- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 26060000
Mã HS 26060000
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26060000Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 23 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 26060000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông báo số 5404/TB-TCHQ ngày 15/06/2015 Về kết quả phân loại hàng hóa xuất, nhập khẩu là quặng nhôm đã được làm giàu (Tình trạng hiệu lực không xác định) | 15/6/2015 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Cao Bauxite, nhãn hiệu: PN-HGB86,TP: Al2O3: 86.2%,CaO:0.5%,SiO2:6.5%, Fe2O3:1.7%, nhiệt độ chịu lửa 1790 độ C, nhãn hiệu:PN-HGB86, dùng để sản xuất gạch chịu lửa. Mới 100%... (mã hs cao bauxite nh/ mã hs của cao bauxite)
Quặng nhôm (CALCINED BAUXITE AS 40), màu vàng đã qua thiêu kết, cỡ hạt 0-1 mm,thành phần: Al2O3:81.55%,Fe2O3:4.28%., sử dụng trong ngành công nghiệp chịu lửa, mã CAS: 1344-28-1, hàng mới 100%.... (mã hs quặng nhôm cal/ mã hs của quặng nhôm)
Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa: Quặng nhôm Bauxit đã nung (CALCINED BAUXITE RKB75), cỡ hạt 0-1mm, Hàm lượng Al2O3: 75% min, hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
Quặng nhôm đã được làm giàu (Al2O3³80%) Fe2O3£2%.
Quặng nhôm đã được làm giàu (Al2O3³80%) Fe2O3£2% bao bì đồng nhất 50kg/bao.<br>Quặng nhôm đã làm giàu, dạng hạt, cỡ hạt <8mm, hàm lượng Al2O3 72% tính theo trọng lượng.