- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 29224100
Mã HS 29224100
- - Lysin và este của nó; muối của chúng
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 29 - Hóa chất hữu cơ
2922Hợp chất amino chức oxy
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
29224100- - Lysin và este của nó; muối của chúng
292242- - Axit glutamic và muối của nó:
29224300- - Axit anthranilic và muối của nó
29224400- - Tilidine (INN) và muối của nó
29224900- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(VJEPA, ACFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 23 Hiệp định FTA
AKFTAVJEPAACFTAAANZFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(VJEPA, ACFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form JV0%
Form E0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 29224100
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/lít
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi L-LYSINE MONOHYDROCHLORIDE 98.5% Feed Grade, 25kg/bao,.Mã số CNTĂCN: 2.1.7 L-Lysine monohydrochloride.Nsx: ZHUCHENG DONGXIAO BIOTECHNOLOGY CO., LTD- China.Mới 100%... (mã hs chất bổ sung th/ mã hs của chất bổ sung)
SEWON L-LYSINE HCL 99% FEED GRADE- nquyên liệu sx thức ăn chăn nuôi- phù hợp theo TT02/2019/TT-BNNPTNT... (mã hs sewon llysine/ mã hs của sewon llysi)
Nguyen lieu SXTA chan nuoi: Chat bo sung Lysine 70% (L- Lysine Sulfate)... (mã hs nguyen lieu sxt/ mã hs của nguyen lieu)
Acid amin bổ sung thức ăn gia súc, gia cầm: L-LYSINE SULPHATE, Lot: 4 191205, NSX: 12/2019, HSD: 12/2021, Q.cách: 25Kg/Bao. NK theo 02/2019/TT-BNNPTNT (Mục 2.1.8). NSX: JILIN MEIHUA AMINO ACID CO.,LTD... (mã hs acid amin bổ su/ mã hs của acid amin bổ)
Axít Amin dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (L-Lysine)... (mã hs axít amin dùng/ mã hs của axít amin dù)