- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 29041000
Mã HS 29041000
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
2904Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:
- Loại khác:
29041000- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng
290420- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)3%
Thuế NK thông thường4.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, AANZFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAAKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, AANZFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form AANZ0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 29041000
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/lít
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh mục hóa chất cấm | 25/11/2017 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ hướng dẫn Luật hóa chất | 9/10/2017 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
NLSX KEO: p-Toluenesulphonyl chloride (Dẫn xuất chỉ chứa nhôm sulfo của hydrocacbon đã halogen hóa) (KQGĐ: 2883/N3.11/TĐ- 15/10/2011)(Đã kiểm hóa tại TK 103003731351/A12) (1312099) (CAS 98-59-9)... (mã hs nlsx keo ptol/ mã hs của nlsx keo p)
Dung dịch axit metansulfonic NF-2019/ 2019 NF ACID 20L (1 THÙNG 20 LÍT) (theo KQGĐ số 474/TB-KĐ4 ngày 15/05/2018) INV 93609284 RI... (mã hs dung dịch axit/ mã hs của dung dịch ax)
Chất phụ gia cho sản xuất tấm melamine p-Toluenesulfonic Acid, 60kg/ drum... (mã hs chất phụ gia ch/ mã hs của chất phụ gia)
Dung dịch metansulfonic axit EBASOLDER 70A. Theo kết quả PTPL số 1272/CNHP-NV ngày 22/11/2013... (mã hs dung dịch metan/ mã hs của dung dịch me)
Hóa chất Hexanes (Certified ACS) (4 lít/chai), hàng mới 100%... (mã hs hóa chất hexane/ mã hs của hóa chất hex)