- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG VÀ NGUYÊN TẮC KHEN THƯỞNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc khen thưởng
- Chương II TỔ CHỨC THI ĐUA, DANH HIỆU VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
- Mục 1. HÌNH THỨC, NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG TỔ CHỨC THI ĐUA
- Điều 4. Hình thức tổ chức thi đua
- Điều 5. Nội dung tổ chức phong trào thi đua
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 08/2017/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 12/2019/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 - Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong triển khai tổ chức phong trào thi đua
- Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan làm công tác thi đua, khen thưởng
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan thông tin đại chúng
- Mục 2. DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
- Điều 9. Danh hiệu Chiến sĩ thi đua
- Điều 10. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ tiên tiến”
- Điều 11. Danh hiệu “Cờ thi đua của Chính phủ”
- Điều 12. Danh hiệu Cờ thi đua cấp bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương
Về việc tặng Cờ thi đua cấp bộ, cấp tỉnh được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 08/2017/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017
Việc tặng Cờ thi đua cấp bộ, cấp tỉnh được hướng dẫn bởi Khoản 1, 2 Điều 8 Thông tư 12/2019/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 - Chương III HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
- Mục 1. LOẠI HÌNH KHEN THƯỞNG
- Điều 13. Các loại hình khen thưởng
- Mục 2. HUÂN CHƯƠNG
- Điều 14. “Huân chương Sao vàng”
- Điều 15. “Huân chương Hồ Chí Minh”
- Điều 16. “Huân chương Độc lập” hạng nhất
- Điều 17. “Huân chương Độc lập” hạng nhì
- Điều 18. “Huân chương Độc lập” hạng ba
- Điều 19. “Huân chương Quân công” hạng nhất
- Điều 20. “Huân chương Quân công” hạng nhì
- Điều 21. “Huân chương Quân công” hạng ba
- Điều 22. “Huân chương Lao động” hạng nhất
- Điều 23. “Huân chương Lao động” hạng nhì
- Điều 24. “Huân chương Lao động” hạng ba
- Điều 25. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng nhất
- Điều 26. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng nhì
- Điều 27. “Huân chương Bảo vệ Tổ quốc” hạng ba
- Điều 28. “Huân chương Chiến công” hạng nhất
- Điều 29. “Huân chương Chiến công” hạng nhì
- Điều 30. “Huân chương Chiến công” hạng ba
- Điều 31. “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
- Điều 32. “Huân chương Dũng cảm”
- Điều 33. “Huân chương Hữu nghị”
- Mục 3. HUY CHƯƠNG
- Điều 34. “Huy chương Quân kỳ quyết thắng”, “Huy chương Vì an ninh Tổ quốc”, “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang”
- Điều 35. “Huy chương Chiến sĩ vẻ vang” đối với cá nhân có thời gian làm nhiệm vụ ở vùng biển, đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
- Điều 36. “Huy chương Hữu nghị”
- Mục 4. KỶ NIỆM CHƯƠNG, HUY HIỆU
- Điều 37. Kỷ niệm chương và Huy hiệu
- Mục 5. BẰNG KHEN, GIẤY KHEN
- Điều 38. “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
- Điều 39. Bằng khen cấp bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương
- Điều 40. Giấy khen
- Mục 6. KHEN THƯỞNG QUÁ TRÌNH CỐNG HIẾN VÀ QUY ĐỊNH CHỨC DANH TƯƠNG ĐƯƠNG ĐỂ XÉT KHEN THƯỞNG
- Điều 41. Khen thưởng quá trình cống hiến
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 10 Thông tư 08/2017/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017
Quy trình khen thưởng quá trình cống hiến được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 10 Thông tư 12/2019/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 - Điều 42. Quy định chức danh tương đương để xét khen thưởng quá trình cống hiến
- Chương IV THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG; THỦ TỤC, HỒ SƠ XÉT DANH HIỆU THI ĐUA VÀ KHEN THƯỞNG
- Mục 1. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG
- Điều 43. Thẩm quyền quyết định tặng danh hiệu “Đơn vị quyết thắng”, “Tập thể lao động xuất sắc” “Tập thể lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ thi đua cơ sở”, Lao động tiên tiến”
- Điều 44. Trao tặng các hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua
- Mục 2. THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
- Điều 45. Quy định chung về thủ tục, hồ sơ
- Điều 46. Tuyến trình khen thưởng
- Điều 47. Quy định về hiệp y khen thưởng
- Điều 48. Quy định thời điểm nhận hồ sơ, thời gian thẩm định, thời gian thông báo kết quả khen thưởng
- Điều 49. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
- Điều 50. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua các cấp và danh hiệu thi đua khác
- Điều 51. Thủ tục, hồ sơ xét tặng “Cờ thi đua của Chính phủ”
- Điều 52. Thủ tục, hồ sơ xét tặng Huân chương các loại
- Điều 53. Thủ tục xét tặng “Huân chương Đại đoàn kết dân tộc”
- Điều 54. Thủ tục, hồ sơ xét tặng Huy chương
- Điều 55. Thủ tục, hồ sơ đơn giản
- Điều 56. Thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Tỉnh anh hùng”, “Thành phố anh hùng”, danh hiệu “Anh hùng Lao động”, “Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân”
- Điều 57. Hồ sơ xét tặng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ”
- Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Mục 1. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Điều 58. Tuyên truyền, phổ biến nhân rộng điển hình tiên tiến
- Điều 59. Đào tạo, bồi dưỡng
Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 08/2017/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 12/2019/TT-BNV có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 - Điều 60. Thanh tra, kiểm tra
- Mục 2. HỘI ĐỒNG THI ĐUA, KHEN THƯỞNG CÁC CẤP
- Điều 61. Hội đồng thi đua, khen thưởng trung ương
- Điều 62. Hội đồng thi đua, khen thưởng cấp bộ
- Điều 63. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cấp tỉnh
- Chương VI QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
- Mục 1. LẬP, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
- Điều 64. Quỹ thi đua, khen thưởng
- Điều 65. Nguồn và mức trích quỹ
- Điều 66. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng
- Điều 67. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng
- Mục 2. MỨC TIỀN THƯỞNG VÀ CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
- Điều 68. Nguyên tắc tính tiền thưởng
- Điều 69. Mức tiền thưởng danh hiệu thi đua
- Điều 70. Mức tiền thưởng huân chương các loại
- Điều 71. Mức tiền thưởng danh hiệu vinh dự nhà nước
- Điều 72. Mức tiền thưởng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” và “Giải thưởng Nhà nước”
- Điều 73. Mức tiền thưởng Bằng khen, Giấy khen
- Điều 74. Mức tiền thưởng Huy chương
- Điều 75. Các quyền lợi khác
- Chương VII QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN, TẬP THỂ; TƯỚC VÀ PHỤC HỒI DANH HIỆU
- Điều 76. Quyền của cá nhân, tập thể trong thi đua, khen thưởng
- Điều 77. Nghĩa vụ của cá nhân, tập thể trong thi đua, khen thưởng
- Điều 78. Hủy bỏ quyết định khen thưởng
- Điều 79. Thủ tục, hồ sơ tước hoặc phục hồi danh hiệu
- Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 80. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC MỘT SỐ MẪU VĂN BẢN ÁP DỤNG TRONG HỒ SƠ THỦ TỤC KHEN THƯỞNG
- Mẫu số 01 BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ KHEN......... (Mẫu báo cáo này áp dụng đối với tập thể)
- Mẫu số 02 BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ TẶNG....... (Mẫu báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
- Mẫu số 03 BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG (TRUY TẶNG) HUÂN CHƯƠNG
- Mẫu số 04 BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ PHONG TẶNG DANH HIỆU ANH HÙNG
- Mẫu số 05 BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ TẶNG (TRUY TẶNG) DANH HIỆU ANH HÙNG Họ tên, chức vụ và đơn vị công tác của cá nhân đề nghị khen thưởng
- Mẫu số 06 BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG (TRUY TẶNG)…….. (Về thành tích xuất sắc đột xuất trong) Tên đơn vị hoặc cá nhân, chức vụ và đơn vị đề nghị khen thưởng
- Mẫu số 07 BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ TẶNG THƯỞNG Tên đơn vị hoặc cá nhân và chức vụ, đơn vị đề nghị khen thưởng
- Mẫu số 08 BÁO CÁO THÀNH TÍCH Đề nghị tặng thưởng (Áp dụng đối với tổ chức)
- Mẫu số 09 BÁO CÁO THÀNH TÍCH Đề nghị tặng thưởng (truy tặng) (Áp dụng đối với cá nhân)
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định 91/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật thi đua, khen thưởng
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (3)
- Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/07/2014 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi đua, khen thưởng sửa đổi năm 2013 (Văn bản hết hiệu lực) (01-07-2014)
- Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27/04/2012 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng (Văn bản hết hiệu lực) (27-04-2012)
- Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi Luật Thi đua, Khen thưởng (Văn bản hết hiệu lực) (15-04-2010)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh