- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 38 mã HS trong chương 11
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
38 mã
1101Bột mì hoặc bột meslin
1102Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1103Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
- Dạng tấm và bột thô:
1104Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
11041200- - Của yến mạch
110419- - Của ngũ cốc khác:
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1105Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1106Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
11061000- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1311063000- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
110620- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1107Malt, rang hoặc chưa rang
1108Tinh bột; inulin