- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 31039090
Mã HS 31039090
- - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 31 - Phân bón
3103Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
310390- Loại khác:
31039010- - Phân phosphat đã nung (SEN)
31039090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAVJEPAAANZFTAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, VJEPA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form JV0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT5%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 31039090
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
| Chính sách | Ngày áp dụng | Tình trạng |
|---|---|---|
| Mục 22: Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón | Không xác định |
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
| Văn bản | Ngày ban hành |
|---|---|
| Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn về Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam | 29/10/2018 |
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Phân bón vi lượng YARA VITA MOLYTRAC 250 (Thành phần: Mo: 25%, P2O5: 250g/L, pHH20: 4kg/L). Hàng mới 100%... (mã hs phân bón vi lượ/ mã hs của phân bón vi)
Phân lân trắng (DICALCIUM PHOSPHATE CaHP04.2H20) Hàm lượng P2O5:22% H20:10%,AXIT Tu Do: 4%, CD:12 ppm. Đóng bao 50Kg/bao... (mã hs phân lân trắng/ mã hs của phân lân trắ)
Loại:Phân Mono Amoni Phosphat(MAP), Tên:Mono Amonium Phosphate(M-A-P)Đại Tiến Phát. Hàm lượng N:10%, P2O5:50%, độ ẩm 1%. Hàng đóng trong bao 25kg/bao.(QĐLH số:1554/QĐ-BVTV-PB ngày 17/09/2018).... (mã hs loạiphân mono/ mã hs của loạiphân mo)
Phân u rê (hạt vàng), Hàng mới 100%... (mã hs phân u rê hạt/ mã hs của phân u rê h)
Phân bón lá đa vi lượng GROW MORE LIQUINOX START P2,(P2O52%,Fe1000ppm); 1Gallon/Chai, 4Chai/Thùng; 2060 Thùng; Hàng mới 100%... (mã hs phân bón lá đa/ mã hs của phân bón lá)