- THÔNG TƯ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM SỐ 09/2004/TT-NHNN NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2004 HƯỚNG DẪN VIỆC VAY VÀ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP
- Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 25/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2014
- Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỖ TỬ NGỮ
- Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Chương 2: ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 12 Thông tư 12/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 15/05/2014
- Mục I. MỤC ĐÍCH VÀ ĐIỂU KIỆN VAY NGẮN HẠN
- Mục II. ĐIỂU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN
- Chương 3: ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
- Mục I: YÊU CẨU, QUI TRÌNH, THẨM QUYỂN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ VÀ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VAY, TRẢ NỘ NƯỚC NGOÀI
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 22/2013/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2013
- Mục II. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỘ NƯỚC NGOÀI
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 22/2013/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2013
- Mục III. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 22/2013/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2013
- Mục IV. XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư 22/2013/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/10/2013
- Mục V. RÚT VỐN VÀ TRẢ NỘ NƯỚC NGOÀI
- Chương 4: CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
- Mục I. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 21 Thông tư 25/2014/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2014
- Mục II. CÔNG TÁC KIỂM TRA, XỨ LÝ VI PHẠM
- Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- (Mẫu đơn số 1)
- ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
- CHI TIẾT VỀ KHOẢN VAY THÀNH PHẦN (TRANCHE)
- TÌNH HÌNH RÚT VỐN, TRẢ NỢ CHI TIẾT
- PHỤ LỤC I.A CHI TIẾT VỀ BÊN ĐI VAY
- PHỤ LỤC II GIẢI THÍCH
- ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
Thông tư số 09/2004/TT-NHNN ngày 21/12/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 09/2004/TT-NHNN
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 21-12-2004
- Ngày có hiệu lực: 19-01-2005
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-10-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 26-02-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 15-05-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-11-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-04-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4104 ngày (11 năm 2 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-04-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh