- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TUYẾN QUỐC LỘ 1, ĐOẠN TRÁNH THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Điều 2. Biểu mức thu
- Điều 3. Chứng từ thu phí
- Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC: BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TRẠM THU PHÍ TUYẾN QUỐC LỘ 1, ĐOẠN TRÁNH THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
- 1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 35.000 1.050.000 2.850.000
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 318/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/12/2016
- 3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 75.000 2.250.000 6.050.000
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 318/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/12/2016
- 4 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit 140.000 4.200.000 11.350.000
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 318/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/12/2016
- 5 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit 200.000 6.000.000 16.200.000
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 318/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/12/2016
Thông tư số 37/2014/TT-BTC ngày 25/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ trạm thu phí tuyến Quốc lộ 1, đoạn tránh thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 37/2014/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 25-03-2014
- Ngày có hiệu lực: 10-05-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-12-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 30-12-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 965 ngày (2 năm 7 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 30-12-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh