- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 35051090
Mã HS 35051090
- - Loại khác
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
3505Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác
350510- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
35051010- - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang
35051090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AIFTA, VJEPA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AIFTAVJEPAAANZFTAACFTAAJCEPVKFTAAKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AIFTA, VJEPA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AI0%
Form JV0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT10%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 35051090
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Nguyên phụ liệu ngành in: Dung dịch bảo vệ bề mặt bản kẽm in (Qui cách đóng gói: mỗi carton có 4 thùng, mỗi thùng 5 lit)/GUMMIN, code: ZGY8PP1006/5- Hàng mới 100%... (mã hs nguyên phụ liệu/ mã hs của nguyên phụ l)
Tinh bột sắn biến tính- EMFLO TV100 (MODIFIED TAPIOCA STARCH), mới 100%- Nhà sản xuất: SANGUAN WONGSE STARCH CO.,LTD- Ngày sản xuất: 07/12/2019- Hạn sử dụng 06/12/2021... (mã hs tinh bột sắn bi/ mã hs của tinh bột sắn)
Nguyên liệu sản xuất thực phẩm- Tinh bột biến tính CLEARAM CH 20-20-AMIDO MODIFICATO E1422. Ng liệu NK trực tiếp phục vụ sx. Thuộc diện miễn ktra theo quy định tại khoản 7 điều 13 NĐ 15/2018/NĐ-CP... (mã hs nguyên liệu sản/ mã hs của nguyên liệu)
Nguyên liệu thực phẩm- Tinh bột sắn biến tính (Elastitex 1)-25Kg/ bao- NSX: 12/2019- NHH: 12/2021, hàng mới 100%... (mã hs nguyên liệu thự/ mã hs của nguyên liệu)
Bột chiên KUSHIAGE- KUSHIAGE CRISPY FRYING POWDER (1 kg/pkt X 16 pkt/ ctns), Lot: 191127 NSX: 27/11/2019 HSD: 27/11/2021. Hàng mới 100%... (mã hs bột chiên kushi/ mã hs của bột chiên ku)