- THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng dịch vụ viễn thông
- Điều 3. Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng
- Chương II CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 4. Trách nhiệm công bố chất lượng dịch vụ viễn thông
- Điều 5. Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”
- Điều 6. Thời hạn công bố chất lượng dịch vụ viễn thông
- Chương III BÁO CÁO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 7. Báo cáo định kỳ
- Điều 8. Báo cáo đột xuất
- Điều 9. Lưu trữ số liệu, tài liệu sử dụng để lập báo cáo
- Chương IV ĐO KIỂM CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 10. Kế hoạch đo kiểm
- Điều 11. Trình tự đo kiểm, xử lý kết quả đo kiểm và trách nhiệm của tổ chức đo kiểm
- Điều 12. Chi phí đo kiểm
- Chương V KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Mục 1. VIỆC KIỂM TRA CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- Điều 13. Kế hoạch kiểm tra
- Điều 14. Nội dung kiểm tra
- Điều 15. Trình tự kiểm tra
- Điều 16. Doanh nghiệp viễn thông chuẩn bị cho việc kiểm tra
- Mục 2. VIỆC TỰ KIỂM TRA CỦA DOANH NGHIỆP
- Điều 17. Ban hành quy chế tự kiểm tra
- Điều 18. Thực hiện việc tự kiểm tra
- Chương VI GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 19. Giám sát đối với các dịch vụ viễn thông thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”
- Điều 20. Việc tự giám sát chất lượng dịch vụ viễn thông của doanh nghiệp viễn thông
- Chương VII CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 21. Cơ quan quản lý nhà nước công khai thông tin về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
- Điều 22. Doanh nghiệp viễn thông công khai thông tin về chất lượng dịch vụ viễn thông
- Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 23. Cục Viễn thông
- Điều 24. Các Sở Thông tin và Truyền thông
- Điều 25. Các doanh nghiệp viễn thông
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- Điều 27. Trách nhiệm thi hành
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Phụ lục V, VI, VII, IX, X và XI trong file đính kèm này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 3 Điều 1 Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/09/2017
Một số nội dung File này được sửa đổi bởi Điểm a, b Khoản 6 Điều 1 và Khoản 2 Điều 2 Thông tư 33/2020/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/12/2020
Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26/03/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
- Số hiệu văn bản: 08/2013/TT-BTTTT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Ngày ban hành: 26-03-2013
- Ngày có hiệu lực: 10-05-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-12-2020
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 08/2013/TT-BTTTT ngày 26/03/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (2)
- Thông tư 11/2017/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành (23-06-2017)
- Thông tư số 33/2020/TT-BTTTT ngày 04/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông Sửa đổi Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông (04-11-2020)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (2)
- Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BTTTT ngày 15/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông hợp nhất Thông tư quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông (15-12-2020)
- Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BTTTT năm 2017 hợp nhất Thông tư quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành (21-03-2026)
Tiếng anh