- THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ TRONG DỰ TOÁN RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Định mức dự toán rà phá bom mìn vật nổ
- Điều 4. Xác định quản lý chi phí trong dự toán rà phá bom mìn vật nổ
- Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Điều 7. Trách nhiệm thi hành
- Phần I THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
- 1. Định mức dự toán rà phá bom mìn vật nổ
- 2. Mức hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công
- 3. Phân loại bãi mìn, mật độ tín hiệu, khu vực áp dụng mật độ tín hiệu bom mìn vật nổ và phân loại rừng, cấp đất
- 4. Phân loại các khu vực mật độ tín hiệu
- 5. Phân loại mật độ tín hiệu áp dụng đối với từng khu vực
- 6. Phân loại rừng phải phát quang để dọn mặt bằng
- 7. Phân cấp đất phải đào, xử lý tín hiệu (công tác đào, vận chuyển đất bằng thủ công)
- Phần II ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
- Chương I ĐỊNH MỨC ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT XÁC ĐỊNH KHU VỰC Ô NHIỄM BOM MÌN VẬT NỔ
- 1. Điều tra xác định khu vực ô nhiễm bom mìn vật nổ (MS: 000.0100)
- 2. Khảo sát xác định khu vực ô nhiễm bom mìn vật nổ
- Chương II ĐỊNH MỨC RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
- Mục 1. DỌN MẶT BẰNG
- 1. Dọn mặt bằng bằng thủ công khu vực là bãi mìn (MS: 010.0100)
- 2. Dọn mặt bằng bằng thủ công khu vực không phải là bãi mìn (MS: 010.0200)
- 3. Dọn mặt bằng bằng thủ công kết hợp đốt bằng xăng hoặc dầu (MS: 010.0300)
- 4. Dọn mặt bằng bằng thủ công kết hợp với thuốc nổ (MS: 010.0400)
- Mục 2. ĐỊNH MỨC RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ TRÊN CẠN
- 1. Rà phá, xử lý bom mìn vật nổ bằng thủ công đến độ sâu 0,07 m (MS: 020.0100)
- 2. Rà phá bom mìn vật nổ bằng máy dò mìn đến độ sâu 0,3 m hoặc 0,5 m (MS: 020.
- 3. Đào đất, kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,3 m (MS: 020.0300)
- 4. Đào đất, kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,5 m (MS: 020.0400)
- 5. Rà phá bom mìn vật nổ bằng máy dò bom ở độ sâu từ lớn hơn 0,3 m đến 1 m, đến 3 m, đến 5 m hoặc đến 10 m (MS: 020.0500)
- 6. Đào đất, kiểm tra, xử lý tín hiệu ở độ sâu đến 1 m (MS: 020.0600)
- 7. Đào đất, kiểm tra, xử lý
- 8. Đào kiểm tra, xử lý tín hiệu ở độ sâu đến 5 m (MS: 020.0800)
- 9. Đào kiểm tra, xử lý tín hiệu ở độ sâu đến 10 m (MS: 020.0900)
- 10. Rà phá bom mìn vật nổ ở độ sâu lớn hơn 5 m đến 10 m bằng phương pháp khoan lỗ (MS: 020.10.00)
- 11. Đào kiểm tra, xử lý tín hiệu ở độ sâu đến 10 m (MS: 020.1100)
- 12. Hủy nổ bom mìn vật nổ tại chỗ trên cạn (MS: 020.1200)
- Mục 3. ĐỊNH MỨC RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ DƯỚI NƯỚC
- 1. Rà phá bom mìn vật nổ ở độ sâu đến 0,5 m tính từ đáy nước (MS: 030.0100)
- 2. Rà phá bom mìn vật nổ ở độ sâu từ lớn hơn 0,5 m đến 3 m hoặc đến 5 m tính từ đáy nước (MS: 030.0200)
- 3. Đánh dấu tín hiệu ở độ sâu đến 0,5 m, đến 3 m hoặc đến 5 m tính từ đáy nước (MS: 030.0300)
- 4. Lặn kiểm tra, đào xử lý tín hiệu ở độ sâu đến 0,5 m tính từ đáy nước (MS: 030.0400)
- 5. Lặn kiểm tra, đào xử lý tín hiệu ở độ sâu lớn hơn 0,5 m đến 1 m tính từ đáy nước (MS: 030.0500)
- 6. Lặn kiểm tra, đào xử lý tín hiệu dưới nước ở độ sâu lớn hơn 1 m đến 3 m tính từ đáy nước (MS: 030.0600)
- 7. Lặn kiểm tra, đào xử lý tín hiệu dưới nước ở độ sâu lớn hơn 1 m đến 5 m tính từ đáy nước (MS: 030.0700)
- 8. Hủy nổ bom mìn vật nổ tại chỗ dưới nước (MS: 030.0800)
- Mục 4. ĐỊNH MỨC RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ DƯỚI BIỂN
- 1. Điều kiện sử dụng phương pháp rà phá bom mìn vật nổ
- 2. Định vị các điểm mốc đánh dấu phạm vi thi
- 3. Rà phá bom mìn vật nổ trên bề mặt đáy biển và từ đáy biển đến độ sâu 1 m bằng thiết bị sona, từ kế, độ sâu nước từ 25 m đến 150 m (MS: 040.0200)
- 4. Kiểm tra, xử lý tín hiệu nằm trên bề mặt đáy biển, độ sâu nước từ 25 m đến 150 m (MS: 040.0300)
- 5. Kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 1 m tính từ đáy biển, độ sâu nước đến 50 m (MS: 040.0400)
- 6. Kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 1 m tính từ đáy biển, độ sâu nước lớn hơn 50 m đến 150 m
- 7. Hủy bom mìn vật nổ tại chỗ, độ sâu nước đến 50 m (MS: 040.0500)
- 8. Hủy bom mìn vật nổ tại chỗ, độ sâu nước lớn hơn 50 m đến 150 m (MS: 040.0600)
- PHỤ LỤC II XÁC ĐỊNH QUẢN LÝ CHI PHÍ TRONG DỰ TOÁN RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
- Phần I QUẢN LÝ CHI PHÍ TRONG DỰ TOÁN RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
- I. CHI PHÍ TRỰC TIẾP (T)
- II. CHI PHÍ CHUNG (C):
- III. CHI PHÍ KHÁC (K):
- IV. CÁC LOẠI THUẾ
- Phần II BIỂU MẪU BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN
- Biểu mẫu 01: Bảng tổng hợp dự toán điều tra, khảo sát
- Biểu mẫu 02: Bảng tổng hợp dự toán rà phá bom mìn vật nổ là một dự án độc lập sử dụng nguồn vốn Nhà nước
- Biểu mẫu 03: Bảng tổng hợp dự toán rà phá bom mìn vật nổ là một hạng mục của dự án sử dụng nguồn vốn Nhà nước
- Biểu mẫu 04: Bảng tổng hợp dự toán rà phá bom mìn vật nổ sử dụng nguồn vốn khác
Thông tư số 123/2021/TT-BQP ngày 20/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn xác định Định mức dự toán và quản lý chi phí trong dự toán rà phá bom mìn vật nổ
- Số hiệu văn bản: 123/2021/TT-BQP
- Loại văn bản: Thông tư
- Cơ quan ban hành: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
- Ngày ban hành: 20-09-2021
- Ngày có hiệu lực: 05-11-2021
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Thông tư số 123/2021/TT-BQP ngày 20/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn xác định Định mức dự toán và quản lý chi phí trong dự toán rà phá bom mìn vật nổ
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh