 

8507

60

10

- - Loại dùng cho máy tính xách tay (kcả loại notebook và subnotebook)

 

 

8507

60

90

- - Loại khác

 

 

8507

80

 

- Ắc qui khác:

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

8507

80

91

- - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kcả loại notebook và subnotebook)

 

 

8507

80

99

- - - Loại khác

 

 

8507

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

 

 

- - Các bản cực:

 

 

8507

90

11

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99

 

 

8507

90

19

- - - Loại khác

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

8507

90

91

- - - Của loại sử dụng cho máy bay

 

 

8507

90

92

- - - Vách ngăn ắc qui, làm từ mọi vật liệu trừ PVC

 

 

8507

90

93

- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99

 

 

8507

90

99

- - - Loại khác

35

 

8536

 

 

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi hoặc cáp quang.

36

 

8539

 

 

Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.

37

 

8544

 

 

Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu ni.

38

 

9608

 

 

Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.

39

 

9609

 

 

Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may.