- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 29159020
Mã HS 29159020
- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
2915Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
291590- Loại khác:
29159020- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng
29159030- - Axit caprylic, muối và este của nó
29159040- - Axit capric, muối và este của nó
29159090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 29159020
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/lít
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Danh Mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được (Phụ lục VI) | 15/05/2018 | Còn hiệu lực |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
PALMAC 98-14 25KG BG- Axit myristic, dạng hạt (KQ 0016/TB-KD4) Đã kiểm ở tk 101873250031/A12 (24.02.2018), số cas:544-63-8... (mã hs palmac 9814 25/ mã hs của palmac 9814)
PALMAC 98-12 25KG BG- Axit lauric,axit myristic, muối và este của chúng (KQ: 10454/TB-TCHQ ngày 04.11.2016) đã kiểm tk 101873329501/A2 (24.02.2018) số cas:143-07-7... (mã hs palmac 9812 25/ mã hs của palmac 9812)
KORTACID 1299 LAURIC ACID 99% MIN (EDENOR C12 98-100MY)- Là axit lauric dạng vảy, dùng trong sản xuất mỹ phẩm- Giám định số: 313/TB-KĐ4-10/3/2017. CAS: 143-07-7... (mã hs kortacid 1299 l/ mã hs của kortacid 129)
KORTACID 1499 MYRISTIC ACID 99% MIN (EDENOR C14 99-100MY)- Là axit myristic, dạng vảy, dùng trong sản xuất mỹ phẩm- Giám định số: 313/TB-KĐ4-10/03/2017. CAS: 143-07-7... (mã hs kortacid 1499 m/ mã hs của kortacid 149)
Nguyên liệu mỹ phẩm LAURIC ACID 99% MIN (EDENOR C12-99 MY FL). Hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu mỹ/ mã hs của nguyên liệu)