cơ sở dữ liệu pháp lý

Thông tin văn bản
  • Thông tư số 06/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y Tế về Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

  • Số hiệu văn bản: 06/2018/TT-BYT
  • Loại văn bản: Thông tư
  • Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
  • Ngày ban hành: 06-04-2018
  • Ngày có hiệu lực: 21-05-2018
  • Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
  • Thời gian duy trì hiệu lực: 1290 ngày (3 năm 6 tháng 15 ngày)
  • Ngôn ngữ:
  • Định dạng văn bản hiện có:

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2018/TT-BYT

Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2018

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI VÀ MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Thông tư này ban hành Danh mục thuốc bao gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, vắc xin, sinh phẩm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

2. Thông tư này không điều chỉnh đối với thuốc cổ truyền, nguyên liệu làm thuốc là dược liệu, tá dược, vỏ nang.

Điều 2. Ban hành danh mục

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:

1. Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

2. Danh mục 2: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;

3. Danh mục 3: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;

4. Danh mục 4: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;

5. Danh mục 5: Danh mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;

6. Danh mục 6: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;

7. Danh mục 7: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;

8. Danh mục 8: Danh mục thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

9. Danh mục 9: Danh mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

10. Danh mục 10: Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa.

Điều 3. Quy định sử dụng danh mục

1. Nguyên tắc áp dụng danh mục:

a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.

b) Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.

c) Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.

2. Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là cơ sở để khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam.

3. Cá nhân, tổ chức khi xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm tại Việt Nam căn cứ vào danh mục ban hành kèm theo Thông tư này để khai hải quan.

Trong trường hợp xảy ra tranh chấp liên quan đến mã số hàng hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, căn cứ chức năng, nhiệm vụ theo lĩnh vực được phân công, Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế (Bộ Y tế) phối hợp với Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính) xem xét để thống nhất và quyết định mã số hàng hóa theo nguyên tắc quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan để tạo điều kiện cho hàng hóa được thông quan thuận lợi, đồng thời đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục.

4. Khi xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm chưa có trong Danh mục này, việc khai hải quan thực hiện theo các quy định khác của pháp luật hiện hành.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2018

2. Danh mục 1, Danh mục 2, Danh mục 3, Danh mục 4 và Danh mục 8 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 5. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo các văn bản đó.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị báo cáo về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng thông tin điện tử CP);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh/TP trực thuộc TƯ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Cục QLD;
- Lưu: VT, PC, QLD (3b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 

DANH MỤC 1:

DANH MỤC THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA


(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)

 

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên bán thành phm

Dạng dùng

1

Abirateron

Các dạng

2937. 29.

00

2

Acid Valproic

Các dạng

2915. 90.

90

3

Anastrozole

Các dạng

2933. 39.

90

4

Arsenic Trioxide

Các dạng

2811. 29.

90

5

Atracurium Besylate

Các dạng

2933. 49.

90

6

Atropin sulfat

Các dạng

2939. 79.

00

7

Azacitidin

Các dạng

2934. 99.

90

8

Bicalutamide

Các dạng

2924. 29.

90

9

Bleomycin

Các dạng

2941. 90.

00

10

Bortezomib

Các dạng

2933. 99.

90

11

Botulinum toxin

Các dạng

3002. 90.

00

12

Bupivacain

Các dạng

2933. 39.

90

13

Capecitabine

Các dạng

2933. 39.

90

14

Carbamazepine

Các dạng

2933. 99.

90

15

Carboplatin

Các dạng

2843. 90.

00

16

Carmustin

Các dạng

2904. 20.

90

17

Cetrorelix

Các dạng

2924. 29.

90

18

Chlorambucil

Các dạng

2915. 60.

00

19

Choriogonadotropine alfa

Các dạng

2937. 19.

00

20

Cisplatin

Các dạng

2843. 90.

00

21

Colistin

Các dạng

2941. 90.

00

22

Cyclophosphamide

Các dạng

2934. 99.

90

23

Cycloporine

Các dạng

2941. 90.

00

24

Cytarabine

Các dạng

2934. 99.

90

25

Dacarbazin

Các dạng

2933. 99.

90

26

Dactinomycin

Các dạng

2941. 90.

00

27

Daunorubicin

Các dạng

2941. 30.

00

28

Degarelix

Các dạng

2937. 19.

00

29

Desfluran

Các dạng

2909. 19.

00

30

Dexmedetomidine

Các dạng

2933. 29.

00

31

Docetaxel

Các dạng

2924. 29.

90

32

Doxorubicine

Các dạng

2941. 90.

00

33

Entecavir

Các dạng

2933. 59.

90

34

Epirubicin

Các dạng

2941. 90.

00

35

Erlotinib

Các dạng

2933. 59.

90

36

Estradiol

Các dạng

2937. 23.

00

37

Etoposide

Các dạng

2938. 90.

00

38

Everolimus

Các dạng

2934. 99.

90

39

Exemestan

Các dạng

2937. 29.

00

40

Fludarabin

Các dạng

2933. 99.

90

41

Fluorouracil (5-FU)

Các dạng

2933. 59.

90

42

Flutamide

Các dạng

2924. 29.

90

43

Fulvestrant

Các dạng

2937. 29.

00

44

Ganciclovir

Các dạng

2933. 59.

90

45

Ganirelix

Các dạng

2932. 99.

90

46

Gefitinib

Các dạng

2934. 99.

90

47

Gemcitabine

Các dạng

2934. 99.

90

48

Goserelin

Các dạng

2937. 19.

00

49

Halothane

Các dạng

2933. 79.

00

50

Hydroxyurea

Các dạng

2928. 00.

90

51

Ifosfamide

Các dạng

2934 99.

90

52

Imatinib

Các dạng

2933. 59.

90

53

Irinotecan

Các dạng

2939. 80.

00

54

Isoflurane

Các dạng

2909. 19.

00

55

Lenalidomid

Các dạng

2934. 91.

00

56

Letrozole

Các dạng

2926. 90.

00

57

Leuprorelin (Leuprolid)

Các dạng

2937. 19.

00

58

Levobupivacain

Các dạng

2933. 39.

90

59

Medroxy progesteron acetat

Các dạng

2937. 23.

00

60

Menotropin

Các dạng

2937. 19.

00

61

Mepivacaine

Các dạng

293339.

90

62

Mercaptopurin

Các dạng

2933. 59.

90

63

Methotrexate

Các dạng

2933. 59.

90

64

Methyltestosterone

Các dạng

2937. 29.

00

65

Mitomycin C

Các dạng

2941. 90.

00

66

Mitoxantrone

Các dạng

2922. 50.

90

67

Mycophenolate

Các dạng

2941. 90.

00

68

Neostigmin metylsulfat

Các dạng

2924. 29

90

69

Nilotinib

Các dạng

2933. 33.

00

70

Octreotide

Các dạng

2934. 99.

90

71

Oestrogens

Các dạng

2937. 29.

00

72

Oxaliplatin

Các dạng

2843. 90.

00

73

Oxcarbazepin

Các dạng

2933. 99.

90

74

Oxytocin

Các dạng

2937. 19.

00

75

Paclitaxel

Các dạng

2939. 19.

00

76

Pamidronate sodium

Các dạng

2931. 90.

90

77

Pancuronium bromid

Các dạng

2933. 39.

90

78

Pazopanib

Các dạng

2935. 90.

00

79

Pemetrexed

Các dạng

2933. 59.

90

80

Pipercuronium

Các dạng

2934. 99.

90

81

Procain hydroclorid

Các dạng

2922. 49.

00

82

Progesterone

Các dạng

2937. 23.

00

83

Propofol

Các dạng

2907. 19.

00

84

Pyridostigmine bromid

Các dạng

2933. 39.

90

85

Ribavirin

Các dạng

2934. 99.

90

86

Rocuronium bromid

Các dạng

2934. 30.

00

87

Ropivacaine

Các dạng

2933. 39.

90

88

Sevoflurane

Các dạng

2909. 19.

00

89

Sirolimus

Các dạng

2941. 90.

00

90

Sorafenib

Các dạng

2933. 39.

90

91

Sunitinib

Các dạng

2933. 79.

00

92

Suxamethonium clorid

Các dạng

2923. 90.

00

93

Tacrolimus

Các dạng

2934. 99.

90

94

Talniflumate

Các dạng

2934. 99.

90

95

Tamoxifen

Các dạng

2937. 23.

00

96

Temozolomid

Các dạng

2933. 99.

90

97

Testosterone

Các dạng

2937. 29.

00

98

Thalidomid

Các dạng

2935. 90.

00

99

Thiopental

Các dạng

2933. 59.

90

100

Thiotepa

Các dạng

2933. 99.

90

101

Thymosin Alpha 1

Các dạng

2921. 45.

00

102

Topotecan

Các dạng

2942. 00.

00

103

Triptorelin

Các dạng

2937. 19.

00

104

Tritenoin (All-Trans Retinoic Acid)

Các dạng

2936. 21.

00

105

Valganciclovir

Các dạng

2933. 99.

90

106

Vecuronium bromide

Các dạng

2933. 39.

90

107

Vinblastine

Các dạng

2939. 79.

00

108

Vincristine

Các dạng

2939. 79.

00

109

Vinorelbine

Các dạng

2939. 79.

00

110

Zidovudine

Các dạng

2934. 99.

90

111

Ziprasidon

Các dạng

2933. 99.

90

II. Thuốc độc

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên thuốc

Dạng dùng

1

Abirateron

Uống: các dạng

3004. 90.

99

2

Arsenic Trioxide

Tiêm: các dạng

3004. 90.

49

3

Dactinomycin

Các dạng

3004. 20.

99

4

Daunorubicin

Các dạng

3004. 20.

99

5

Bleomycin

Các dạng

3004. 20.

39

6

Chorionic Gonadotropine

Các dạng

3004. 32.

90

7

Estradiol

Các dạng

3004. 39.

0

8

Dexmedetomidine

Các dạng

3004. 50.

99

9

Capecitabine

Các dạng

3004 90.

10

10

Fluorouracil

Các dạng

3004. 90.

10

11

Flutamide

Các dạng

3004. 90.

10

12

Gemcitabine

Các dạng

3004. 90.

10

13

Goserelin

Các dạng

3004. 90.

10

14

Carmustin

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

15

Chlorambucil

Uống: các dạng

3004. 90.

99

16

Colistin

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

17

Conjugated Oestrogens

Uống: các dạng

3004. 90.

99

18

Cisplatin

Các dạng

3004. 90.

89

19

Cyclophosphamide

Các dạng

3004. 90.

89

20

Docetaxel

Các dạng

3004. 90.

89

21

Desfluran

Khí hóa lỏng

3004. 90.

99

22

Dacarbazin

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

23

Doxorubicine

Các dạng

3004. 90.

89

24

Epirubicin

Các dạng

3004. 90.

89

25

Etoposide

Các dạng

3004. 90.

89

26

Exemestan

Các dạng

3004. 90.

89

27

Acid Valproic

Các dạng

3004. 90.

99

28

Anastrozole

Các dạng

3004. 90.

99

29

Atracurium Besylate

Các dạng

3004. 90.

99

30

Atropin

Các dạng

3004. 49.

70

31

Bicalutamide

Các dạng

3004. 90.

99

32

Bupivacain

Các dạng

3004. 90.

99

33

Carboplatin

Các dạng

3004 90.

99

34

Cetrorelix

Các dạng

3004. 90.

99

35

Cyclosporine

Các dạng

3004. 90.

99

36

Cytarabine

Các dạng

3004. 90.

99

37

Everolimus

Uống: các dạng

3004. 90.

99

38

Entecavir

Các dạng

3004. 90.

99

39

Ganciclovir

Các dạng

3004. 90.

99

40

Gefinitib

Uống: các dạng

3004. 90.

99

41

Ganirelix

Các dạng

3004. 90.

99

42

Lenalidomid

Uống: các dạng

3004. 90

99

43

Hydroxyurea

Uống: các dạng

3004. 90.

10

44

Halothane

Các dạng

3004. 90.

99

45

Bortezomib

Các dạng

3004. 90.

49

46

Botulinum Toxin Type A for Therapy

Các dạng

3004. 90.

49

47

Erlotinib

Các dạng

3004. 90.

89

48

Fulvestrant

Tiêm: các dạng

3004. 90.

99

49

Fludarabin

Các dạng

3004. 90.

99

50

degareli

Các dạng

3004. 90.

89

51

Testosterone

Các dạng

3004. 39.

0

52

Triptorelin

Các dạng

3004. 39.

0

53

Temozolomid

miếng thm thấu

3004. 90.

10

54

Temozolomid

Các dạng khác

3004. 90.

89

55

Sevofluranc

Các dạng

3004. 90.

49

56

Talniflumate

Các dạng

3004. 90.

59

57

Pazopanib

Uống: các dạng

3004. 90.

99

58

Sunitinib

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

59

Sunitinib

Các dạng khác

3004. 90.

89

60

Thymosin Alpha 1

Các dạng

3004. 90.

89

61

Ribavirin

Các dạng

3004. 90.

99

62

Rocuronium

Các dạng

3004. 90.

99

63

Sirolimus

Các dạng

3004. 90

99

64

Suxamethonium

Các dạng

3004. 90.

99

65

Thalidomid

Uống: các dạng

3004. 90.

99

66

Tacrolimus

Các dạng

3004. 90.

99

67

Tritenoin (All-Trans Retinoic acid)

Uống: các dạng

3004. 90.

99

68

Tamoxifen

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

69

Tamoxifen

Các dạng khác

3004. 90.

89

70

Thiopental

Các dạng

3004. 90.

49

71

Sorafenib

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

72

Sorafenib

Các dạng khác

3004. 90.

89

73

Thiotepa

Các dạng

3004. 90.

89

74

Ropivacaine

Các dạng

3004. 90.

49

75

Valganciclovir

Các dạng

3004. 90.

99

76

Vecuronium

Các dạng

3004. 90.

99

77

Vinblastine

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

78

Vinblastine

Các dạng khác

3004. 90.

89

79

Vincristine

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

80

Vincristine

Các dạng khác

3004. 90.

89

81

Vinorelbine

miếng thẩm thấu

3004. 90.

10

82

Vinorelbine

Các dạng khác

3004. 90.

89

83

Zidovudine

Các dạng

3004. 90.

82

84

Ziprasidon

Các dạng

3004. 90.

99

85

Topotecan

Các dạng

3004. 90.

89

86

Ifosfamide

Các dạng

3004. 90.

89

87

Imatinib

Các dạng

3004. 90.

89

88

Irinotecan

Các dạng

3004. 90.

89

89

Isoflurane

Các dạng

3004. 90.

99

90

Letrozole

Các dạng

3004. 90.

89

91

Leuprorelin acetate

Các dạng

3004. 32.

90

92

Levobupivacain

Các dạng

3004. 90.

49

93

Medroxyprogesterone

Các dạng

3004. 39.

0

94

Menotropin

Các dạng

3004. 90.

99

95

Mepivacaine

Các dạng

3004. 90.

49

96

Mercaptopurin

Các dạng

3004. 90.

99

97

Methotrexate

Các dạng

3004. 90.

89

98

Methyltestosterone

Các dạng

3004. 32.

90

99

Mitomycin C

Các dạng

3004. 90.

99

100

Mitoxantrone

Các dạng

3004. 90.

99

101

Neostigmin

Các dạng

3004. 90.

99

102

Nilotinib

Các dạng

3004. 90.

99

103

Octreotide

Các dạng

3004. 90.

99

104

Oxaliplatin

Các dạng

3004. 90.

89

105

Oxcarbazepine

Các dạng

3004. 90.

99

106

Oxytocin

Các dạng

3004. 39.

0

107

Paclitaxel

Các dạng

3004. 90.

89

108

Pamidronate

Các dạng

3004. 90.

99

109

Pancuronium

Các dạng

3004. 90.

99

110

Pemetrexed

Các dạng

3004. 90.

89

111

Pipecuronium

Các dạng

3004. 90.

99

112

Procain

Các dạng

3004. 90.

41

113

Progesterone

Các dạng

3004. 32

90

114

Propofol

Các dạng

3004. 90.

99

115

Pyridostigmine

Các dạng

3004. 90.

99

* Danh Mục này bao gồm cả các muối của các chất ghi trong Bảng này, khi các muối đó có thể hình thành và tồn tại./.

 

DANH MỤC 2:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA


(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)

 

TT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên hàng hóa

Dạng dùng

1

ACETYLDIHYDROCODEIN

Các dạng

2939. 11.

90

2

ALFENTANIL

Các dạng

2933. 33.

00

3

ALPHAPRODINE

Các dạng

2915. 50.

00

4

ANILERIDINE

Các dạng

2933. 33.

00

5

BEZITRAMIDE

Các dạng

2933. 33.

00

6

BUTORPHANOL

Các dạng

2939. 11.

90

7

CIRAMADOL

Các dạng

2922. 50.

90

8

COCAINE

Các dạng

2939. 71.

00

9

CODEINE

Các dạng

2939. 11.

90

10

DEXTROMORAMIDE

Các dạng

2934. 91.

00

11

DEZOCIN

Các dạng

2922. 29.

00

12

DIFENOXIN

Các dạng

2933. 33.

00

13

DIHYDROCODEIN

Các dạng

2939. 11.

90

14

DIPHENOXYLATE

Các dạng

2933. 33.

00

15

DIPIPANONE

Các dạng

2933. 33.

00

16

DROTEBANOL

Các dạng

2939. 11.

90

17

ETHYL MORPHIN

Các dạng

2939. 11.

90

18

FENTANYL

Các dạng

2933. 33.

00

19

HYDROMORPHONE

Các dạng

2939. 11.

90

20

KETOBEMIDON

Các dạng

2933. 33.

00

21

LEVOMETHADON

Các dạng

2922. 39.

00

22

LEVORPHANOL

Các dạng

2933. 41.

00

23

MEPTAZINOL

Các dạng

2933. 99.

00

24

METHADONE

Các dạng

2922. 31.

00

25

MORPHINE

Các dạng

2939 11.

90

26

MYROPHINE

Các dạng

2939. 11.

90

27

NALBUPHIN

Các dạng

2939. 11.

90

28

NICOCODINE

Các dạng

2939. 11.

90

29

NICODICODINE

Các dạng

2939. 11.

90

30

NICOMORPHINE

Các dạng

2939. 11.

90

31

NORCODEINE

Các dạng

2939. 11.

90

32

OXYCODONE

Các dạng

2939. 11.

90

33

OXYMORPHONE

Các dạng

2939. 11.

90

34

PETHIDINE

Các dạng

2933. 33.

00

35

PHENAZOCINE

Các dạng

2939. 11.

90

36

PHOLCODIN

Các dạng

2939. 11.

90

37

PIRITRAMIDE

Các dạng

2933. 33.

00

38

PROPIRAM

Các dạng

2933. 33.

00

39

REMIFENTANIL

Các dạng

2933. 39.

90

40

SUFENTANIL

Các dạng

2934. 91.

00

41

THEBACON

Các dạng

2939. 11.

90

42

TONAZOCIN MESYLAT

Các dạng

2933. 99.

90

43

TRAMADOL

Các dạng

2922. 50.

90

 

DANH MỤC 3:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA


(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)

 

TT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên nguyên liệu

Dạng dùng

1

ALLOBARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

2

ALPRAZOLAM

Các dạng

2933. 91. 00

3

AMFEPRAMONE (Diethylpropion)

Các dạng

2922. 31. 00

4

AMINOREX

Các dạng

2934. 91. 00

5

AMOBARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

6

BARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

7

BENZFETAMINE (Benzphetamine)

Các dạng

2921. 46. 00

8

BROMAZEPAM

Các dạng

2933. 33. 00

9

BROTIZOLAM

Các dạng

2934. 91. 00

10

BUPRENORPHINE

Các dạng

2939. 11. 90

11

BUTALBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

12

BUTOBARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

13

CAMAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

14

CHLODIAZEPOXID

Các dạng

2933. 91. 00

15

CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine)

Các dạng

2939.43. 00

16

CLOBAZAM

Các dạng

2933. 72. 00

17

CLONAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

18

CLORAZEPATE

Các dạng

2933. 91. 00

19

CLOTIAZEPAM

Các dạng

2934. 91. 00

20

CLOXAZOLAM

Các dạng

2934. 91. 00

21

DELORAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

22

DIAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

23

ESTAZOLAM

Các dạng

2933. 91. 00

24

ETHCHLORVYNOL

Các dạng

2905. 51. 00

25

ETHINAMATE

Các dạng

2924. 24. 00

26

ETHYLLOFLAZEPATE

Các dạng

2933. 91. 00

27

ETILAMFETAMINE (N - ethylamphetamine)

Các dạng

2921. 46. 00

28

FENCAMFAMIN

Các dạng

2921. 46. 00

29

FENPROPOREX

Các dạng

2926. 30. 00

30

FLUDIAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

31

FLUNITRAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

32

FLURAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

33

GLUTETHIMID

Các dạng

2925. 12. 00

34

HALAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

35

HALOXAZOLAM

Các dạng

2934. 91. 00

36

KETAZOLAM

Các dạng

2934. 91. 00

37

KETAMIN

Các dạng

2922. 39. 00

38

LEFETAMIN (SPA)

Các dạng

2921. 46. 00

39

LISDEXAMFETAMINE

Các dạng

2921. 46. 00

40

LOPRAZOLAM

Các dạng

2933. 55. 00

41

LORAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

42

LORMETAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

43

MAZINDOL

Các dạng

2933. 91. 00

44

MEDAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

45

MEFENOREX

Các dạng

2921. 46. 00

46

MEPROBAMAT

Các dạng

2924. 11. 00

47

MESOCARB

Các dạng

2934. 91. 00

48

METHYLPHENIDATE

Các dạng

2933. 33. 00

49

METHYLPHENO-BARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

50

METHYPRYLON

Các dạng

2933. 72. 00

51

MIDAZOLAM

Các dạng

2933. 91. 00

52

NIMETAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

53

NITRAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

54

NORDAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

55

OXAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

56

OXAZOLAM

Các dạng

2934. 91. 00

57

PENTAZOCIN

Các dạng

2933. 33. 00

58

PENTOBARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

59

PHENDIMETRAZIN

Các dạng

2934. 91. 00

60

PHENOBARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

61

PHENTERMIN

Các dạng

2921. 46. 00

62

PINAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

63

PRAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

64

PYROVALERONE

Các dạng

2933. 91. 00

65

SECBUTABARBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

66

TEMAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

67

TETRAZEPAM

Các dạng

2933. 91. 00

68

TRIAZOLAM

Các dạng

2933. 91. 00

69

VINYLBITAL

Các dạng

2933. 53. 00

70

ZOLPIDEM

Các dạng

2933. 99. 90

 

DANH MỤC 4:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên nguyên liệu

Dạng dùng

1

EPHEDRINE

Các dạng

2939. 41. 00

2

N-ETHYLEPHEDRIN

Các dạng

2939. 42. 00

3

N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL- METHYLEPHEDRIN

Các dạng

2939. 49. 90

4

PSEUDOEPHEDRINE

Các dạng

2939. 42. 00

5

ERGOMETRINE

Các dạng

2939. 61. 00

6

ERGOTAMINE

Các dạng

2939. 62. 00

7

N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN

Các dạng

2939. 49. 90

8

N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN

Các dạng

2939. 49. 90

 

DANH MỤC 5:

DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)

I. DANH MỤC DƯỢC CHẤT

STT

Mô tả hàng hóa

Mã số hàng hóa

Tên dược chất

Dạng dùng

1

19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone)