- THÔNG TƯ BAN HÀNH BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
- Điều 1 Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế Ban hành kèm theo Thông tư này:
- Điều 2 Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế
- Điều 3 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
- Điều 4 Thuế nhập khẩu ưu đãi đối vớ i ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng dây thép không hợp kim thuộc mã số 7217.10.39 tại Phụ lục II được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 12/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 07/03/2013
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 39.03, 54.02, 59.02, 72.17 tại mục I, Phụ lục II được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 38/2013/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 19/05/2013
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng Hydro peroxit thuộc mã số 2847.00.10 tại Phụ lục II được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 39/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 24/05/2013
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 43/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 18/04/2013
Thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng khoáng sản tại Phụ lục I được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 44/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 09/06/2013
Thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng than gỗ rừng trồng thuộc nhóm 44.02 tại Phụ lục I được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 56/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/06/2013
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 47/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 26/04/2013
Mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng than thuộc nhóm 27.01 và 27.04 tại Phụ lục I được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 71/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 07/07/2013
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 17.02 tại Mục I, Phụ lục II được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 79/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 22/07/2013
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2707, 2902 và 3902 tại Phụ lục II được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 107/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 26/09/2013
Mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98 được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 120/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/10/2013
Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc mã số 2836.30.00, 2916.31.00, 3302.10.90, 3824.90.70 được sửa đổi bởi Thông tư 125/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 14/10/2013
Mục I - Chú giải và điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng tại Chương 98 và Mục II- Danh mục nhóm mặt hàng, mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (Chương 98) được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 và Điều 2 Thông tư 120/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 11/10/2013
Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 193/2012/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 15-11-2012
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 07-03-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 18-04-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 26-04-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 19-05-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 24-05-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 09-06-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 7: 20-06-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 8: 07-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 9: 22-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 10: 26-09-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 11: 11-10-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 12: 14-10-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 13: 01-11-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 14: 26-12-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 365 ngày (1 năm 0 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh