Mã HS 11031300

- - Của ngô

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
1103Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AANZFTA, AJCEP)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AIFTAAANZFTAAJCEPACFTAVJEPAVKFTAATIGAAKFTAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AANZFTA, AJCEP)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AI0%
Form AANZ0%
Form AJ0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 11031300

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt NamKhông xác định
Mục 12: Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônKhông xác định
Mục 19: Bảng mã số HS đối với danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sảnKhông xác định

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Bột bắp(Nguyên liệu SX TACN)-CORN EXTRUDER... (mã hs bột bắpnguyên/ mã hs của bột bắpnguy)
Bột báng dùng trong thực phẩm- Corn Semolina (200g/gói). Hàng mẫu... (mã hs bột báng dùng t/ mã hs của bột báng dùn)
Bột bắp dùng trong thực phẩm- Corn Grits 4921 (200g/gói). Hàng mẫu... (mã hs bột bắp dùng tr/ mã hs của bột bắp dùng)
Bột thô từ ngô (dạng tấm)- Corn grits (nguyên liệu để công ty chúng tôi trực tiếp sản xuất tiêu thụ nội địa) (Qui cách đóng gói 25 kg/1 bag)... (mã hs bột thô từ ngô/ mã hs của bột thô từ n)
Nlsx bánh: Bột thô từ ngô với tỷ lệ trên 95% lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng 2mm,hàm lượng tinh bột 45%,hàm lượng tro 2% (Bột bắp)- Corn Grits 101-hàng mới 100%... (mã hs nlsx bánh bột/ mã hs của nlsx bánh b)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.