- I. NHỮNG QUY ĐỊNH BỔ SUNG
- 1- Hạch toán TSCĐ chuyển thành công cụ lao động
- 2- Hạch toán doanh thu nhận trước
- 3- Hạch toán ở các đơn vị chuyên kinh doanh cho thuê TSCĐ thuê hoạt động (cho thuê nhà, thuê văn phòng, thuê máy móc thiết bị,...)
- 4- Hạch toán trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
- 5- Hạch toán quản lý và sử dụng khấu hao Tài sản cố định
- 6- Hạch toán nguồn vốn kinh phí đã hình thành TSCĐ
- 7- Hạch toán quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ:
- 8- Bỏ tài khoản 2111 - Đất
- 9- Hạch toán TSCĐ đem cầm cố, thế chấp
- 10. Đổi tên Tài khoản 2132 - Chi phí thành lập, chuẩn bị sản xuất thành Tài khoản 2132 - Chi phí thành lập doanh nghiệp.
- II. NHỮNG QUY ĐỊNH HẠCH TOÁN THEO CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH MỚI
- 1- Hạch toán chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hóa.
- 2- Hạch toán thu sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước:
- 3- Khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về xử lý "Chênh lệch đánh giá lại tài sản" bằng cách ghi tăng hoặc giảm nguồn vốn kinh doanh:
- 4- Hạch toán doanh thu từ các khoản trợ cấp, trợ giá của Nhà nước khi thực hiện các nhiệm vụ cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo yêu cầu của Nhà nước.
- 5- Hạch toán góp vốn bằng quỹ đầu tư phát triển vào quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia.
- 6- Hạch toán quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm.
- 7- Đổi tên Tài khoản 414 "Quỹ phát triển kinh doanh" thành Tài khoản 414 "Quỹ Đầu tư phát triển"
- 8- Hạch toán quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo
- 9- Đổi tên Tài khoản 415 "Quỹ dự trữ" thành "Quỹ dự phòng Tài chính"
- III - HƯỚNG DẪN VÀ SỬA ĐỔI NHỮNG QUY ĐỊNH ĐÃ CÓ:
- 1. Thuế doanh thu phải nộp đối với các khoản thu nhập hoạt động tài chính hoặc thu nhập bất thường, (không hạch toán vào bên Nợ TK 811 hoặc TK 821), ghi:
- 2- Khi báo cáo quyết toán duyệt y, nếu số thuế lợi tức phải nộp nhỏ hơn số phải nộp theo kế hoạch, số chênh lệch ghi:
- 3- Hạch toán hàng bán bị trả lại vào kỳ kế toán sau, niên độ kế toán sau:
- 4- Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp được phản ánh thêm nội dung chi phí quản lý dự án và chi thực hiện chương trình dự án.
- 5- Tài khoản 461 - Nguồn kinh phí sự nghiệp được phản ánh thêm nội dung "Nguồn kinh phí dự án".
- 6- Quy định sửa đổi một số chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán.
- 9- Hướng dẫn sửa đổi bổ sung một số chỉ tiêu trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
- ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
- ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B02-DN KẾT QUẢN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- MẪU SỐ B09-DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Thông tư số 10/1997/TC-CĐKT ngày 20/03/1997 Sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 10/1997/TC-CĐKT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 20-03-1997
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1997
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-04-2006
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3401 ngày (9 năm 3 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-04-2006
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 10/1997/TC-CĐKT ngày 20/03/1997 Sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (2)
- Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệp (Văn bản hết hiệu lực) (20-03-2006)
- Quyết định số 31/2006/QĐ-BTC ngày 31/05/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005 đã hết hiệu lực pháp luật (31-05-2006)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh