- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ; LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được bổ sung bởi Điều 17 Thông tư 151/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2014
Chương này được bổ sung bởi Điều 18 Thông tư 151/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2014 - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nội dung quản lý thuế hướng dẫn tại Thông tư này bao gồm
- Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
- Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
- Điều 6. Giao dịch với cơ quan thuế
- Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ thuế gửi đến cơ quan thuế
- Điều 8. Cách tính thời hạn để thực hiện thủ tục hành chính thuế
- Điều 9. Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký thuế
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 30 Thông tư 95/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 12/08/2016
Điều này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 23 Thông tư 105/2020/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/01/2021 - Chương II KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ
- Điều 10. Quy định chung về khai thuế, tính thuế
- Điều 11. Khai thuế giá trị gia tăng
- Điều 12. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Điều 16 Thông tư 151/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/11/2014
- Điều 13. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt
- Điều 14. Khai thuế tài nguyên
- Điều 15. Khai thuế bảo vệ môi trường
- Điều 16. Khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân
- Điều 17. Khai thuế môn bài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 302/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 18. Khai thuế, khoản thu ngân sách nhà nước liên quan đến sử dụng đất đai
- Điều 19. Khai phí, lệ phí
- Điều 20. Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài
- Điều 21. Khai thuế và xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán
- Điều 22. Khai thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có tài sản cho thuê
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 25 Thông tư 92/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 30/07/2015
- Điều 23. Khai, nộp thuế đối với hoạt động sản xuất thủy điện
- Điều 24. Khai thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên.
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 25 Thông tư 36/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 12/04/2016
- Điều 25. Ấn định thuế đối với trường hợp người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai vi phạm pháp luật thuế
- Chương III NỘP THUẾ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
- Điều 26. Thời hạn nộp thuế
- Điều 27. Đồng tiền nộp thuế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
- Điều 28. Địa điểm và thủ tục nộp thuế
- Điều 29. Thanh toán tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
- Điều 30. Xác định ngày đã nộp thuế
- Điều 31. Gia hạn nộp thuế
- Điều 32. Nộp dần tiền thuế nợ
- Điều 33. Xử lý số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
- Điều 34. Tính tiền chậm nộp đối với việc chậm nộp tiền thuế
- Điều 35. Miễn tiền chậm nộp tiền thuế và thẩm quyền miễn tiền chậm nộp tiền thuế
Điều này được bổ sung Điểm c Khoản 11 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
- Chương IV UỶ NHIỆM THU THUẾ
- Điều 36. Thẩm quyền và phạm vi ủy nhiệm thu thuế
- Điều 37. Trách nhiệm của bên được ủy nhiệm thu
- Điều 38. Trách nhiệm của Cơ quan thuế ủy nhiệm thu
- Điều 39. Kinh phí ủy nhiệm thu
- Chương V TRÁCH NHIỆM HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP THUẾ
- Điều 40. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 2 Thông tư 26/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
- Điều 41. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động
- Điều 42. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp tổ chức lại doanh nghiệp
- Điều 43. Việc kế thừa nghĩa vụ nộp thuế của cá nhân là người đã chết, người mất năng lực hành vi dân sự, hoặc người mất tích theo quy định của pháp luật dân sự
- Điều 44. Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
- Chương VI THỦ TỤC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; XOÁ NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN PHẠT
- Điều 45. Trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế
- Điều 46. Trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế
- Điều 47. Ưu đãi thuế theo Điều ước quốc tế
- Điều 48. Xoá nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền phạt (sau đây gọi tắt là tiền thuế)
- Chương VII THỦ TỤC HOÀN THUẾ, BÙ TRỪ THUẾ
- Điều 49. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết theo quy định của pháp luật về thuế GTGT, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng đầu ra, hoặc bù trừ số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào sử dụng cho dự án đầu tư cùng với việc kê khai thuế GTGT của hoạt động sản xuất kinh doanh; trường hợp xuất khẩu là: Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách nhà nước theo ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 50. Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA
- Điều 51. Hoàn thuế đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hoá, dịch vụ có thuế GTGT ở Việt Nam để viện trợ
- Điều 52. Hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
- Điều 53. Hoàn thuế thu nhập cá nhân
Điều này được sửa đổi bởi Điều 23 Thông tư 92/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 30/07/2015
- Điều 54. Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
- Điều 55. Hồ sơ hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động
- Điều 56. Hoàn thuế GTGT đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp
- Điều 57. Hồ sơ hoàn các loại thuế, phí khác
- Điều 58. Giải quyết hồ sơ hoàn thuế
- Điều 59. Hoàn trả tiền thuế, hoàn trả tiền thuế kiêm bù trừ với khoản phải nộp ngân sách nhà nước
- Chương VIII KIỂM TRA, THANH TRA THUẾ, QUẢN LÝ RỦI RO
- Mục 1. KIỂM TRA THUẾ
- Điều 60. Kiểm tra hồ sơ khai thuế tại trụ sở cơ quan thuế
- Điều 61. Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
- Điều 62. Trình tự, thủ tục kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
- Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
- Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của thủ trưởng cơ quan thuế ra quyết định kiểm tra thuế và công chức thuế trong việc kiểm tra thuế
- Mục 2. THANH TRA THUẾ
- Điều 65. Thanh tra tại trụ sở người nộp thuế
- Điều 66. Trình tự, thủ tục thanh tra thuế tại trụ sở người nộp thuế.
- Điều 67. Thanh tra lại các kết luận thanh tra thuế
- Điều 68. Hồ sơ thanh tra
- Điều 69. Thủ tục áp dụng các biện pháp trong thanh tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế, gian lận thuế hoặc gây trở ngại cho việc thanh tra
- Mục 3. QUẢN LÝ RỦI RO VỀ THUẾ
- Điều 70. Áp dụng quản lý rủi ro của cơ quan thuế
- Chương IX KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN VỀ THUẾ
- Điều 71. Các quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại, khởi kiện
- Điều 72. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan thuế các cấp
- Điều 73. Tiếp người đến khiếu nại, tố cáo
- Điều 74. Xử lý số thuế nộp thừa, số thuế nộp thiếu sau khi có quyết định giải quyết của cơ quan có thẩm quyền
- Chương X TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 75. Hiệu lực thi hành
- Điều 76. Trách nhiệm thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Nội dung về thu tiền sử dụng đất tại Mẫu số 01/TKTH-SDDPNN, Mẫu số 02/TSDĐ, Mẫu số 03/MGTH tại File này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 19 Thông tư 76/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/08/2014
Mẫu số 01/TMĐN, Mẫu số 02/TMĐN, Mẫu số 03/MGTH tại File này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 20 Thông tư 77/2014/TT- BTC có hiệu lực từ ngày 01/08/2014
Một số mẫu tại File này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 119/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2014
Một số biểu mẫu tại File này bị thay thế bởi Khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 7 Điều 24 Thông tư 92/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 30/07/2015
Mẫu số 03-6/TNDN tại File này bị bãi bỏ bởi Điểm đ Khoản 2 Điều 18 Thông tư liên tịch 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC có hiệu lực từ ngày 01/09/2016
Mẫu số 03-7/TNDN tại File này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 6 Thông tư 41/2017/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/05/2017
Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 83/2013/NĐ-CP
- Số hiệu văn bản: 156/2013/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 06-11-2013
- Ngày có hiệu lực: 20-12-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-11-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-05-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 06-03-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 01-09-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 9: 12-08-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 10: 12-04-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 11: 30-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 12: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 13: 15-11-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 14: 01-09-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 15: 01-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 16: 01-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 17: 05-11-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 18: 15-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 19: 01-05-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 20: 06-03-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 21: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 22: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 23: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 24: 01-09-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 25: 12-08-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 26: 12-04-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 27: 30-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 28: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 29: 15-11-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 30: 01-09-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 31: 01-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 32: 01-08-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 33: 17-01-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 26-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2959 ngày (8 năm 1 tháng 9 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 26-01-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh