- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 25199010
Mã HS 25199010
- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2519Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
251990- Loại khác:
25199010- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
25199090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)3%
Thuế NK thông thường4.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 25199010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông báo số 13061/TB-TCHQ ngày 28/10/2014 Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu Bột magiê ôxít (Tình trạng hiệu lực không xác định) | 28/10/2014 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Magiê ô xít điện chảy 96% (MgO96%), dạng cục, kích thước:(0-200)mm. mã CAS:1309-48-4. Dùng cho sản xuất gạch Magiê các bon.Hàng mới 100%... (mã hs magiê ô xít điệ/ mã hs của magiê ô xít)
Nguyên liệu sản xuất gạch men, vật liệu xây dựng: Magnesium oxide (MgO 85%). Cas No: 1309-48-4, mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
Magnesium Oxide dạng hạt hiệu Corosex A8011 22.73 kgs/bao mới 100% (nguyên liệu xử lý nước)... (mã hs magnesium oxide/ mã hs của magnesium ox)
DEAD BURNED MAGNESITE 90% 0-1MM (Magie oxit nấu chảy, dùng bảo vệ lò thép), mới 100%... (mã hs dead burned mag/ mã hs của dead burned)
Magie oxit dạng bột, TP: MgO: 50.5%, Al2O3: 30.05%, C: 8%,SiO2: 10.05%, Fe2O3:0.3%, nhiệt độ chịu lửa 1790 độ C, nhãn hiệu:PN-8A-VN105-H, dùng để sản xuất gạch chịu lửa. Mới 100%... (mã hs magie oxit dạng/ mã hs của magie oxit d)