- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 31039010
Mã HS 31039010
- - Phân phosphat đã nung (SEN)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 31 - Phân bón
3103Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
310390- Loại khác:
31039010- - Phân phosphat đã nung (SEN)
31039090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)6%
Thuế NK thông thường9%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(VJEPA, AANZFTA, ATIGA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 18 Hiệp định FTA
AKFTAVJEPAAANZFTAACFTAVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandCPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(VJEPA, AANZFTA, ATIGA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form JV0%
Form AANZ0%
Form D0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 31039010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Mục 22: Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam | 29/10/2018 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Phân lân, hàng đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ:Việt Nam.(Tổng chi phí nguyên liệu cộng chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm)... (mã hs phân lân hàng/ mã hs của phân lân hà)
Phân lân nung chảy (FMP- phân vô cơ). Tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm. Hàng đóng bao 50kg/bao... (mã hs phân lân nung c/ mã hs của phân lân nun)
Phân lân vô cơ (phân Phosphat đã nung) dạng viên hàm lượng (P2O5: 15%, MGO:10%, CAO: 20%, SIO2:20%, Độ ẩm: 7%, KT từ 2-5mm 90%) nhà sx 'CTy CP Phân lân Ninh Bình' hàng đóng bao 1 tấn/bag, mới 100%... (mã hs phân lân vô cơ/ mã hs của phân lân vô)
Phân vô cơ:Phân lân FUSED MAGNESIUM PHOSPHATE(FMP),hàm lượngP205:15.5%min;MgO:17%min;CaO:28%min;SiO2:25%min.Hàng có tổng trị giá tài nguyên,ks và chi phí NL>51% giá thành sp, 50 kgNW/bao, mới 100%... (mã hs phân vô cơphân/ mã hs của phân vô cơp)
Lân nung chảy