Mã HS 28181000

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 28 - Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2818Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
28181000- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
28182000- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo
28183000- Nhôm hydroxit

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 28181000

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Đang cập nhật

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Cát nhôm-(cát Crundum nâu thành phần chính Al2O3) Brown Fused Alumina-240# đường kính dưới 1mm. Hàng mới 100%... (mã hs cát nhômcát c/ mã hs của cát nhômcá)
Cát nhôm trắng-(cát Crundum trắng thành phần chính Al2O3) white Fused Alumina-220# đường kính dưới 1mm. Hàng mới 100%... (mã hs cát nhôm trắng/ mã hs của cát nhôm trắ)
Cát nhôm đen-(cát Crundum đen thành phần chính Al2O3) Black Fused Alumina-60# đường kính dưới 1mm dùng xử lý bề mặt kim loại trước khi sơn. Hàng mới 100%... (mã hs cát nhôm đenc/ mã hs của cát nhôm đen)
Cát nhôm-Brown Fused Alumina-320# đường kính dưới 1mm dùng xử lý bề mặt kim loại trước khi sơn. Hàng mới 100%... (mã hs cát nhômbrown/ mã hs của cát nhômbro)
Chất White fused Alumina (Cốt liệu, hàm lượng Al2O3 > 90%) mẫu dùng làm nguyên liệu nghiên cứu thí nghiệm về vật liệu chịu lửa, 2kg/ gói, nhà cung cấp: ZHENGZHOU SAICHENG TECHNOLOGY; mới 100%... (mã hs chất white fuse/ mã hs của chất white f)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.