- THÔNG TƯ
- I. QUY ĐỊNH CHUNG
- II. VỐN, KÝ QUỸ VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN
- 1. Vốn
- 2. Ký quỹ
- 3. Khả năng thanh toán
- III. DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ
- 1. Dự phòng nghiệp vụ là khoản dự trữ liên quan đến từng nghiệp vụ bảo hiểm.
- 2. Dự phòng nghiệp vụ phải được lập riêng cho từng loại nghiệp vụ và chỉ lập cho phần trách nhiệm
- 3. Doanh nghiệp bảo hiểm phải lập các khoản dự phòng nghiệp vụ sau:
- IV. NỘI DUNG THU CHI
- 1. Thu
- 2. Chi
- V. ĐẦU TƯ VỐN
- 1. Doanh nghiệp bảo hiểm được phép sử dụng các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi của mình để đầu tư.
- 2. Việc đầu tư nguồn vốn từ các khoản dự phòng nghiệp vụ (tức là phần vốn tương ứng với các cam kết giữa Doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm) chỉ được tiến hành ở Việt Nam theo các danh mục sau:
- 3. Việc đầu tư các nguồn vốn trên phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- VI. NGHĨA VỤ NỘP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- 1. Thuế doanh thu
- 2. Thuế lợi tức
- 3. Thuế môn bài
- 4. Thuế nhà, đất:
- 5. Thu về sử dụng vốn ngân sách
- VII. CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG LỢI TỨC
- VIII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
- IX. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- MẪU 1 BÁO CÁO THU PHÍ BẢO HIỂM (NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM PHÍ NHÂN THỌ)
- MẪU 2 BÁO CÁO BỒI THƯỜNG BẢO HIỂM (NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM PHÍ NHÂN THỌ)
- MẪU 3 BÁO CÁO THU NHẬP PHÍ VÀ DỰ PHÒNG PHÍ BẢO HIỂM (NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM PHÍ NHÂN THỌ)
- MẪU 4 BÁO CÁO TÌNH HÌNH BỒI THƯỜNG VÀ DỰ PHÒNG BỒI THƯỜNG
- MẪU 5 BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ (NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM PHÍ NHÂN THỌ)
- MẪU 6 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM (NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM PHÍ NHÂN THỌ)
- MẪU 7 BÁO CÁO BỔ SUNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẢO HIỂM
- MẪU 8 BÁO CÁO LÃI, LỖ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- MẪU 9 BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG DAO ĐỘNG LỚN
- MẪU 10 BẢNG CÂN ĐỐI TÀI SẢN
- MẪU 11 BÁO CÁO KHẢ NĂNG THANH TOÁN
Thông tư số 45/TC-CĐKT ngày 30/05/1994 Quy định chế độ quản lý tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 45/TC-CĐKT
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
- Ngày ban hành: 30-05-1994
- Ngày có hiệu lực: 01-01-1994
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-08-2001
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2784 ngày (7 năm 7 tháng 19 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 16-08-2001
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh