- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 93 mã HS trong chương 27
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
93 mã
2701Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2702Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
2703Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
2704Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2707Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
2708Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
2709Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
2710Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
271012- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
271019- - Loại khác:
27101920- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ27101930- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)27101981- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên27101982- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC27101983- - - Các kerosine khác27101989- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)27101990- - - Loại khác
27101950- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)27101960- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2711Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
27111100- - Khí tự nhiên27111200- - Propan27111300- - Butan27111900- - Loại khác
271114- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
- Dạng khí:
2712Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
2713Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
2714Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
2715Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))