- THÔNG TƯ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM SỐ 01/1999/TT-NHNN7 NGÀY 16 THÁNG 4 NĂM 1999 HƯỚNG DẪN THI HÀNH NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/1998/NĐ-CP NGÀY 17/08/1998 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
- Phần thứ nhất NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Chương 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
- MỤC I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
- MỤC II. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
- Chương 2: ÁP DỤNG ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ, TẬP QUÁN QUỐC TẾ VÀ PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI VỚI NƯỚC NGOÀI
- Chương 3: GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
- 1. Ngoại hối bao gồm:
- 2. Người cư trú là tổ chức hoặc cá nhân, bao gồm:
- 3. Người không cư trú là tổ chức hoặc cá nhân, bao gồm:
- 4. Hoạt động ngoại hối là các hoạt động đầu tư, vay, cho vay, bảo lãnh, mua, bán và các giao dịch khác về ngoại hối.
- 5. Tỷ giá hối đoái là giá của một đơn vị tiền tệ nước ngoài tính bằng đơn vị tiền tệ của Việt
- 6. Ngoại tệ là đồng tiền của một quốc gia khác hoặc đồng tiền chung của nhiều quốc gia.
- 7. Ngoại tệ tiền mặt là tiền giấy, tiền kim loại, séc du lịch và công cụ thanh toán tương tự khác bằng ngoại tệ theo quy định của pháp luật.
- 8. Vàng tiêu chuẩn quốc tế là vàng khối, vàng thỏi, vàng miếng, vàng lá có chất lượng từ 99,5% và trọng lượng từ 1 kg trở lên, có nhãn hiệu của nhà sản xuất vàng được Hiệp hội vàng, Sở giao dịch vàng quốc tế công nhận.
- 9. Ngân hàng được phép là các ngân hàng thương mại, ngân hàng phát triển, ngân hàng đầu tư, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác và các loại hình ngân hàng khác hiện đang hoạt động tại Việt Nam được Ngân hàng Nhà nước cho phép hoạt động kinh doanh ngoại hối.
- 10. Bàn đổi ngoại tệ là tổ chức được Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện các hoạt động thu đổi ngoại tệ tiền mặt. Bàn đổi ngoại tệ có thể do tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối trực tiếp thực hiện hoặc uỷ nhiệm cho tổ chức khác làm đại lý.
- 11. Giao dịch vãng lai là các giao dịch giữa người cư trú và người không cư trú về hàng hoá, dịch vụ, thu nhập từ đầu tư trực tiếp, thu nhập từ đầu tư vào các giấy tờ có giá, lãi vay và lãi tiền gửi nước ngoài, chuyển tiền một chiều và các giao dịch tương tự khác theo quy định của pháp luật.
- 12. Thanh toán vãng lai là việc thực hiện thu - chi cho các giao dịch vãng lai được quy định cụ thể tại Phụ lục 3 của Thông tư này.
- 13. Giao dịch vốn là các giao dịch chuyển vốn vào Việt Nam, chuyển vốn từ Việt Nam ra nước ngoài trong lĩnh vực đầu tư trực tiếp, đầu tư vào các giấy tờ có giá, vay và trả nợ nước ngoài, cho vay và thu hồi nợ nước ngoài và các hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật Việt Nam làm tăng hoặc giảm tài sản có hoặc tài sản nợ giữa người cư trú với người không cư trú.
- 14. Chuyển vốn là việc thực hiện chuyển vốn từ nước ngoài vào Việt
- 15. Đầu tư trực tiếp là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào Việt Nam vốn bằng tiền hoặc bất kỳ tài sản nào để tiến hành các hoạt động đầu tư theo quy định của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hay nhà đầu tư Việt Nam đầu tư ra nước ngoài bằng tiền hoặc bất kỳ tài sản nào để tiến hành hoạt động đầu tư theo pháp luật đầu tư của Việt Nam và nước ngoài.
- 16. Đầu tư vào các giấy tờ có giá là việc đầu tư vào cổ phiếu, trái phiếu, các công cụ trên thị trường tiền tệ và các công cụ tài chính tương lai được phát hành tại Việt
- 17. Vay và trả nợ nước ngoài là người cư trú vay và thực hiện nghĩa vụ trả nợ với người không cư trú dưới mọi hình thức được hạch toán bằng ngoại tệ.
- 18. Cho vay và thu hồi nợ nước ngoài là việc người cư trú cho vay và thu hồi nợ đối với người không cư trú dưới mọi hình thức được hạch toán bằng ngoại tệ.
- 19. Tài khoản ở nước ngoài là tài khoản của người cư trú mở tại các ngân hàng hoạt động ngoài lãnh thổ Việt
- Phần thứ hai MỞ TÀI KHOẢN, SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ VÀ NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
- Chương 1: ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ
- MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC
- MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÁ NHÂN
- Chương 2: ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
- MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC HIỆN ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM
- MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC ĐANG HOẠT ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
- MỤC III. ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ CÁ NHÂN
- Chương 3: QUYỀN SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA CÁ NHÂN
- Chương 4: ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐỒNG VIỆT
- Chương 5: MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ
- MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ VIỆT NAM, DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC TÍN DỤNG Ở VIỆT NAM
- MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN CỦA VIỆT NAM HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM
- MỤC III. TRÁCH NHIỆM BÁO CÁO
- MỤC IV. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CƠ QUAN NGOẠI GIAO, CƠ QUAN LÃNH SỰ, LỰC LƯỢNG VŨ TRANG VÀ ĐẠI DIỆN CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI, TỔ CHỨC XÃ HỘI - NGHỀ NGHIỆP, QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN CỦA VIỆT NAM HOẶC CÔNG DÂN VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN Ở NƯỚC NGOÀI
- Chương 6: QUẢN LÝ VIỆC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC VÀ Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ, TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ VÀ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐỒNG VIỆT NAM CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
- MỤC 1. QUẢN LÝ VIỆC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở TRONG NƯỚC VÀ Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ, TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ VÀ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐỒNG VIỆT NAM CỦA NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
- MỤC II. SỔ SÁCH THEO DÕI, HẠCH TOÁN
- MỤC III. THỜI HẠN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TIỀN GỬI NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
- Phần thứ ba CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI
- Chương 1: CHUYỂN NGOẠI TỆ VỀ VIỆT
- MỤC I. ĐỐI VỚI CÁC NGUỒN THU NGOẠI TỆ CHUYỂN KHOẢN
- MỤC II. ĐỐI VỚI THU NGOẠI TỆ TIỀN MẶT
- Chương 2: NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC
- Chương 3: QUYỀN MUA NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC
- MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC
- MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ TỔ CHỨC
- Chương 4: MUA, CHUYỂN NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI CỦA CÁ NHÂN
- MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM
Mục này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định 1437/2001/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2002
- MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ VÀ NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
- Chương 5: MANG NGOẠI TỆ TIỀN MẶT, ĐỒNG VIỆT
- Phần thứ tư CÁC GIAO DỊCH VỐN
- Chương 1: CHUYỂN NGUỒN THU NGOẠI TỆ VỀ VIỆT
- Chương 2: QUẢN LÝ VAY VÀ TRẢ NỢ, CHO VAY VÀ THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI
- Chương 3: ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
- MỤC I. ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀO VIỆT NAM
- MỤC II. ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Mục này bị thay thế bởi Khoản 17 Mục V Thông tư 01/2001/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 03/02/2001
- Chương 4: ĐẦU TƯ VÀO CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ
- MỤC I. ĐẦU TƯ VÀO GIẤY TỜ CÓ GIÁ PHÁT HÀNH TẠI VIỆT NAM
- MỤC II. ĐẦU TƯ VÀO CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ DO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ PHÁT HÀNH TẠI NƯỚC NGOÀI
- Chương 5: QUẢN LÝ NGOẠI HỐI TRONG TRƯỜNG HỢP ĐỊNH CƯ
- MỤC I. ĐỐI VỚI NGƯỜI CƯ TRÚ LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI
Mục này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Quyết định 1437/2001/QĐ-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/01/2002
- MỤC II. ĐỐI VỚI NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI ĐỊNH CƯ Ở VIỆT
- Phần thứ năm HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ
Phần này bị thay thế bởi Khoản 30 Chương 6 Thông tư 03/2008/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 07/05/2008
- Chương 1: CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
- MỤC I. THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
- MỤC II. THỜI GIAN XEM XÉT CẤP GIẤY PHÉP
- MỤC III. SỬA ĐỔI VÀ GIA HẠN GIẤY PHÉP
- MỤC IV. THU HỒI GIẤY PHÉP
- Chương 2: PHẠM VI HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
- Chương 3: ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
- MỤC I. ĐIỀU KIỆN
- MỤC II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
- Chương 4: CHO VAY VÀ THU HỒI NỢ TRONG NƯỚC BẰNG NGOẠI TỆ
- Chương 5: PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ BẰNG NGOẠI TỆ
- Chương 6: XUẤT NHẬP KHẨU NGOẠI TỆ TIỀN MẶT VÀ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ BẰNG NGOẠI TỆ
- Chương 7: DUY TRÌ TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI VÀ TRẠNG THÁI ĐỒNG VIỆT
- Chương 8: TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG ĐƯỢC PHÉP TRONG VIỆC NIÊM YẾT TỶ GIÁ VÀ MUA BÁN NGOẠI TỆ
- Chương 9: KIỂM TRA CHỨNG TỪ
- Chương 10: THANH TRA, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO
- Phần thứ sáu QUẢN LÝ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- Chương 1: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- Chương 2: SỬ DỤNG VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- MỤC I. ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- MỤC II. ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ DOANH NGHIỆP ĐƯỢC PHÉP KINH DOANH VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- MỤC III. Người cư trú và người không cư trú là tổ chức, cá nhân có vàng tiêu chuẩn quốc tế hợp pháp được quyền cất giữ, vận chuyển, gửi, bán cho các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp được phép kinh doanh vàng tiêu chuẩn quốc tế
- MỤC IV. Nghiêm cấm việc mua, bán vàng tiêu chuẩn quốc tế ở thị trường trong nước ngoài phạm vi qui định tại Chương II Phần thứ sáu của Thông tư này và dùng vàng tiêu chuẩn quốc tế để trao đổi, thanh toán tiến hành chi trả dịch vụ qua biên giới dưới bất kỳ hình thức nào
- Chương 3: QUẢN LÝ VÀNG KHÔNG PHẢI LÀ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- Phần thứ bảy TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ĐỒNG VIỆT
- MỤC I. NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ
- MỤC II. XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ TỶ GIÁ
- Phần thứ tám THÔNG TIN BÁO CÁO
- MỤC I. TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN CỦA TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
- MỤC II. QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- MỤC III. TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP THÔNG TIN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- Phần thứ chín KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- MỤC I. KHEN THƯỞNG
- MỤC II. CÁC HÀNH VI VI PHẠM VỀ NGOẠI HỐI VÀ HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
- MỤC III. HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM
- MỤC IV. THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
- MỤC V. KHIẾU NẠI, KHIẾU KIỆN VỀ QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- MỤC VI. XỬ LÝ NGOẠI HỐI TẠM GIỮ
- Phần thứ mười ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- PHỤ LỤC 1 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP THU NGOẠI TỆ TIỀN MẶT
- PHỤ LỤC 2 DANH SÁCH CÁC NHÀ SẢN XUẤT VÀNG ĐƯỢC HIỆP HỘI VÀNG, SỞ GIAO DỊCH VÀNG QUỐC TẾ CÔNG NHẬN
- PHỤ LỤC 3 DANH MỤC CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI
- PHỤ LỤC 4 DANH MỤC CÁC GIAO DỊCH VỐN
- PHỤ LỤC 5 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC 6 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC 7 ĐƠN XIN MỞ TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC 8 ĐƠN MUA, CHUYỂN, MANG NGOẠI TỆ RA NƯỚC NGOÀI
- PHỤ LỤC 9 GIẤY PHÉP MANG NGOẠI TỆ
- PHỤ LỤC 10 ĐƠN XIN PHÉP HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI
- PHỤ LỤC 11 GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ
- PHỤ LỤC 12 ĐƠN XIN LÀM ĐẠI LÝ BÀN ĐỔI NGOẠI TỆ
- PHỤ LỤC 13 ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- PHỤ LỤC 14 ĐƠN XIN XUẤT NHẬP KHẨU VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
- PHỤ LỤC 15
Thông tư số 01/1999/TT-NHNN7 ngày 16/04/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn thi hành Nghị định 63/1998/NĐ-CP về quản lý ngoại hối (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 01/1999/TT-NHNN7
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Ngân hàng Nhà nước
- Ngày ban hành: 16-04-1999
- Ngày có hiệu lực: 01-05-1999
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 29-08-2000
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 03-02-2001
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2002
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 07-05-2008
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 22-10-2012
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4923 ngày (13 năm 5 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 22-10-2012
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 01/1999/TT-NHNN7 ngày 16/04/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn thi hành Nghị định 63/1998/NĐ-CP về quản lý ngoại hối (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (2)
- Quyết định số 2156/QĐ-NHNN ngày 22/10/2012 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành từ ngày 01/01/1997 đến hết ngày 30/6/2012 đã hết hiệu lực thi hành (bổ sung) (22-10-2012)
- Quyết định số 211/QĐ-NHNN ngày 31/01/2019 Công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam kỳ hệ thống hóa 2014-2018 (31-01-2019)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (4)
- Quyết định số 258/2000/QĐ-NHNN7 ngày 14/08/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ (Văn bản hết hiệu lực) (14-08-2000)
- Thông tư số 01/2001/TT-NHNN ngày 19/01/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (19-01-2001)
- Quyết định số 1437/2001/QĐ-NHNN ngày 19/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Về mua, chuyển mang ngoại tệ ra nước ngoài của người cư trú là công dân Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực) (19-11-2001)
- Thông tư số 03/2008/TT-NHNN ngày 11/04/2008 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hướng dẫn về hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức tín dụng (Văn bản hết hiệu lực) (11-04-2008)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh