- NGHỊ ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THIẾT BỊ Y TẾ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý thiết bị y tế
- Chương II PHÂN LOẠI THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 4. Loại thiết bị y tế
- Điều 5. Nguyên tắc phân loại thiết bị y tế
- Điều 6. Thu hồi kết quả phân loại thiết bị y tế
- Điều 7. Xử lý đối với thiết bị y tế có sử dụng kết quả phân loại bị thu hồi
- Chương III SẢN XUẤT THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 8. Điều kiện về quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất thiết bị y tế
- Điều 9. Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
- Điều 10. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
- Điều 11. Thủ tục công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
- Chương IV THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 12. Các giai đoạn thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Điều 13. Các trường hợp miễn thử nghiệm lâm sàng, miễn một số giai đoạn thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế trước khi đăng ký lưu hành thiết bị y tế
- Điều 14. Yêu cầu đối với thiết bị y tế phải thử nghiệm lâm sàng
- Điều 15. Yêu cầu đối với cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Điều 16. Hồ sơ thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Điều 17. Thành phần hồ sơ thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Điều 18. Quy trình, thủ tục phê duyệt thử nghiệm lâm sàng
- Điều 19. Quy trình, thủ tục phê duyệt thay đổi thử nghiệm lâm sàng
- Điều 20. Quy trình, thủ tục, phê duyệt kết quả thử nghiệm lâm sàng
- Chương V LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ
- Mục 1. SỐ LƯU HÀNH, ĐIỀU KIỆN LƯU HÀNH VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA TỔ CHỨC ĐỨNG TÊN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG HOẶC ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
- Điều 21. Số lưu hành của thiết bị y tế
- Điều 22. Điều kiện lưu hành đối với thiết bị y tế
- Điều 23. Điều kiện để công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với thiết bị y tế
- Điều 24. Các trường hợp được miễn công bố tiêu chuẩn áp dụng và miễn đăng ký lưu hành
- Điều 25. Điều kiện của tổ chức được đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc đăng ký lưu hành thiết bị y tế
- Mục 2. CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC LOẠI A, B
- Điều 26. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng
- Điều 27. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng
- Điều 28. Thủ tục công bố tiêu chuẩn áp dụng
- Mục 3. ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y Tế THUỘC LOẠI C, D
- Điều 29. Các hình thức đăng ký lưu hành
- Điều 30. Hồ sơ đề nghị cấp mới số lưu hành
- Điều 31. Yêu cầu đối với hồ sơ đề nghị cấp mới số lưu hành
- Điều 32. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành thiết bị y tế
- Điều 32a. ưu tiên xử lý hồ sơ đăng ký lưu hành thiết bị y tế
- Mục 4. QUẢN LÝ THIẾT BỊ Y Tế SAU BÁN HÀNG VÀ XỬ LÝ ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
- Điều 33. Yêu cầu về hồ sơ quản lý thiết bị y tế sau bán hàng
- Điều 34. Xử lý đối với trường hợp thiết bị y tế có cảnh báo về nguy cơ tiềm ẩn đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe cộng đồng hoặc có thể dẫn đến tử vong cho người sử dụng
- Điều 35. Xử lý đối với trường hợp thiết bị y tế đã xảy ra sự cố có ảnh hưởng đến sức khỏe người sử dụng
- Điều 36. Các hình thức xử lý, khắc phục, thu hồi thiết bị y tế có lỗi
- Điều 37. Xử lý đối với các thiết bị y tế khi chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc chủ sở hữu số lưu hành thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc bị phá sản, giải thể
- Mục 5 THU HỒI SỐ LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ XỬ LÝ THIẾT BỊ Y TẾ CÓ SỐ LƯU HÀNH BỊ THU HỒI
- Điều 38. Các trường hợp bị thu hồi số lưu hành
- Điều 39. Thủ tục thu hồi số lưu hành
- Điều 39a. Xử lý thiết bị y tế sau khi thu hồi số lưu hành
- Chương VI QUẢN LÝ MUA BÁN THIẾT BỊ Y TẾ
- Mục 1. ĐIỀU KIỆN MUA BÁN THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 40. Điều kiện của cơ sở mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
- Điều 41. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế
- Điều 42. Mua bán thiết bị y tế mà không phải đáp ứng điều kiện và không phải thực hiện thủ tục công bố đủ điều kiện mua bán
- Mục 2. QUẢN LÝ GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 43. Nguyên tắc quản lý nhà nước về giá thiết bị y tế
- Điều 44. Niêm yết giá thiết bị y tế
- Điều 45. Kê khai giá thiết bị y tế
- Mục 3. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 46. Nguyên tắc quản lý xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị y tế
- Điều 47. Xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị y tế
- Điều 48. Giấy phép nhập khẩu
- Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do cho thiết bị y tế
- Điều 50. Thẩm quyền, thủ tục cấp mới, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do
- Mục 4. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG MUA BÁN THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 51. Quyền của cơ sở mua bán thiết bị y tế
- Điều 52. Nghĩa vụ của cơ sở mua bán thiết bị y tế
- Chương VII DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ
- Mục 1. TƯ VẤN VỀ KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 53. Điều kiện thực hiện dịch vụ tư vấn về kỹ thuật thiết bị y tế
- Điều 54. Hồ sơ, thủ tục công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế
- Mục 2. KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 55. Nguyên tắc kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị y tế
- Điều 56. Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định thiết bị y tế
- Điều 57. Miễn kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng đối với thiết bị y tế
- Điều 58. Xử lý thiết bị y tế không đạt yêu cầu kiểm định
- Chương VIII QUẢN LÝ NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THIẾT BỊ Y TẾ CHẤT NGOẠI KIỂM CHỨA CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT
- Điều 59. Nguyên tắc quản lý nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
- Điều 60. Hồ sơ, thủ tục công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
- Chương IX THÔNG TIN THIẾT BỊ Y TẾ
- Điều 61. Thông tin về thiết bị y tế
- Điều 62. Quảng cáo thiết bị y tế
- Chương X QUẢN LÝ, SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ
- Điều 63. Nguyên tắc quản lý, sử dụng thiết bị y tế
- Điều 64. Quản lý, sử dụng thiết bị y tế trong các cơ sở y tế của Nhà nước
- Điều 65. Quyền và trách nhiệm của cơ sở y tế trong việc quản lý, sử dụng thiết bị y tế
- Chương XI CÔNG BỐ, ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
- Điều 66. Các thủ tục thực hiện trực tuyến
- Điều 67. Yêu cầu đối với hồ sơ thực hiện trực tuyến
- Điều 68. Thủ tục công bố trực tuyến
- Điều 69. Lưu trữ hồ sơ đăng ký trực tuyến
- Chương XII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Y tế
- Điều 71. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 73. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 74. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh thiết bị y tế
- Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 75. Hiệu lực thi hành
- Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 77. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
- Mẫu 10 - Văn bản đề nghị phê duyệt nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng của tổ chức, cá nhân có thiết bị y tế phải thử nghiệm lâm sàng
- Mẫu 11 - Văn bản đề nghị phê duyệt nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng của cơ sở nhận thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Mẫu 12 - Thuyết minh đề cương nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Mẫu 13 - Văn bản đề nghị phê duyệt thay đổi nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Mẫu 14 - Văn bản đề nghị phê duyệt kết quả nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
- Mẫu 15 - Báo cáo kết quả nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng thiết bị y tế
Văn bản hợp nhất số 12/VBHN-BYT ngày 11/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hợp nhất Nghị định về quản lý thiết bị y tế
- Số hiệu văn bản: 12/VBHN-BYT
- Loại văn bản: Văn bản hợp nhất
- Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
- Ngày ban hành: 11-11-2024
- Ngày có hiệu lực: 11-11-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Văn bản hợp nhất số 12/VBHN-BYT ngày 11/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hợp nhất Nghị định về quản lý thiết bị y tế
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh