Kết quả tìm kiếm mã HS

Tìm thấy 42 mã HS trong chương 26

Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá

Xem gần đây

0 mã
Chưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
26

Chương 26

Quặng, xỉ và tro

42
2601Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
26020000Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô
26030000Quặng đồng và tinh quặng đồng
26040000Quặng niken và tinh quặng niken
26050000Quặng coban và tinh quặng coban
26060000Quặng nhôm và tinh quặng nhôm
26070000Quặng chì và tinh quặng chì
26080000Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
26090000Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
26100000Quặng crôm và tinh quặng crôm
26110000Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
2612Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
2613Quặng molipden và tinh quặng molipden
2615Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
2616Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
2617Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
26180000Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
26190000Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.