- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 27011100
Mã HS 27011100
- - Anthracite
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN V - KHOÁNG SẢN
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
2701Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)2%
Thuế NK thông thường3%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMT30 VNĐ/kg
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 27011100
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Than anthracite, xuất xứ Nga; Tổng ẩm 12,9%; độ tro: 7,2%; chất bốc: 2,7%; lưu huỳnh: 0,34%; nhiệt lượng (DB): 7485 kcal/kg; cỡ hạt: 0-13mm 95%.... (mã hs than anthracite/ mã hs của than anthrac)
Than Antraxit xuất xứ Nga. Nhiệt lượng: 7476 kcal/kg; Độ ẩm: 9.9%; Chất bốc: 8.9%; Lưu huỳnh: 0.3%; Độ tro: 9.8%; Cỡ hạt 0-50mm: 99.9%.... (mã hs than antraxit x/ mã hs của than antraxi)
Than nhiệt Úc (antraxit) độ ẩm toàn phần 9.7%, Hàm lượng tro 18.7%, chất bốc 7.8%, hàm lượng lưu huỳnh 0.36%, nhiệt lượng 6587kcal/kg, HGI 45, cỡ hạt 0-50mm: 98.5%... (mã hs than nhiệt úc/ mã hs của than nhiệt ú)
Than Anthracite lọc nước, ES: 0.7-3.0 mm. F: 160USD... (mã hs than anthracite/ mã hs của than anthrac)
Than cục Hòn Gai số 5 (Cục 5a.1) Độ tro 7%max, độ ẩm 5%max, chất bốc 7%max, lưu huỳnh 0.65%max, nhiệt năng 7900-8100Kcal/kg, cỡ hạt 6-18mm... (mã hs than cục hòn ga/ mã hs của than cục hòn)