- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 24011090
Mã HS 24011090
- - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IV - THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
2401Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
240110- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)30%
Thuế NK thông thường45%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AANZFTA, VCFTA, VNEAEUFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 12 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAACFTAVKFTAVCFTAVNEAEUFTAUKVFTAEVFTACPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AANZFTA, VCFTA, VNEAEUFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AANZ0%
Form VC0%
Form EAV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT
Xem chi tiết
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Hạn ngạch (Quả): Đang cập nhật
(áp dụng từ 01/01/2026 - 31/12/2026)
90%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 24011090
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục hàng hóa quản lý theo hạn ngạch thuế quan nhập khẩu | Không xác định | |
| Mục 11: Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Không xác định | |
| Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập | Không xác định | |
| Danh mục chi tiết theo mã HS đối với nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá | Không xác định | |
| Lượng hạn ngạch thuế quan thuốc lá nguyên liệu nhập khẩu hàng năm cam kết tại Hiệp Định CPTPP | 29/02/2020 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Lá thuốc lá chưa tách cọng B2F sản xuất năm 2011 đã sấy khô (hàng đóng bao đồng nhất trọng lượng cả bì 50kg/bao, trọng lượng tịnh 49kg/ bao
Lá thuốc lá chưa tách cọng B2F sản xuất năm 2011 đã sấy khô (hàng đóng bao đồng nhất trọng lượng cả bì 50kg/bao, trọng lượng tịnh 49kg/ bao
Phần IV:THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN
Chương 24:Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến