cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04/01/2019 Sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (Văn bản hết hiệu lực)

  • Số hiệu văn bản: 01/2019/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Cơ quan ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
  • Ngày ban hành: 04-01-2019
  • Ngày có hiệu lực: 18-01-2019
  • Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 16-01-2020
  • Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 363 ngày ( 12 tháng 3 ngày)
  • Ngày hết hiệu lực: 16-01-2020
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:
Caselaw Việt Nam: “Kể từ ngày 16-01-2020, Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04/01/2019 Sửa đổi Quyết định 35/2014/QĐ-UBND quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (Văn bản hết hiệu lực) bị bãi bỏ, thay thế bởi Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng năm 2019”. Xem thêm Lược đồ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2019/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 04 tháng 01 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2014/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể:

1. Bổ sung Điểm c Khoản 1 Điều 7:

“c) Trường hợp có hành lang an toàn đường bộ (viết tắt là HLATĐB) thì vị trí áp giá được xác định từ HLATĐB. Trường hợp đường chưa có HLATĐB thì vị trí áp giá được xác định từ mép đường”.

2. Bổ sung Khoản 5, 6 Điều 12:

“5. Trường hợp thửa đất có hình thể đặc biệt (hình cổ chai, hình chữ T ngược, hình chữ L, hình tam giác ...); giá đất vị trí thâm hậu 30 m chỉ áp dụng đối với phần diện tích có cạnh tiếp giáp trực tiếp với HLATĐB chiếu vuông góc với đường phân định giữa vị trí thâm hậu trong phạm vi 30 mét và vị trí thâm hậu từ mét thứ trên 30 đến mét thứ 70; phần diện tích còn lại thuộc vị trí thâm hậu 30 mét được áp giá theo giá đất trung bình cộng của 02 vị trí trong phạm vi 30 mét và mét thứ trên 30 đến mét thứ 70. Giá đất vị trí trên 30 mét đến 70 mét được áp giá theo giá đất trung bình cộng của 02 vị trí trong phạm vi trên 30 mét đến mét thứ 70 và mét trên 70.

6. Giá đất thương mại dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trong Quy định này được áp dụng với thời hạn là 70 năm. Trường hợp thời hạn sử dụng dưới 70 năm thì giá đất của thời hạn sử dụng đất dưới 70 năm được xác định theo công thức:

Giá đất thời hạn dưới 70 năm = giá đất trong bảng giá đất : 70 x số năm sử dụng đất”.

3. Sửa đổi tiêu đề Điều 13, sửa đổi Khoản 4 và bổ sung Khoản 5 Điều 13:

Điều 13. Đối với đất ở tại các đường hẻm đấu nối vào các tuyến đường có tại Phụ lục 1 nhưng chưa được quy định giá trong Phụ lục 1, kể cả các hẻm của hẻm mà hẻm chính đấu nối vào các tuyến đường đã có quy định giá trong Phụ lục 1, giá đất được tính theo giá các thửa đất ở giáp với các tuyến đường mà hẻm đó đấu nối nhân với hệ số sau:”

“4. Giá đất các vị trí 1, 2 và 3 quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được áp dụng đối với các thửa đất có chiều sâu thâm hậu từ 30 mét trở xuống tính từ mép hẻm giới; từ mét thâm hậu thứ trên 30 trở lên đến mét thứ 70 giá đất ở được tính bằng 50% giá đất ở mặt tiền hẻm và từ mét thứ trên 70 trở lên bằng 25% giá đất ở mặt tiền hẻm. Giá đất trong các đường hẻm được tính theo quy định trên nhưng không thấp hơn 150.000 đồng/m2 đối với địa bàn thành phố Sóc Trăng; không thấp hơn 120.000 đồng/m2 đối với địa bàn thị trấn, đô thị loại IV và loại V của các huyện, thị xã; không thấp hơn 100.000 đồng/m2 đối với địa bàn các xã còn lại, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất.

5. Thửa đất không tiếp giáp với các đường có giá trong Phụ lục; nhưng có lối thông ra với các đường trong Phụ lục Bảng giá đất thì nguyên tắc áp giá theo đường có cự li đi bộ gần nhất đến thửa đất”.

4. Sửa đổi Điều 15:

Điều 15. Đất ở tại vị trí 02 tuyến đường giao thông giao nhau tại ngã 3 hoặc ngã 4 mà thửa đất có 02 cạnh giáp với 02 tuyến đường giao thông thì giá đất ở được áp giá theo đường mà khi áp giá có tổng giá trị cao nhất và nhân với hệ số 1,2 (trừ trường hợp thửa đất giáp hẻm)”.

5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 1:

a) Tại số thứ tự 19 - Đường Hùng Vương (trang 02/102): Bỏ Hẻm số 121 tại dòng 01 (giá đất là 2,2 triệu đồng/m2).

b) Tại số thứ tự số 24 - Đường Lê Hồng Phong (trang 4/102): Sửa đổi các hẻm đấu nối với đường Lê Hồng Phong, chi tiết tại số thứ tự 3 Phần A Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Tại số thứ tự 97 - Đường Tôn Đức Thắng (trang 14/102): Sửa đổi tên Hẻm, chi tiết tại số thứ tự 12 Phần A Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

d) Tại số thứ tự số 4 thuộc Mục IX (xã Đại Hải, huyện Kế Sách) - Đường tỉnh 932B (trang 35/102): Sửa đổi ranh giới đoạn đường, chi tiết tại số thứ tự 2 Mục IV Phần C Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

6. Sửa đổi Điểm b, c Khoản 3 Phụ lục 5:

“b) Đất nuôi trồng thủy sản tại 04 phường, có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa, có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường: Giá đất 75.000 đồng/m2. Các vị trí còn lại, giá đất là 35.000 đồng/m2.

c) Tại các xã còn lại:

- Đất nông nghiệp có cạnh tiếp giáp với các đường Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, lộ nhựa (không bao gồm đất làm muối, đất lâm nghiệp, đất nông nghiệp khác) có chiều sâu thâm hậu 50 mét tính từ mép đường; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn: Giá đất 70.000 đồng/m2.

- Tại các vị trí còn lại:

+ Đất trồng cây lâu năm: Giá đất 45.000 đồng/m2.

+ Đất trồng cây hàng năm: Giá đất 40.000 đồng/m2.

+ Đất nuôi trồng thủy sản: Giá đất là 35.000 đồng/m2.”

7. Sửa đổi Điểm 5 Phụ lục 6:

5. Đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được tính bằng 80% giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

Đất phi nông nghiệp còn lại: Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất làm nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm,...: Giá đất được căn cứ vào giá đất ở có cùng khu vực, đường phố, vị trí hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) đã quy định để xác định đơn giá”.

8. Sửa đổi Điểm 7 Phụ lục 6:

“7. Giá đất ở tại nông thôn khu vực 3 còn lại (không quy định tại Phụ lục 1) trên địa bàn các huyện và các xã thuộc thị xã Vĩnh Châu và thị xã Ngã Năm được tính như sau: Vị trí 01, giá đất là 140.000 đồng/m2; vị trí 02, giá đất là 120.000 đồng/m2; vị trí 03, giá đất là 100.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.

9. Sửa đổi Điểm 8 Phụ lục 6:

“8. Giá đất ở thấp nhất: Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng là 150.000 đồng/m2; trên địa bàn thị trấn thuộc các huyện, các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm và khu vực thuộc đô thị loại IV, loại V là 120.000 đồng/m2; trên địa bàn các xã còn lại là 100.000 đồng/m2, không áp dụng đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất”.

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5 đính kèm Quyết định này; cụ thể:

1. Phụ lục 1: Bổ sung Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Phụ lục 2: Điều chỉnh Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

3. Phụ lục 3: Điều chỉnh Bảng giá đất trồng cây hàng năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

4. Phụ lục 4: Điều chỉnh Bảng giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

5. Phụ lục 5: Điều chỉnh Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2019; bãi bỏ Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VP.Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- UBMTTQ, các Đoàn thể tỉnh;
- Cục Thuế tỉnh;
- Phòng TN&MT các huyện, TX,TP;
- Báo ST, Đài PTTH tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh; Công báo tỉnh;
- Hộp thư điện tử: sotp@soctrang.gov.vn;
- Lưu: VT, KT, TH, VX, XD, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

PHỤ LỤC 1

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

A

THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG

1

Đường Hùng Vương

Hẻm 129

1

Suốt hẻm

1.500

Hẻm 135

1

Suốt hẻm

2.200

2

Đường Trần Hưng Đạo

Hẻm 897

1

Suốt hẻm

500

3

Tuyến tránh thành phố Sóc Trăng của Quốc lộ 1A

1

Giáp Quốc lộ 1A (Phường 7)

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

2.500

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Giáp ranh Phường 10

2.000

3

Giáp ranh Phường 10

Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên

1.500

4

Đường Trương Công Định

Hẻm 37

1

Suốt hẻm

1.000

5

Đường Mạc Đĩnh Chi

Hẻm 266

1

Đường Mạc Đĩnh Chi

Đường Nguyễn Huệ

800

Hẻm 612

1

Đường Mạc Đĩnh Chi

Giáp Kênh 3/2

700

6

Đường Phan Bội Châu

Hẻm 22

1

Suốt hẻm

850

Hẻm 34

1

Suốt hẻm

800

Hẻm 42

1

Suốt hẻm

900

7

Đường Lai Văn Tửng

Hẻm 2

1

Suốt hẻm

1.500

8

Đường Kênh Xáng Xà Lan

Hẻm 165

1

Giáp đường Kênh Xáng Xà Lan

Giáp thửa đất số 291, tờ bản đồ số 34

500

9

Đường Cao Thắng

Hẻm 13

1

Giáp đường Cao Thắng

Giáp thửa đất số 91, tờ bản đồ số 19

500

10

Đường Coluso

Hẻm 10

1

Giáp thửa đất số 75, tờ bản đồ số 35

Hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34

500

11

Đường Vành Đai II

Hẻm 258

1

Suốt hẻm

180

12

Đường Kênh 19/5

1

Từ giáp Hẻm 371 (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 26)

Kênh Thanh Niên

400

2

Kênh Thanh Niên

Giáp ranh Phường 7

200

13

Đường Kênh 22/3

1

Giáp đường Lương Định Của

Cuối kênh

200

14

Đường Kênh Liêu Sên

1

Giáp đường lộ đá kênh Cầu Xéo

Giáp ranh Phường 8

400

18

Khu dân cư Hạnh Phúc

1

Toàn khu dân cư

1.000

19

Khu dân cư Sáng Quang Phường 2

1

Toàn khu dân cư

1.500

20

Hẻm 357 (đường vào Trường Quân sự tỉnh)

1

Suốt hẻm

1.700

21

Khu dân cư của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân sự tỉnh)

1

Toàn khu dân cư

1.100

22

Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A

1

Đường 9A, 9B, 14, 16, 20, 21, 22 và 23

1.300

B

HUYỆN MỸ XUYÊN

1

Đường Triệu Nương

KV1-VT1

Giáp ranh đường Hoàng Diệu

Giáp ranh đường Đoàn Minh Bảy

4.500

2

Quốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng), xã Đại Tâm

KV1-VT1

Giáp Quốc lộ 1A

Giáp ranh thành phố Sóc Trăng

2.000

3

Đường Tỉnh 940 (đường dẫn Cầu Chợ Kinh), xã Hòa Tú 2

KV2-VT1

Vòng xoay giáp đường tỉnh 940 (Cũ)

Sông Mỹ Thanh

500

C

HUYỆN MỸ TÚ

1

Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

ĐB

Dãy E

18.500

2

Lộ dal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

1

Đường tỉnh 940

Trần Hưng Đạo

300

3

Lộ dal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

1

Đường tỉnh 940

Giáp ranh đất ông Thơm

1.000

4

Lộ Nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

1

Đường Hùng Vương

Đường 3/2

800

5

Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương

KV2-VT1

Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư

330

6

Lộ đal sông Ô Quên, xã Thuận Hưng

KV2-VT3

Cầu Đồn

Giáp ranh xã Mỹ Hương

150

7

Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng

1

Dãy Khu phố 1

2.500

3

Dãy Khu phố 4

2.000

2

Các dãy khu phố còn lại

2.300

8

Đường D3-N6, xã Long Hưng

1

Suốt tuyến

1.000

9

Đường Đal, xã Phú Mỹ

KV2-VT3

Ngã 3 ông Giao

Cầu Chùa Bưng Kha Don

150

D

HUYỆN KẾ SÁCH

1

Đường đal nhà ông Nguyễn Văn Dĩnh, thị trấn Kế Sách

1

Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên)

Giáp Đường Huyện 6

250

2

Đường Dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh, thị trấn An Lạc Thôn

1

Đường chính (suốt tuyến)

400

2

Đường phụ (suốt tuyến)

300

3

Đường Trâu ấp 6 - ấp 12, xã Ba Trinh

KV1-VT1

Suốt đường

150

4

Đường Tỉnh 932B, xã Đại Hải

KV1-VT1

Cầu Mang Cá 1

Hết ranh đất ông Hai Đực

1.000

5

Đường Kinh Lầu, xã Đại Hải

KV1-VT2

Cầu Mang Cá 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê

500

KV1-VT3

Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê

Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải

350

KV1-VT1

Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải

Giáp ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải)

700

E

HUYỆN THẠNH TRỊ

1

Đường số 2, thị trấn Phú Lộc

1

Giáp đường 30/4

Đường Trần Hưng Đạo

2.000

2

Lộ đal (Nhà ông Hòa), thị trấn Phú Lộc

1

Giáp đường 30/4

Hẻm 8

400

3

Lộ đal (Nhà ông Kiểm), thị trấn Phú Lộc

1

Giáp đường 30/4

Hẻm 8

300

4

Lộ đal (cặp Chùa Xa Mau 2), thị trấn Phú Lộc

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Giáp đường Vành đai

300

5

Lộ dal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Hết ranh đất ông Thắng

300

6

Lộ dal (cặp nhà ông Tây), thị trấn Phú Lộc

1

Giáp đường Huyện 64

Giáp đường Trần Văn Bay

250

7

Lộ dal, thị trấn Phú Lộc

1

Giáp ranh đất lò heo ông Tháo

Giáp ranh ấp Trung Thành

200

8

Lộ ấp Công Điền, thị trấn Phú Lộc

1

Giáp Quốc Lộ 1A

Giáp ranh xã Châu Hưng A, Bạc Liêu

250

9

Lộ dal ấp Thạnh Điền, thị trấn Phú Lộc

1

Suốt tuyến (Cặp sông Phú Lộc)

200

10

Đường dal còn lại, thị trấn Phú Lộc

1

Suốt tuyến

150

11

Lộ dal số 8, thị trấn Hưng Lợi

1

Cầu số 1

Hết đất nhà Tô Quệnh

200

12

Lộ dal ấp Xóm Tro thị trấn Hưng Lợi

1

Hết ranh đất ông Tăng Kịch

Ranh xã Châu Hưng

200

13

Đường dal còn lại, thị trấn Hưng Lợi

1

Suốt tuyến

150

14

Lộ dal còn lại, xã Thạnh Trị

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

15

Lộ đal ấp Trung Thành, xã Tuân Tức

KV2-VT3

Giáp ranh ấp Phú Tân

Mếu Ông Tà

200

16

Lộ dal còn lại, xã Tuân Tức

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

17

Lộ dal còn lại, xã Vĩnh Lợi

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

18

Lộ dal còn lại, xã Vĩnh Thành

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

19

Lộ dal còn lại, xã Thạnh Tân

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

20

Lộ 9 Sạn, xã Thạnh Tân

KV2-VT2

Đất Bùi Văn Kiệt

Cầu 10 Cóc

200

21

Lộ dal còn lại, xã Lâm Kiết

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

22

Huyện lộ 62, xã Lâm Tân

KV1-VT2

Giáp huyện lộ 61

Giáp ranh xã Thạnh Quới

250

23

Lộ kênh 14/9, xã Lâm Tân

KV1-VT2

Suốt tuyến

250

24

Lộ dal còn lại, xã Lâm Tân

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

25

Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu Hưng

KV2-VT1

Cầu Nam Vang

Hết đất ông Điền Muôn

300

KV2-VT2

Cầu Bà Cục

Giáp Tỉnh lộ 937B

200

26

Lộ đal Kinh Ngay 2- Tràm Kiến, xã Châu Hưng

KV2-VT2

Hết ranh đất trường TH Châu Hưng 1

Cầu Việt Mỹ (ông Tuyền)

200

27

Đường đal còn lại, xã Châu Hưng

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

F

THỊ XÃ NGÃ NĂM

1

Khu dân cư Khóm 3, Phường 1

1

Đường N1

1.800

1

Đường N2

1.800

1

Đưng N22

1.800

2

Đường N1 (Cụm Công nghiệp Khóm 4), Phường 1

1

Suốt tuyến

300

3

Kênh Tuấn Hn, Phường 3

1

Giáp đường Quản lộ Phụng Hiệp

Cầu 2 H

200

4

Lộ Mỹ Bình - Mỹ Quới, xã Mỹ Quới

KV1-VT1

Từ đầu lộ

Hết ranh đất ông Thắng

500

KV1-VT2

Giáp ranh đất ông Thắng

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thực

200

G

THỊ XÃ VĨNH CHÂU

Khu tái định cư Trung tâm Thương mại Phường 1

 

1

Đường 1/5

1

Đường 30/4

Đường số 6

4.000

2

Đường Lê Hồng Phong (nối dài)

1

Giáp ranh đất chợ cũ

Hết ranh đất Khu thương mại mới xây dựng

4.000

3

Đường số 1

1

Đường Lê Hồng Phong

Đường số 8

2.000

2

Đường Lê Hồng Phong

Giáp đất Công an

1.500

4

Đường s 2

1

Đường 1/5

Hết đất Khu Thương mại

1.200

2

Đường 1/5

Đường số 1

1.500

5

Đường số 3

1

Đường Lê Hồng Phong

Đường số 6

3.500

6

Đường số 6

1

Suốt tuyến

4.000

7

Đường số 7

1

Đường Lê Hồng Phong

Đường số 8

4.000

2

Đường Lê Hồng Phong

Đường số 2

1.500

8

Đường số 8

1

Suốt tuyến

4.000

H

HUYỆN LONG PHÚ

1

Hẻm đấu nối đường Tỉnh 933, thị trấn Long Phú

1

Đường đal Tà Lời

Hết đất ông Huỳnh Chuôi

200

1

Lộ đal cặp UBND huyện Long Phú

Suốt tuyến

250

2

Đường Huyện 22, thị trấn Đại Ngãi

1

Cầu Đại Ngãi

Cống Đại Ngãi

300

1

Cống Đại Ngãi

Ranh xã Hậu Thạnh

300

3

Lộ Hai Trệt, thị trấn Đại Ngãi

1

Huyện lộ 20

Ranh xã An Mỹ, Huyện Kế Sách

200

4

Lộ Hai Thế, thị trấn Đại Ngãi

1

Hết đất nhà Hai Thế

Hết đất ông Nguyễn Văn Em

200

5

Lộ Ông Hiệu, thị trấn Đại Ngãi

1

Huyện lộ 20

Hết đất ông Nguyễn Văn Mê

200

6

Lộ rạch bà Phụng, thị trấn Đại Ngãi

1

Cầu ông Sơn Tam

Hết đất Ba Tân

200

7

Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn, xã Song Phụng

KV2-VT2

Suốt tuyến

200

8

Lộ Rạch Bần (nối dài), xã Song Phụng

KV2-VT2

Giáp ranh đất ông Trần Văn Cường

Kinh Hai Trệt

200

9

Lộ Mương Củi, xã Song Phụng

KV2-VT2

Cầu Mương Củi

Hết đất ông Lê Hồng Khánh

200

10

Lộ Nội đồng, xã Song Phụng

KV2-VT2

Giao Quốc lộ 60

Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn

180

11

Huyện lộ 22 (Đê tả Sông Santard), xã Hậu Thạnh

KV2-VT1

Ranh thị trấn Đại Ngãi

Cống Rạch Thép

240

KV2-VT2

Cống Rạch Thép

Ranh xã Phú Hữu (Cống Bồng Bồng)

210

12

Huyện lộ 21 (Nối dài), xã Hậu Thạnh

KV2-VT1

Hết đất ông Trần Văn Dài

Lộ dal ấp Chùa Ông

160

13

Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch xây dựng đô thị xã Trường Khánh

KV1-VT2

Đường vào Trường Cấp 2-3

Suốt tuyến

600

14

Các đường còn lại khu vực phía Bắc Sông Giăng Cơ, xã Trường Khánh

KV2-VT2

Hết đất nhà ông Năm Huỳnh

Hết đất nhà ông Năm Nhựt

250

15

Lộ cặp Sông Hậu, xã Long Đức

KV2-VT1

Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Tám

Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong

220

16

Lộ cặp kênh Bà Sẩm, xã Long Đức

KV2-VT1

Sông Saintard

Hết đất bà Trương Thị Sẽ

250

17

Huyện lộ 22 (Đê tả Sông Santard), xã Phú Hữu

KV2-VT1

Cống Mè Hoa

Ranh xã Hậu Thạnh (Cống Bồng Bồng)

200

18

Huyện lộ 22 (Đê tả Sông Santard), xã Châu Khánh

KV2-VT1

Ranh xã Phú Hữu

Ranh xã Trường Khánh

320

19

Các đường đal khu vực phía Đông sông Saintard, xã Châu Khánh

KV2-VT2

Giao Đường tnh 935B

Nhà ông Tư Tài

200

KV2-VT2

Giao Đường tỉnh 935B

Nhà ông Ba Honda

200

KV2-VT2

Giao Đường tỉnh 935B

Huyện lộ 25

200

20

Đê Phú Hữu - Mỹ Thanh cũ, xã Châu Khánh

KV2-VT2

Đoạn qua ấp Nhất

Suốt đường

300

KV2-VT2

Đoạn qua p Nhì

Suốt đường

300

21

Lộ Đal 3 Đáng, xã Tân Thạnh

KV2-VT2

Lộ Hàm Trinh

Kênh Hưng Thạnh

220

22

Lộ Hàm Trinh, xã Tân Thạnh

KV2-VT1

Sông Băng Long

Đập Hai Hải

300

23

Lộ 3 Dương, xã Tân Thạnh

KV2-VT1

Tỉnh lộ 933

Nhà Bà Sự

200

24

Lộ 3 Võ, xã Tân Thạnh

KV2-VT2

Đường vào bãi rác

Hết đất nhà ông Chín Cường

200

25

Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng

KV2-VT2

Nhà ông Nguyễn Văn Thành

Cầu Xóm Rẫy

200

26

Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Tỉnh lộ 933, xã Tân Hưng

KV2-VT3

Kênh Thẻ 11

Hết đất nhà ông Liên

150

27

Các đường đal còn lại khu vực phía Nam Tỉnh lộ 933, xã Tân Hưng

KV2-VT2

Sân phơi Tân Quy B

Hết đất nhà Bà Liễu

200

KV2-VT2

Giáp đất ông Trà Thành Lợi

Giáp ranh ấp Bưng Thum, xã Long Phú

200

28

Lộ Phía Đông Kênh Hưng Thạnh, xã Tân Hưng

KV2-VT2

Sông Băng Long, Khu 4 KoKô

Giao Huyện lộ 26

200

29

Đường xã Chỉ, xã Long Phú

KV2-VT3

Đường tnh 939C

Quốc lộ Nam Sông Hậu

160

30

Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng, xã Long Phú

KV2-VT3

Cầu Thanh niên Bưng Thum

Ranh xã Tân Hưng

130

31

Các đường dal còn lại song song đường Huyện 28, xã Long Phú

KV2-VT3

Chùa Bưng Col

Ranh xã Đại Ân 2

160

I

HUYỆN CÙ LAO DUNG

1

Đường đal Rạch vượt phía dưới, xã An Thạnh 1

KV2-VT2

Cầu Ngã Cạy

Đến tả hữu

350

2

Đường đal Rẩy Mới, xã An Thạnh 1

KV2-VT2

Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Kiệt

Hết đất ông Nguyễn Văn Thà

300

3

Đường đal Trường Tiền Nhõ - Rạch Ranh, xã An Thạnh 1

KV2-VT2

Đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Nương

Hết đất ông Hồ Trịu Luật

350

4

Đường dal vào bãi xử lý rác, xã An Thạnh 1

KV2-VT2

Tỉnh lộ 933B

Hết đất Bãi xử lý rác xã An Thạnh 1

350

5

Đường dal Xóm Rẩy, xã An Thạnh 1

KV2-VT2

Đầu ranh đất bà Trần Thị Thu Hồng

Hết đất ông Phạm Thanh Hiền

300

6

Lộ dal Bần Xanh phía dưới, xã An Thạnh Tây

KV2-VT3

Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Hết đất nhà ông Phạm Văn Giang

300

7

Lộ đal Bình Linh, xã An Thạnh Tây

KV2-VT3

Hết đất Nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc

Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hùng

300

8

Lộ dal Rạch Xóm Đạo, xã An Thạnh Tây

KV2-VT3

Đường dal đê Tả hữu

Đường Ôtô Trung tâm xã Đại Ân 1

200

9

Đường đal Bảy Chí, xã An Thạnh 2

KV2-VT3

Đường Tỉnh 933

Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn A)

250

10

Đường đai Xóm 3, xã An Thạnh 2

KV2-VT3

Đường Tnh 933B

Hết đường (ấp Phạm Thành Hơn B)

250

11

Đường đai Bần I, xã An Thạnh 2

KV2-VT3

Đường Tỉnh 933B

Hết đường (p Bình Danh A)

200

12

Đường GTNT Ruột Ngựa, xã An Thạnh 3

KV2-VT3

Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ

Hết ranh đất ông Lê Văn Núi

200

13

Đường dal Bần Cầu, xã Đại Ân 1

KV2-VT2

Cầu treo Khém Bà Hành (ấp Văn Sau)

Hết đất ông Bùi Dũng

300

J

HUYỆN CHÂU THÀNH

1

Lộ đal nối khu vực chợ với khu tái định cư, thị trấn Châu Thành.

1

Suốt tuyến

280

2

Lộ Dal kênh 6 A1, xã Thuận Hòa.

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

3

Lộ Đal kênh 85 ấp Trà Canh B, xã Thuận Hòa.

KV2-VT3

Suốt tuyến

150

4

Đường đất, xã Thuận Hòa.

KV3-VT1

Các tuyến còn lại trên địa bàn xã

120

5

Đường đal, xã An Hiệp

KV2-VT3

Quốc lộ 1A

Kênh Thủy lợi

400

6

Đường đất, xã An Hiệp

KV3-VT1

Các tuyến còn lại

120

7

Đường đất, xã Phú Tâm.

KV3-VT2

Các tuyến còn lại

120

8

Đường huyện 92, xã Hồ Đắc Kiện.

KV2-VT1

Giáp tuyến Đê bao

Cầu Trạm Y tế xã

500

KV2-VT2

Cầu Trạm Y tế xã

Cầu qua UBND xã

700

K

HUYỆN TRẦN ĐỀ

1

Đường bên kênh lộ Nam Sông Hậu, thị trấn Trần Đề

1

Hết đất ông Trương Văn Đăng

Kênh 2 (mới)

850

2

Kênh 2 (mới)

Hết đất ông Huỳnh Tấn Phát

650

2

Đường trục đê bao ANQP, thị trấn Trần Đề

1

Ngã tư Khu hành chính Huyện

Ranh Trung tâm Thương mại (cặp Sông Hậu)

700

3

Đường đal, thị trấn Lịch Hôi Thượng

1

Ngã 3 Đất ông Nguyễn Văn Lý

Hết đất ông Khưu Bảo Quốc

200

 

PHỤ LỤC 2

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

A

THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG

1

Đường Nguyễn Huệ

Hẻm 471 (P9)

1

Giáp đường Nguyễn Huệ

Giáp đường Mạc Đỉnh Chi

800

2

Đường Lý Thường Kiệt

Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn)

1

Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20

Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ số 01

2.500

3

Đường Lê Hồng Phong

Hẻm 33 (P3)

1

Suốt hẻm

2.000

Hẻm 12, 44

1

Suốt hẻm

1.500

Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575

1

Suốt hẻm

1.600

Hẻm 318

1

Sut hẻm

1.200

Hẻm 462, 585

1

Suốt hẻm

950

Hẻm 639, 673

1

Suốt hẻm

760

Hẻm 719

1

Giáp đường Lê Hồng Phong

Hết thửa đất số 185, tờ bản đồ 56

760

2

Hết thửa đất số 181, tờ bản đồ số 56

Giáp đường 30/4

400

4

Đường Trần Hưng Đạo

Hẻm 567

1

Giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết thửa đất số 33, tờ bản đồ số 55

1.500

2

Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 55

Giáp đường Vành đai II (đoạn 2)

1.000

 

Đường Dương Kỳ Hiệp

5

Hẻm 75

1

Giáp đường Dương Kỳ Hiệp

Thửa 594, tờ bản đồ 53

300

6

Đường Lê Duẩn

Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro

1

Hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 20

Hết thửa đất số 446, tờ bản đồ số 20

3.000

1

Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21

Hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 01

3.000

7

Quốc lộ 1A

Hẻm 437 (P2)

1

Giáp Quốc lộ 1

Hết TĐ 15, TBĐ 4 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 437

1.000

1

Toàn khu dân cư 437

1.000

Hẻm 792 (P2)

1

Giáp Quốc lộ 1

Hết thửa đất số 23, Tờ bản đồ số 24

600

1

Hết thửa đất số 25, Tờ bản đồ số 24

Hết thửa đất số 2234, Tờ bản đồ số 53

600

Hẻm 962

1

Giáp Quốc lộ 1A

Giáp thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04 và hết thửa đất số 219, tờ bản đồ số 8

500

Hẻm 1056

1

Giáp Quốc lộ 1A

Hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 8

500

Hẻm 1070

1

Giáp Quốc lộ 1A

Hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 8 và hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 11

500

Hẻm 1098

1

Giáp Quốc lộ 1A

Giáp thửa đất số 634, tờ bản đồ số 8

500

1

Hết thửa đất số 683, tờ bản đồ số 8

Hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 8

500

Hẻm 882 (P2)

1

Giáp Quốc lộ 1A

Hết thửa đất số 2242, tờ bản đồ số 53

600

Lộ giao thông ranh K2-K3 (1132)

1

Giáp Quốc lộ 1A

Hết thửa đất số 139, tờ bản đồ số 7

500

8

Đường dân sinh cặp chân cầu Khánh Hưng

1

Hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 9

Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 9;

2.000

1

Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 11

Hết thửa đất số 191, tờ bản đồ số 11

2.000

1

Hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 3

Hết thửa đất số 475, tờ bản đồ số 4

2.000

9

Đường dân sinh cặp chân cầu Kênh Xáng

1

Hết thửa đất số 34, bản đồ số 01

Hết thửa đất số 8, tờ bản đồ số 01

2.000

10

Đường Nguyễn Văn Linh

Hẻm 175

1

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

Hết thửa đất số 99, tờ BĐ 37

600

Hẻm 206

1

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

Giáp hẻm 244 Phú Lợi

800

11

Đường Văn Ngọc Chính

Đổi tên hẻm 135 thành hẻm 153

1

Suốt hẻm

540

12

Đường Tôn Đức Thắng

Đổi tên Hẻm 81 (P6) thành Hẻm 49

1

Suốt hẻm

1.800

13

Đường Đoàn Thị Điểm

Hẻm 122

1

Giáp đường Đoàn Thị Điểm

Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 57

500

2

Hết thửa đất số 234, tờ bản đồ 57

bờ kênh Thủy lợi giáp ranh Mỹ Xuyên

300

Hẻm 179

1

Giáp đường Đoàn Thị Điểm

Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ 37

300

14

Đường kênh thị đội

1

Giáp ranh Phường 8

Giáp ranh đường Chông Chác

400

15

Lộ nhựa cặp Quân Khu IX

1

Hết Thửa đất số 156, Bản đồ 53 (K3P2)

Giáp đường Trần Hưng Đạo

1.000

16

Khu dân cư Nguyên Hưng Phát

1

Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)

1.900

2

Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến Cầu Đúc)

3.000

B

HUYỆN MỸ XUYÊN

 

Xã Hòa Tú 1

1

Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)

1

Giáp ranh xã Ngọc Đông

Cầu Kênh Thạnh Mỹ

1.000

2

Đoạn còn lại

600

2

Huyện lộ 15

VT1

Giáp ranh xã Ngọc Đông

Ngã 3 Hòa Phuông

450

B

HUYỆN MỸ TÚ

I

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

1

Trần Hưng Đạo

8

Ranh xã Long Hưng

Kênh 3 Vợi

350

7

Kênh 3 Vợi

Hết ranh đất nhà 6 Cao

500

4

Kênh Ông Quân

Đập Chín Lời

1.000

3

Cầu 3 Thắng

Đập 6 Giúp

1.500

6

Đập 6 Giúp

Ranh xã Mỹ Tú

500

2

Đường Hùng Vương

2

Đường Quang Trung (ĐT 940)

Cầu 1/5 (huyện đội)

3.500

3

Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông nối dài

1

Đường Trần Hưng Đạo

Đ.Hùng Vương và Đ. Quang Trung

2.600

4

Đường huyện 84 (ĐH 27+30)

2

Giáp ranh cây xăng ông Đôi

Cầu Béc Trang

300

5

Đường Trần Phú

3

Ranh xã Long Hưng

Cầu nhà tr

320

6

Đường 3/2

1

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ

1.800

7

Đường 30/4

1

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ

1.200

8

Đường Huỳnh Văn Triệu

1

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ

800

9

Đường tỉnh 939

3

Kênh Ba Hữu

Ranh xã Mỹ Tú

350

II

Xã Mỹ Hương

1

Đường tỉnh 939.

KV1-VT2

Cầu Xẻo Gừa

Hết ranh đất ông Tuấn

1.500

KV1-VT3

Giáp Ranh đất ông Tuấn

Cầu Bà Lui

1.200

KV2-VT2

Cầu Bà Lui

Kênh Ba Anh

800

KV2-VT1

Kênh Ba Anh

Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh

1.000

KV1-VT2

Giáp ranh đất Thầy Vĩnh

Giáp ranh TT Huỳnh Hữu Nghĩa

1.300

2

LĐal

KV1-VT3

Cầu Xẻo Gừa

Trường mẫu giáo (Xóm Lớn).

800

KV1-VT3

Cầu Xẻo Gừa

Cầu ông Tám Bầu

800

III

Xã Mỹ Thuận

1

Đường Tỉnh 940.

KV1-VT1

Ranh xã Mỹ Tú

Cầu Cái Trầu mới

420

C

HUYỆN KẾ SÁCH

I

Thị trấn Kế Sách

1

Đường Ung Công Uẩn

2

Ngã Tư Ung Công Uẩn

Giáp Đường Kênh Lộ mới

2.200

2

Đường Phan Văn Hùng

4

Giáp đất Trường Mẫu giáo

Cầu Trắng

1.300

II

Thị trấn An Lạc Thôn

1

Đường bờ sông

2

Hết ranh đất bà Diệp Ngọc Oanh

Sông Cái Côn

700

2

Quốc lộ Nam Sông hậu

3

Ngã 4 Quốc Lộ Nam Sông Hậu

Mương Khai (phía bên lộ)

1.000

III

Xã An Mỹ

1

Khu vực trung tâm xã

KV1-VT2

Giáp đất Trụ sở UBND xã

Hết đất ông Tư Chuyên (dọc Sông Số 1)

200

2

Đường huyện 6

KV1-VT2

Giáp ranh TT.Kế Sách

Cầu Hai Lép

300

IV

Xã Đại Hải

1

Quốc lộ 1A

KV1-VT2

Cầu Ba Rinh

Giáp ranh thị xã Ngã Bảy

1.500

2

Đường tỉnh 932B

KV1-VT2

Cầu Mang Cá 1

Cống Vũ Đảo

900

V

Xã Thi An Hội

1

Đường Huyện 4

KV1-VT1

Hết đất Trụ sở UBND xã

Cầu 8 Chanh

2.500

2

Đường vòng cung Trường mẫu giáo

KV1-VT1

Giáp Tỉnh lộ 932

Cống Tám Chanh

1.500

3

Đường tỉnh lộ 932

KV1-VT4

Cầu mười Xén

Cầu Chệt Tịnh

450

KV1-VT2

Cầu Chệt Tịnh

Giáp ranh TT Kế Sách

800

VI

Xã An Lạc Tây

1

Đường huyện 4

KV1-VT2

Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu

Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)

550

VII

Xã Nhơn Mỹ

1

Đường xuống bến phà

KV1-VT4

Cầu tàu

Ngã tư bến phà cũ

600

2

Đường huyện 5B

KV1-VT3

Giáp Quốc lộ NSH

Cầu Mỹ Hội

500

D

HUYỆN THẠNH TRỊ

I

Thị trấn Phú Lộc

1

Đường Trần Hưng Đạo

2

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Trung Trực

2.000

2

Đường 30/4

2

Đ. Nguyễn Trung Trực

Cầu 30/4

2.200

3

Đường Nguyễn Huệ

1

Quốc Lộ 1A

Giáp ranh xã Thạnh Trị

2.100

4

Đường Trần Văn Bảy

1

Đầu đường Trần Văn Bảy

Giữa kinh KT13

1.800

2

Giữa kinh KT13

Giáp ranh đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)

1.800

5

Đường vành đai

1

Cầu 30/4

Hẻm 10

1.800

2

Hết hẻm 10

Đường tỉnh 937B

1.400

6

Hẻm 11

1

Giáp Quốc lộ 1A

Cầu Chùa Phật

450

2

Cầu Chùa Phật

Chùa Phật

400

II

Thtrấn ng Lợi

1

Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)

4

Giáp Cống Sáu Chánh

Giáp ranh xã Châu Hưng

500

2

Đường số 1

1

Đầu ranh đất ông Nguyên

Hết đất bà Đỏ

3.000

3

Đường số 2

1

Đầu ranh đất Bác sỹ Dũng

Hết ranh đất Quách Hưng Đại

2.500

4

Đường số 3

1

Đầu ranh đất Lý Phước Bình

Hết ranh đất Trần Ngọc Minh Thành

3.000

III

Xã Thạnh Trị

1

Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)

KV1-VT1

Ranh thị trấn Phú Lộc

Cổng số 2 (Hết đất ông Ba Việt)

1.500

KV1-VT2

Giáp ranh đất ông Ba Việt

Giáp đất Đình Trương Hiền

1.100

2

Lộ kinh 8 thước

KV2-VT3

Cầu bà Nguyệt

Ranh xã Thạnh Tân

250

3

Lộ đai ấp 22

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Điệp

200

4

Lộ đal ấp Tà Lọt C- Mây Dóc

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)

Huyện Lộ (hết ranh đất Mễu)

200

5

Lộ đal Mây Dóc

KV2-VT3

Cầu trường học Mây Dóc

Cầu Treo Mây Dóc

200

6

Lộ đal Mây Dóc

KV2-VT3

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cảnh

Giáp ranh xã Vĩnh Thành (hết ranh đất Lý Kel)

200

7

Lộ đal ấp Rẫy Mới

KV2-VT3

Đầu ranh đất ông Lý Sol

Hết ranh đất ông Lý Út

200

8

Lộ đal Rẫy Mới - Tà Niền

KV2-VT3

Đầu ranh đất Tô Phước Sinh

Hết ranh đất Nguyễn Văn Răng

200

9

Lộ đal ấp Tà Niền

KV2-VT3

Cầu ông Đoàn Văn Thắng

Cầu Mếu Tà Niền

200

10

Lộ đal Tà Điếp C1- Tà Điếp C2

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)

Giáp ranh xã Thạnh Tân

200

11

Lộ đal ấp Tà Lọt A

KV2-VT3

Giáp Huyện lộ 61 (Huyện lộ 5 cũ)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đảm

200

12

Lộ đal ấp Tà Lọt C

KV2-VT3

Hết ranh đất Nguyễn Văn Thành

Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn

200

IV

Xã Tuân Tức

1

Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)

KV1-VT2

Giáp ranh đất bà Quách Thị Buối

Hết đất nhà Lý Sà Rương

300

KV1-VT3

Giáp ranh đất Lý Sà Rương

Giáp ranh xã Lâm Tân

250

2

Lộ ấp Trung Hòa

KV1-VT1

Hết đất ông Lý Cuội (giáp Huyện lộ 63)

Cầu Chùa Mới Trung Hòa

400

V

Xã Thạnh Tân

1

Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)

KV1-VT2

Giáp Ranh xã Thạnh Trị

Hết ranh đất ông Nguyễn Sơn

700

KV1-VT1

Giáp ranh đất ông Nguyễn Sơn

Cầu 14/9

700

KV2-VT2

Cầu 14/9

Cầu Ông Tàu

600

2

Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)

KV2-VT2

Đầu ranh đất bà Liêu Thị Sa Ma Lay

Giáp ranh xã Tuân Tức

250

3

Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ)

KV2-VT2

Đầu ranh đất ông Lâm Hữu Thống

Giáp ranh xã Tuân Tức

250

4

Lộ kênh 8 mét

KV2-VT2

Đầu ranh đất ông Bùi Minh Huệ

Giáp Ranh xã Thạnh Trị

250

5

Lộ 14/9

KV2-VT2

Cầu 14/9

Giáp ranh xã Lâm Tân

250

VI

Lâm Kiết

1

Đường tỉnh 940

KV1-VT1

Giáp Ranh Xã Thạnh Phú

Cống Tuân Tức

300

VII

Xã Châu Hưng

1

Lộ Kinh Ngay

KV1-VT1

Đầu ranh đất Trường tiểu Học Châu Hưng 1

Hết ranh đất trạm Y tế xã

600

KV1-VT2

Giáp ranh TT Hưng Lợi

Hết ranh đất bà hai Gấm

500

E

THỊ XÃ NGÃ NĂM

I

Phường 1

1

Đường 3 tháng 2.

3

Giáp ranh Chùa Phật Mẫu

Hết ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)

1.600

4

Giáp ranh đất cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)

Cầu Cống đá

1.300

2

Đường Mai Thanh Thế

2

Đường Trần Văn Bảy

Giáp đường Phạm Hùng

4.300

3

Đường Hùng Vương

4

Cầu Bến Long

Hết tuyến (giáp xã Long Bình)

250

4

Đường Huỳnh Thị Tân (Đường nội ô Khóm 1 cũ)

1

Giáp đường Nguyễn Huệ

Giáp đường Phạm Hùng

1.800

5

Đường Nguyễn Huệ

1

Giáp ranh đất nhà ông Thái Quốc Tuấn

Giáp đường Mai Thanh Thế

1.500

1

Hết ranh đất ông Thái Quốc Tuấn

Quản lộ Phụng Hiệp

1.500

6

Đường Nguyễn Văn Linh (Đường số 1 cũ)

1

Quản lộ Phụng Hiệp

Hết tuyến

1.800

7

Đường Phạm Văn Đồng

1

Giáp Tỉnh lộ 937

Nguyễn Văn Linh (Đường số 1 cũ)

1.800

2

Từ cầu mới Ngã Năm (ngang khu hành chính)

Giáp Đường Nguyễn Huệ

1.500

8

Kênh 90

1

Giáp đường Nguyễn Trung Trực

Ranh xã Phường 3

240

9

Đường Lê Văn Tám (Lộ mới khóm 2 cũ)

1

Từ cầu chùa Ông Bổn

Bờ kè chợ nổi

300

10

Đường Phạm Hùng

1

Giáp Đường 3/2

Giáp Đường Nguyễn Huệ

1.500

II

Phường 2

1

Đường Cách Mạng Tháng 8 (khu vực trung tâm

ĐB

Cống Lý Thanh

Đường vào khu hành chính mới (đường Âu Cơ)

3.100

2

Đường Lý Tự Trọng (trước đây là Kênh Mỹ Phước)

1

Đường vào khu hành chính mới (đường Âu Cơ)

Hết đất cây xăng ông Dũng

2.000

2

Giáp đất cây xăng ông Dũng

Kênh 8/3

700

3

Kênh 8/3

Kênh Mỹ Lợi

350

4

Kênh Mỹ Lợi

Cầu kênh Bình Hưng

300

5

Cầu kênh Bình Hưng

Giáp gianh xã Tân Long

200

3

Đường Âu Cơ (trước đây là đường Khu hành chính mới)

1

Giáp ranh đất ông Sừng

Giáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp

800

4

Quản lộ Phụng Hiệp

3

Giáp Huyện Mỹ Tú

Giáp kinh xáng Mỹ Phước

250

5

Quốc lộ 61B

1

Giáp ranh Cầu Dừa

Cầu Trà Ban

480

III

Xã Mỹ Quới

1

Đường Mỹ Quới - Rộc Lá

KV1-VT1

Từ giáp khu vực xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em)

Cầu mới

1.200

KV1-VT2

Cầu mới

Cầu 3 Sĩ

240

KV1-VT3

Cầu 3 Sĩ

Cầu Mỹ Hưng

180

IV

Xã Tân Long

1

Quốc lộ 61B

KV2-VT1

Hết ranh đất cơ sở nước đá Lê Văn Thu

Cầu Cái Trầu

800

KV1-VT1

Ranh đất UBND xã

Hết ranh đất Cây xăng Thắng Trận 1

800

V

Xã Mỹ Bình

1

Trung tâm xã

KV1-VT1

Đầu đất Trường Mầm non xã Mỹ Bình

Cống Hai Nhân

300

2

Đường ô tô

KV1-VT2

Cống Hai Nhân

Giáp ranh xã Vĩnh Biên (nay là Phường 3)

240

KV1-VT1

Đầu đất Trường Mầm non xã Mỹ Bình

Giáp ranh xã Mỹ Quới

300

3

Đường ô tô

KV1-VT1

Cống Hai gốc tre

Cống Sáu Hùng (Giáp ranh xã Mỹ Quới)

250

F

THỊ XÃ VĨNH CHÂU

I

Phường 1

1

Đường 30/4

3

Cầu Vĩnh Châu

Hết đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Nguyễn Thị Dung phía Tây

4.000

4

Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía đông, Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ

Đến Cầu Giồng Dú

3.000

2

Đường Lê Hồng Phong

1

Suốt đường

8.000

3

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1

Suốt đường

8.000

4

Hẻm (đối diện Làng nướng)

1

Suốt tuyến

600

II

Phường II

1

Lộ Vĩnh Bình

1

Suốt tuyến

300

2

Lộ Dol Chêl

1

Suốt tuyến

250

III

Phường Vĩnh Phước

1

Lộ Tà Lét

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Huyện Lộ 10

350

2

Lộ Đai Trị

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

Cầu Chợ

5.500

IV

Xã Lạc Hòa

1

Lộ Từng Dù

KV2-VT1

Suốt tuyến

350

2

Lộ Ca Lạc Đại Bái

KV2-VT2

Suốt tuyến

350

V

Xã Vĩnh Hải

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT1

Ngã 3 Chùa Trà Sết

Hết đất Trường THCS Vĩnh Hải

1.200

VI

Xã Lai Hòa

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT1

Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương

2.000

KV1-VT3

Suốt tuyến còn lại

1.000

VII

Xã Vĩnh Hiệp

1

Huyện lộ 12 (Tỉnh lộ 936)

KV2-VT1

Miếu Ngã Tư

Hết đất ông Lê Văn So

400

G

HUYỆN LONG PHÚ

I

Thị trấn Long Phú

1

Đường huyện 27

1

Đầu Hẻm trại giam cũ

Hết Nghĩa trang thị trấn

1.200

2

Giáp Nghĩa trang thị trấn

Giáp ranh xã Long Phú

800

I

Thị trấn Đại Ngãi

1

Các tuyến đường nội ô chợ

1

Bến phà

Hẻm Tây Nam (Lộ cặp sông)

1.200

2

Đ. Nam Sông Hậu

1

Ngã 4 (giao với QL60)

Cầu Đại Ngãi

850

II

Xã Hậu Thạnh

1

Đường cặp Kênh Cây Dương

KV2-VT2

Ngã ba Cây Dương

Kênh Năm Định

220

KV2-VT1

Kênh Năm Định

Giáp ranh xã Phú Hữu

220

2

Đường đal

KV2-VT2

Giáp ranh đất ông Trần Văn Dài

Ngã ba Cây Dương

210

KV2-VT2

Ranh Chùa bà Ấp Phố

Ranh thị trấn Đại Ngãi

140

III

Xã Tân Hưng

1

Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong

KV2-VT2

Đầu ranh đất 2 Đực qua Cầu nhà lầu

Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức

200

2

Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc Tỉnh lộ 933

KV2-VT2

Đầu đất Ông Tiên (giáp huyện lộ) qua cầu Bưng Xúc

Hết đất ông Lâm Sanh

180

KV2-VT3

Trường Tiểu Học Tân Hưng A

Hết đất ông Kim Sang

180

KV2-VT2

Hết đất ông Hiệp qua huyện lộ đến đất bà Mai qua cầu Chín Chiến

Hết đất ông 8 Kiển

150

IV

Xã Long Phú

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KV1-VT3

Ranh thị trấn Long Phú

Ranh xã Đại Ân 2

230

2

Huyện lộ 27

KV1-VT1

Nghĩa địa

Ranh thị trấn Long Phú

800

3

Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập

KV2-VT2

Cầu Tân Lập

Cầu Sóc Mới (qua Nghĩa trang liệt sĩ)

200

4

Các đường đal còn lại phía Tây Huyện lộ 27

KV2-VT3

Giao huyện lộ 27 (UBND xã)

Ngã 3 Ông Sanh

250

H

HUYỆN CÙ LAO DUNG

I

Thị trấn Cù Lao Dung.

1

Đường Hùng Vương

1

Giáp đất Ban Chỉ huy Quân sự huyện

Ranh xã An Thạnh Tây

1.000

2

Đường Xóm 5

1

Suốt tuyến

800

3

Đường đal (đường 3/2 nối dài)

1

Giáp đường Hùng Vương

Sông Cồn Tròn

900

II

An Thạnh 1

1

Đường Tỉnh 933B

KV1-VT2

Đầu lộ dal Rạch Su

Hết đất HTX Hoàng Dũng

800

III

An Thạnh Tây

1

Đường Tỉnh 933B

KV1-VT2

Giáp đường đal Bần Xanh

Ranh TT. Cù Lao Dung

900

2

Đường đal An Phú

KV2-VT2

Hết ranh đất bà Lê Thị Đẹp

Bến đò qua rạch Già Lớn

350

IV

Xã An Thạnh 2

1

Đường Tỉnh 933B

KV1-VT1

Cầu kinh Đình Trụ

Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ

870

KV2-VT1

Giáp đường 933

Cầu Rạch Lớn (ấp Bình Du B)

550

KV1-VT2

Cầu Bà Chủ

Đầu lộ dal xóm mới

650

KV2-VT2

Đầu lộ dal xóm mới

Rạch Mù U (giáp xã An Thạnh 3)

550

V

Xã An Thạnh 3

1

Đường dal

KV1-VT2

Giáp đường tỉnh 934

Giáp ranh đất ông Gầm

900

 

 

KV2 -VT1

Giáp ranh đất ông Tư Trực

Lộ dal ông Sáu

800

KV1-VT3

Lộ dal ông Sáu

Hết ranh đất ông Chong

850

2

Tnh Lộ 933B

KV1-VT1

Giáp ranh đất ông Chong

Đầu ranh đất ông Oanh

1.500

KV1-VT2

Đầu ranh đất Tư Giây

Hết ranh đất Trương Văn Hùng

1.000

KV2-VT1

Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng

Lộ dal Rạch Chồi

700

KV2-VT1

Lộ dal Rạch Chồi

Hết ranh đất Hai Trừ

450

VI

Xã An Thạnh Nam

1

Đường tỉnh 934

1

Giáp ranh đất Út Hậu

Cầu 5 Tiền

400

2

Các tuyến đường đal trên địa bàn xã

KV2-VT2

Cầu Tám Bực

Cầu T80

250

KV2-VT2

Cầu Rạch Su

Hết ranh đất ông Ngọc

250

KV2-VT2

Cầu vuông 35A

Đê bao biển

250

VII

Xã An Thạnh Đông.

1

Đường Trung tâm xã (đường ôtô)

KV1-VT1

Cầu Bến Bạ

Hết đất ông Lâm Văn Hiệp

1.000

KV1-VT3

Giáp đất ông Lâm Văn Hiệp

Hết ranh đất ông Ngô Đình Đôi

700

I

HUYỆN TRẦN ĐỀ

I

Thị trấn Trần Đề

1

Quốc lộ Nam Sông Hậu

3

Sông Ngan Rô (Ranh xã Đại Ân 2)

Hết đất bà Quách Thị Thu

900

1

Giáp ranh đất bà Quách Thị Thu

Kênh 4

1.200

2

Đường trục đê bao và An ninh Quốc phòng

1

Ranh trung tâm Thương mại

Kênh 4

600

2

Kênh 4

Giao lộ Nam Sông Hậu

500

3

Đường đất

1

Sau Công an huyện

500

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Khu vực, vị trí

Ranh giới, vị trí

Giá đất

A

HUYỆN MỸ TÚ

I

KV2

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa.

 

1

VT3

Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp kênh Ô Quên; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.

40

Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông Nam, kênh 1/5; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn; Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.

2

VT4

Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng; Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Ô Quên.

35

Phía Đông giáp kênh Bộ Thon; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn.

II

KV3

Xã Thuận Hưng.

1

VT3

Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp kênh Tam Sóc; Phía Bắc giáp kênh Nổi Tà Liêm.

35

2

VT4

Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành và ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu Gia, rạch Cái Chiết; Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

30

Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ; Phía Bắc giáp kênh Tam Sóc

3

VT5

Các vị trí còn lại.

25

B

HUYỆN KẾ SÁCH

I

KV3

Thị trấn Kế sách

 

1

VT3

Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; Phía Tây giáp kênh Lộ Mới; Phía Nam giáp cống Lộ mới; Phía Bắc giáp kênh Số 1

40

Phía Đông giáp kênh lộ mới; Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết; Phía Nam giáp kênh Lèo; Phía Bắc giáp kênh Số 1

II

KV3

Thị trấn An Lạc Thôn

 

1

VT2

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

50

III

KV3

Xã Ba Trinh

 

1

VT3

Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

35

IV

KV3

Xã Thới An Hội

 

1

VT3

Toàn bộ đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã

45

C

THỊ XÃ NGÃ NĂM

I

KV2

Phường 3

 

1

VT2

Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)

50

Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liếm, phía Nam giáp kênh Năm Mão, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm Lẫm và phía Tây giáp tỉnh Bạc Liêu.

Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Tây giáp rạch Cống Đá.

Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh thủy lợi (Kênh 500)

D

HUYỆN THẠNH TRỊ

I

KV3

Xã Thạnh Trị

 

1

VT4

Các khu vực còn lại

40

E

HUYỆN LONG PHÚ

I

KV3

Xã Long Phú

 

1

VT3

Diện tích đất cây hàng năm còn lại trên địa bàn xã.

35

F

HUYỆN CÙ LAO DUNG

I

KV3

Xã An Thạnh 2

 

1

VT2

Đất cây hàng năm trên địa bàn xã

48

 

PHỤ LỤC 4

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Khu vực, vị trí

Ranh giới, vị trí

Giá đất

A

HUYỆN KẾ SÁCH

 

I

KV2

Thị Trấn Kế sách

 

1

VT3

Phía Đông giáp kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Lộ Mới. Phía Nam giáp cống Lộ mới. Phía Bắc giáp kênh Số 1

47

Phía Đông giáp kênh Lộ mới. Phía Tây giáp rạch Bưng Tiết. Phía Nam giáp kênh bà Lèo. Phía Bắc giáp kênh Số 1

Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, Kênh Phú Tâm. Phía Tây giáp kênh Nổi, kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn. Phía Nam giáp rạch Na Tưng. Phía Bắc giáp kênh Bà Lèo

2

VT4

Các khu vực còn lại

40

II

KV2

Thị trấn An Lạc Thôn

 

1

VT3

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

55

III

KV3

Xã Ba Trinh

 

1

VT3

Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn xã

40

B

THỊ XÃ NGÃ NĂM

 

I

KV2

Phường 3

 

1

VT3

Khóm Vĩnh Tiền, Vĩnh Mỹ khu vực ven kênh xáng Phụng Hiệp tính từ mốc đường thủy nội địa đến kênh Thủy lợi (kênh 500)

 

Khu vực phía Bắc giáp kênh Ba Liếm, phía Nam giáp kênh Năm Mão, phía Đông giáp kênh 90 và phía Tây giáp kênh Cống Đá.

 

Khu vực phía Bắc giáp kênh Nàng Rền, phía Nam giáp kênh Làng Mới, phía Đông giáp kênh Xóm Lẫm và phía Tây giáp tỉnh Bạc

 

Khu vực phía Bắc giáp kênh Ngang, phía Đông giáp xã Mỹ Bình và phía Tây giáp rạch Cống Đá.

 

Khu vực phía Đông giáp kênh Cống Đá, phía Tây Nam giáp kênh Thủy lợi gần kênh thủy lợi (Kênh 500)

 

C

HUYỆN CÙ LAO DUNG

 

I

KV3

Xã An Thạnh 2

 

1

VT3

Toàn xã

48

 

PHỤ LỤC 5

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Khu vực, vị trí

Ranh giới, vị trí

Giá đất

A

HUYỆN KẾ SÁCH

 

I

KV3

Xã Nhơn Mỹ

 

1

VT1

Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn

45

B

HUYỆN CÙ LAO DUNG

I

KV3

Xã An Thạnh 2

 

1

VT2

Toàn xã

45

II

KV3

Xã Anh Thạnh Đông

 

1

VT3

Toàn xã

40

C

HUYỆN TRẦN ĐỀ

I

KV3

Xã Trung Bình.

 

1

VT4

Đông: rạch Cầu Đen - Kinh Tầm Du, Kinh Sáu Quế 2; Tây: xã Lịch Hội Thượng (kênh Sáu Quế 1); Nam: Lộ Quốc Phòng; Bắc: kênh Máy bay.

28