Mã HS 26180000

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26180000Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)10%
Thuế NK thông thường15%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 26180000

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Chính sáchNgày áp dụngTình trạng
Danh mục phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuấtKhông xác định
Danh mục Phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu (không áp dụng đối với trường hợp kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng hóa được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu Việt Nam)Không xác định
Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, kinh doanh chuyển khẩu01/01/2020Còn hiệu lực

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Hạt xỉ nhỏ, bằng kim loại, dùng tách xỉ trong lò nấu inox. Hàng mới 100%... (mã hs hạt xỉ nhỏ bằn/ mã hs của hạt xỉ nhỏ)
Xỉ hạt lò cao thu được từ công nghiệp luyện thép. Thành phần: SiO2: 36%min; Al2O3: 14%max; FeO: 2.0%max; CaO: 38%min; Glass Content: 95%min; Moisture: 6%max; MGO: 10%max; SO3: 1.0%max.(+/-10%)... (mã hs xỉ hạt lò cao t/ mã hs của xỉ hạt lò ca)
Xỉ hạt lò cao (xỉ cát) thu được từ công nghiệp luyện thép: (CaO+MgO)/SiO2:1%min; Moisture:10% max, MgO: 10% max; MnO: 4% max; CI: 0.1% max; Loss on Ignition: 3%max, CaO:36%min,Size<5mm:90%min... (mã hs xỉ hạt lò cao/ mã hs của xỉ hạt lò ca)
Xỉ hạt lò cao(là sản phẩm thừa trong quá trình luyện thép). 20 kg/bao. 15 bao. Hàng mới 100%... (mã hs xỉ hạt lò caol/ mã hs của xỉ hạt lò ca)
Xỉ hạt lò cao(GRANULATED BLAST FURNACE SLAG).đặc tính cơ bản:([(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2]> 1.7),sản phẩm phụ của lò cao, không phải là chất thải nguy hại,TCCS 10:2017/ FHS,dung sai khối lượng: +-10%... (mã hs xỉ hạt lò caog/ mã hs của xỉ hạt lò ca)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.