- Phần thứ nhất: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- 1/ Thông tư này áp dụng đối với:
- 2/ Một số định nghĩa:
- Phần thứ hai: HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ
- I. THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP:
- 1/ Đối tượng chịu thuế:
- 2/ Đối tượng nộp thuế:
- 3/ Xác định thu nhập chịu thuế:
- 4/ Xác định số thuế phải nộp:
- 5/ Thủ tục đăng ký, kê khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp:
- 6/ Hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp do tái đầu tư:
- II/ THUẾ CHUYỂN THU NHẬP RA NƯỚC NGOÀI
- 1/ Đối tượng chịu thuế:
- 2/ Xác định số thuế phải nộp:
- 3/ Thủ tục nộp thuế:
- III. THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
- 1. Miễn, giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
- 2. Kê khai và truy thu thuế xuất, nhập khẩu:
- IV. THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
- 1. Thuế thu nhập doanh nghiệp:
- 2. Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài:
- V. CÁC LOẠI THUẾ VÀ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHÁC
- Phần thứ ba: QUYẾT TOÁN THUẾ VÀ KIỂM TRA TÌNH HÌNH NỘP THUẾ TẠI ĐỊA PHƯƠNG
- I. QUYẾT TOÁN THUẾ HÀNG NĂM
- II. KIỂM TRA TÌNH HÌNH NỘP THUẾ TẠI DOANH NGHIỆP
- III. QUYẾT TOÁN THUẾ KHI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, BÊN NƯỚC NGOÀI HẾT THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG HOẶC GIẢI THỂ
- IV. BIỆN PHÁP CHỐNG CHUYỂN GIÁ
- 1. Phương pháp so sánh giá thị trường:
- 2. Phương pháp sử dụng giá bán ra để xác định giá mua vào:
- 3. Phương pháp sử dụng giá thành toàn bộ để xác định thu nhập chịu thuế.
- Phần thứ tư ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ VÀ CÁC HƯỚNG DẪN KHÁC
- I. ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ
- II. TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI VÀ BÊN NƯỚC NGOÀI HỢP DOANH
- III. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ
- IV. XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
- V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- MẪU SỐ 1
- MẪU SỐ 2: TỜ KHAI THU NHẬP TÁI ĐẦU TƯ
- MẪU SỐ 3: TỜ KHAI NỘP THUẾ CHUYỂN THU NHẬP RA NƯỚC NGOÀI
- MẪU SỐ 4: TỜ KHAI NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI THU NHẬP CHUYỂN NHƯỢNG VỐN
Thông tư số 89/1999/TT-BTC ngày 16/07/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Thực hiện quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 89/1999/TT-BTC
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 16-07-1999
- Ngày có hiệu lực: 16-07-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 30-05-2000
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 23-03-2001
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 616 ngày (1 năm 8 tháng 11 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 23-03-2001
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh