- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ TRONG
- Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này:
- Điều 2. Thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AK
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 13/09/2019
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- PHỤ LỤC I QUY TẮC XUẤT XỨ
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tiêu chí xuất xứ
- Điều 3. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
- Điều 4. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 04/2024/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 11/05/2024
- Điều 5. Quy tắc cụ thể mặt hàng
- Điều 6. Quy định đối với một số hàng hóa đặc biệt
- Điều 7. Cộng gộp
- Điều 8. Những công đoạn gia công, chế biến đơn giản
- Điều 9. Vận chuyển trực tiếp
- Điều 10. De minimis
- Điều 11. Quy định về đóng gói và vật liệu đóng gói
- Điều 12. Phụ kiện, phụ tùng và dụng cụ
- Điều 13. Các yếu tố trung gian
- Điều 14. Nguyên vật liệu giống nhau và có thể thay thế nhau
- Điều 15. C/O
- PHỤ LỤC II QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
Phụ lục này bị thay thế bởi Điều 1 Thông tư 04/2015/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/05/2015
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư 13/2019/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 13/09/2019 - Phần I - Động Vật sống; Các Sản Phẩm Từ Động Vật
- Chương 01 Động vật sống
- Chương 02 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
- Chương 03 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
- Chương 04 Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chương 05 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác
- Phần II - Các sản phẩm thực vật
- Chương 06 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí
- Chương 07 Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được
- Chương 08 Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
- Chương 09 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
- Chương 10 Ngũ cốc
- Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
- Chương 12 Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc
- Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác
- Chương 14 Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Phần III - Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
- Chương 15 Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
- Phần IV - Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và
- Chương 16 Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
- Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
- Chương 20 Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây
- Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác
- Chương 22 Đồ uống, rượu và giấm
- Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
- Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến
- Phần VI - Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan
- Chương 29 Hóa chất hữu cơ
- Chương 33 Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
- Phần VII - Nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Cao su và các sản phẩm từ cao su
- Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
- Phần VIII - Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
- Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự, các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)
- Phần XI - Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
- Chương 50 Tơ tằm
- Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
- Chương 52 Bông
- Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
- Chương 54 Sơi filament nhân tạo; sợi dạng dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
- Chương 55 Xơ, sợi staple nhân tạo
- Chương 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, sợi coóc (cordage), sợi xoắn thừng, sợi cáp và các sản phẩm của chúng
- Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
- Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
- Chương 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
- Chương 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
- Chương 62 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
- Chương 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ khác; vải vụn
- Phần XIII - Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a-mi-ăng, mi-ca hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
- Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amian, mica hoặc các vật liệu tương tự
- Phần XIV - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
- Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại
- Phần XV - Kim loại cơ bản và các sản phẩm băng kim loại cơ bản
- Chương 72 Gang và thép
- Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
- Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
- Chương 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
- Chương 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
- Phần XVI - Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và sao chép âm thanh, thiết bị ghi và sao chép hình ảnh truyền hình và âm thanh, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên
- Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
- Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ tùng của các loại máy trên.
- Chương 87 Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng
- Chương 89 Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
- Phần XVIII - Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng
- Chương Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ tùng của chúng
- Phần XX - Các mặt hàng khác
- Chương 94 Đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế...); bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện
- PHỤ LỤC III MỘT SỐ HƯỚNG DẪN ĐỐI VỚI PHỤ LỤC I
- Điều 1. Công thức tính hàm lượng giá trị khu vực
- Điều 2. Những công đoạn gia công, chế biến đơn giản đối với sản phẩm dệt may
- Điều 3. Sản phẩm nông nghiệp và sản phẩm vườn
- Điều 4. Sản phẩm thủy sản
- PHỤ LỤC IV HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU 6 CỦA PHỤ LỤC I
Phụ lục này bị thay thế bởi Điều 1 Thông tư 26/2018/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 29/10/2018
- Điều 1. Danh mục hàng hóa đặc biệt
- Điều 2. Quy tắc xuất xứ quy định cho hàng hóa áp dụng Điều 6 của Phụ lục I
- Điều 3. Thủ tục cấp C/O đối với hàng hóa áp dụng Điều 6 của Phụ lục I
- Điều 4. Cơ chế tự vệ đặc biệt
- Điều 5. Rà soát hàng năm
- Điều 6. Khả năng hủy bỏ cam kết
- 100 MẶT HÀNG ĐẶC BIỆT ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI THUẾ QUAN AKFTA
- PHỤ LỤC V THỦ TỤC CẤP VÀ KIỂM TRA C/O
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tổ chức cấp C/O
- Điều 3. Tài liệu chứng minh
- Điều 4. Nộp đơn đề nghị cấp C/O
- Điều 5. C/O
- Điều 6. Xử lý những sai sót trên C/O
- Điều 7. Cấp C/O
- Điều 8. Bản sao chứng thực
- Điều 9. Nộp C/O để hưởng ưu đãi thuế quan
- Điều 10. Thời hạn hiệu lực của C/O
- Điều 11. Miễn nộp C/O
- Điều 12. Xử lý các khác biệt nhỏ
- Điều 13. Lưu trữ hồ sơ, chứng từ
- Điều 14. Xác minh xuất xứ
- Điều 15. Xác minh xuất xứ tại nước xuất khẩu
- Điều 16. Giữ bí mật thông tin
- Điều 17. Từ chối cho hưởng ưu đãi
- Điều 18. Các trường hợp đặc biệt
- Điều 19. Chứng từ áp dụng cho quy định vận chuyển trực tiếp
- Điều 20. Hàng hóa triển lãm
- Điều 21. Hóa đơn do nước thứ ba phát hành
- Điều 22. Chống gian lận
- Điều 23. Cơ quan đầu mối Hải quan
- PHỤ LỤC VI-A MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA AK
- PHỤ LỤC VI-B MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O
- PHỤ LỤC VII HƯỚNG DẪN KÊ KHAI C/O
- PHỤ LỤC VIII DANH MỤC CÁC TỔ CHỨC CẤP C/O
Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc
- Số hiệu văn bản: 20/2014/TT-BCT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Công thương
- Ngày ban hành: 25-06-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-05-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 13-09-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 11-05-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (4)
- Thông tư số 38/2009/TT-BCT ngày 18/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Thực hiện quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương mại hàng hóa Asean-Hàn Quốc (Văn bản hết hiệu lực) (18-12-2009)
- Thông tư số 17/2009/TT-BCT ngày 29/06/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi Quyết định 02/2007/QĐ-BTM ban hành quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung hợp tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ các nước thành viên thuộc hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại hàn Dân quốc (Văn bản hết hiệu lực) (29-06-2009)
- Quyết định số 05/2007/QĐ-BCT ngày 05/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Công thương Sửa đổi Quyết định 02/2007/QĐ-BTM về Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa các chính phủ các nước Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc (Văn bản hết hiệu lực) (05-10-2007)
- Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08/01/2007 Về Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa ASEAN và Đại Hàn Dân Quốc ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Thương mại (Văn bản hết hiệu lực) (08-01-2007)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (3)
- Thông tư số 04/2015/TT-BCT ngày 16/03/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng kèm theo Thông tư 20/2014/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc (Văn bản hết hiệu lực) (16-03-2015)
- Thông tư số 13/2019/TT-BCT ngày 31/07/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi Thông tư 20/2014/TT-BCT quy định về thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc (31-07-2019)
- Thông tư số 04/2024/TT-BCT ngày 27/03/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi Thông tư 20/2014/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc (27-03-2024)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (2)
- Văn bản hợp nhất số 07/VBHN-BCT ngày 02/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hợp nhất Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Hàn Quốc (02-05-2024)
- Văn bản hợp nhất số 11/VBHN-BCT ngày 13/09/2019 của Bộ Công Thương hợp nhất Thông tư quy định về thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN-Hàn Quốc (13-09-2019)
Tiếng anh