- THÔNG TƯ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT SỐ 50/2001/TT/BNN-XDCB NGÀY 3 THÁNG 5 NĂM 2001 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT
- Phần 1 QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Hồ sơ mời thầu:
- 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu:
- 3. Nộp, tiếp nhận và quản lý hồ sơ dự thầu:
- 4. Chào lại giá dự thầu tại chỗ:
- 5. Xếp hạng, xét chọn và trình duyệt kết quả đấu thầu:
- 6. Công bố kết quả đấu thầu, thương thảo ký kết hợp đồng:
- 7. Chỉ định trúng thầu:
- Phần 2 ĐẤU THẦU THIẾT KẾ XÂY DỰNG
- 1. Mục đích:
- 2. Phương thức đấu thầu:
- 3. Duyệt kế hoạch đấu thầu:
- 4. Giá gói thầu, giá dự thầu:
- 5. Điều kiện dự thầu:
- 6. Hồ sơ mời thầu:
- 7. Trình tự xét thầu:
- 8. Phê duyệt kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng:
- Phần 3 HIỆU LỰC THI HÀNH
- PHỤ LỤC 1 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU TUYỂN CHỌN TƯ VẤN
- PHỤ LỤC 2 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU SƠ TUYỂN XÂY LẮP
- PHỤ LỤC 3 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU XÂY LẮP
- PHỤ LỤC 4 TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU XÂY LẮP GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
- PHỤ LỤC 5 TIÊU CHUẨN CHUYÊN GIA GIÚP VIỆC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
- PHỤ LỤC 6 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
- PHỤ LỤC 7 MẪU TỜ TRÌNH XIN PHÊ DUYỆT GIÁ GÓI THẦU
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 44/2003/QĐ-BNN có hiệu lực từ ngày 14/02/2003
- PHỤ LỤC 8 MẪU BIÊN BẢN MỞ THẦU
- PHỤ LỤC 9 MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU
- PHỤ LỤC 10 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ ĐẤU THẦU
Phụ lục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 44/2003/QĐ-BNN có hiệu lực từ ngày 14/02/2003
- PHỤ LỤC 11 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT CHỈ ĐỊNH THẦU
- PHỤ LỤC 12 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- PHỤ LỤC 13 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT - TỔNG DỰ TOÁN
- PHỤ LỤC 14 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ - DỰ TOÁN
Thông tư số 50/2001/TT-BNN-XDCB ngày 03/05/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thực hiện Quy chế đấu thầu đối với các dự án đầu tư thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 50/2001/TT-BNN-XDCB
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành: 03-05-2001
- Ngày có hiệu lực: 18-05-2001
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 14-02-2003
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-08-2005
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1545 ngày (4 năm 2 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-08-2005
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh