- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐẢM NHIỆM CHỨC DANH THUYỀN VIÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN VÀ ĐIỀU KIỆN DỰ THI LẤY GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, DỰ KIỂM TRA LẤY CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔ
- Điều 4. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Điều 5. Điều kiện chung dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Điều 6. Điều kiện cụ thể dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 02/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2017
- Chương III TỔ CHỨC THI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, KIỂM TRA CẤP CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
- Điều 7. Thẩm quyền tổ chức thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Điều 8. Hồ sơ và trình tự dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Điều 9. Quy định về tổ chức lớp học
- Điều 10. Tổ chức thi cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, kiểm tra cấp chứng chỉ chuyên môn
- Điều 11. Hội đồng thi, kiểm tra
- Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi, kiểm tra
- Điều 13. Ban coi thi, chấm thi, kiểm tra
- Điều 14. Các môn thi, hình thức thi, thời gian thi, kiểm tra
- Điều 15. Công nhận kết quả thi, kiểm tra
- Điều 16. Lưu trữ hồ sơ dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Chương IV CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
- Điều 17. Cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Điều 18. Cấp lại giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Điều 19. Bằng thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn đã cấp
- Điều 20. Chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 02/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2017
- Điều 21. Hồ sơ và trình tự cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
- Chương V ĐẢM NHIỆM CHỨC DANH THUYỀN VIÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
- Điều 22. Đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 02/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2017
- Điều 23. Đảm nhiệm chức danh thuyền viên khác
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư 02/2017/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/03/2017
- Điều 24. Bố trí chức danh thuyền viên
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 25. Chế độ báo cáo
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Điều 28. Trách nhiệm thi hành
Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 56/2014/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Ngày ban hành: 24-10-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-03-2026
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4104 ngày (11 năm 2 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-03-2026
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh