- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI ĐUA, KHEN THƯỞNG TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
- Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Chương II THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
- Mục 1. HÌNH THỨC, NỘI DUNG TỔ CHỨC THI ĐUA VÀ TRÁCH NHIỆM TẬP THỂ, CÁ NHÂN TRONG TỔ CHỨC THI ĐUA
- Điều 5. Hình thức tổ chức thi đua
- Điều 6. Nội dung các bước trong tổ chức phong trào thi đua
- Điều 7. Yêu cầu trong tổ chức phong trào thi đua
- Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thi đua, khen thưởng
- Mục 2. ĐẠI HỘI THI ĐUA QUYẾT THẮNG
- Điều 9. Phạm vi, thời gian tổ chức đại hội
- Điều 10. Nội dung đại hội
- Mục 3. DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
- Điều 11. Các danh hiệu thi đua
- Điều 12. Tiêu chuẩn danh hiệu thi đua
- Điều 13. Danh hiệu thi đua, tiêu chuẩn danh hiệu thi đua thuộc các ngành, đoàn thể, các tổ chức quần chúng trong Quân đội
- Chương III HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
- Mục 1. HUÂN CHƯƠNG
- Điều 14. “Huân chương Sao vàng”
- Điều 15. “Huân chương Hồ Chí Minh”
- Điều 16. “Huân chương Độc lập” hạng Nhất
- Điều 17. “Huân chương Độc lập” hạng Nhì
- Điều 18. “Huân chương Độc lập” hạng Ba
- Điều 19. “Huân chương Quân công” hạng Nhất
- Điều 20. “Huân chương Quân công” hạng Nhì
- Điều 21. “Huân chương Quân công” hạng Ba
- Điều 22. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhất
- Điều 23. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Nhì
- Điều 24. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng Ba
- Điều 25. “Huân chương Lao động” hạng Nhất
- Điều 26. “Huân chương Lao động” hạng Nhì
- Điều 27. “Huân chương Lao động” hạng Ba
- Điều 28. “Huân chương Chiến công” hạng Nhất
- Điều 29. “Huân chương Chiến công” hạng Nhì
- Điều 30. “Huân chương Chiến công” hạng Ba
- Điều 31. “Huân chương Dũng cảm”
- Mục 2. HUY CHƯƠNG
- Điều 32. “Huy chương Quân kỳ Quyết thắng”
- Điều 33. “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang”
- Mục 3. DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC
- Điều 34. Danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
- Điều 35. Danh hiệu “Anh hùng Lao động”
- Điều 36. Danh hiệu “Nhà giáo”, “Thầy thuốc”, “Nghệ sĩ”, “Nghệ nhân”
- Mục 4. GIẢI THƯỞNG
- Điều 37. “Giải thưởng Hồ Chí Minh”
- Điều 38. “Giải thưởng Nhà nước”
- Mục 5. BẰNG KHEN, GIẤY KHEN
- Điều 39. “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
- Điều 40. “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng”
- Điều 41. Bằng khen của Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị; các Tổng cục, Quân khu, Quân chủng, Quân đoàn, Binh chủng và cấp tương đương (sau đây gọi tắt là “Bằng khen của cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng”)
- Điều 42. Giấy khen của thủ trưởng đơn vị cấp trực thuộc Bộ Quốc phòng, sư đoàn, lữ đoàn, trung đoàn và cấp tương đương
- Mục 6. KỶ NIỆM CHƯƠNG, HUY HIỆU
- Điều 43. Kỷ niệm chương
- Điều 44. Huy hiệu
- Chương IV QUYỀN HẠN KHEN THƯỞNG
- Điều 45. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
- Điều 46. Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng
- Điều 47. Thủ trưởng Sư đoàn, Lữ đoàn và chức vụ tương đương
- Điều 48. Thủ trưởng Trung đoàn và chức vụ tương đương
- Điều 49. Đối với các cơ quan, đơn vị không có con dấu riêng
- Chương V QUY TRÌNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG; CÔNG BỐ KẾT QUẢ, LƯU TRỮ HỒ SƠ KHEN THƯỞNG
- Mục 1. QUY TRÌNH, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
- Điều 50. Quy định chung về quy trình, thủ tục xét, trình khen thưởng
- Điều 51. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu thi đua các cấp
- Điều 52. Thủ tục, hồ sơ đề nghị tặng thưởng Huân chương
- Điều 53. Thủ tục, hồ sơ đề nghị tặng thưởng Huy chương
- Điều 54. Thủ tục, hồ sơ đề nghị tặng thưởng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”, “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng”
- Điều 55. Thủ tục, hồ sơ đề nghị khen thưởng đột xuất
- Điều 56. Thủ tục, hồ sơ đề nghị phong tặng danh hiệu “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”, danh hiệu “Anh hùng Lao động”
- Điều 57. Hiệp y khen thưởng
- Điều 58. Báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng
- Mục 2. CÔNG BỐ KẾT QUẢ, LƯU TRỮ HỒ SƠ KHEN THƯỞNG
- Điều 59. Công bố quyết định khen thưởng; tổ chức trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua hoặc hình thức khen thưởng
- Điều 60. Lưu trữ hồ sơ khen thưởng
- Chương VI TỶ LỆ KHEN THƯỞNG, KINH PHÍ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VÀ MỨC TIỀN THƯỞNG
- Điều 61. Tỷ lệ khen thưởng tổng kết thi đua hàng năm
- Điều 62. Nguồn kinh phí thi đua, khen thưởng
- Điều 63. Quản lý, sử dụng kinh phí thi đua, khen thưởng
- Điều 64. Mức chi tiền thưởng
- Điều 65. Quyền lợi và chế độ ưu đãi
- Chương VII KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 66. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công tác thi đua, khen thưởng
- Điều 67. Xử lý vi phạm trong công tác thi đua, khen thưởng
- Điều 68. Tước danh hiệu, phục hồi danh hiệu
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 69. Hiệu lực thi hành
- Điều 70. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 160/2014/TT-BQP ngày 09/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 160/2014/TT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng
- Ngày ban hành: 09-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 24-01-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 04-04-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1531 ngày (4 năm 2 tháng 11 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 04-04-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 160/2014/TT-BQP ngày 09/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thi đua, khen thưởng trong Quân đội nhân dân Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
- Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/07/2014 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng sửa đổi năm 2013 (Văn bản hết hiệu lực) (01-07-2014)
- Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi Luật Thi đua, Khen thưởng (Văn bản hết hiệu lực) (15-04-2010)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh