- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 44089010
Mã HS 44089010
- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4408Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
440890- Loại khác:
44089010- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
44089090- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)0%
Thuế NK thông thường0%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA
AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 44089010
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m3/ chiếc
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Đang cập nhật
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Ván lạng làm lớp mặt (từ gỗ bạch đàn, rừng trồng), tên khoa học: EUCALYPTUS, đã qua xử lý nhiệt, kích thước: 1300x2500x0.25mm, hàng mới 100%. Hàng không thuộc danh mục cites.... (mã hs ván lạng làm lớ/ mã hs của ván lạng làm)
Tấm gỗ công nghệ(bóc theo công nghệ mới) để làm lớp mặt gỗ dán (làm từ gỗ bạch dương,tên khoa học: Populus deltoide) đã qua xử lý nhiệt,kích thước: 1280x2500x0.22mm.Không thuộc danh mục CITES.Mới... (mã hs tấm gỗ công ngh/ mã hs của tấm gỗ công)
Tấm gỗ làm lớp mặt(lọại E mặt gỗ có 9-10 đường nếp nhăn), từ gỗ phong bàn White Birch Veneer,dùng làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ,đã qua gia công xử lý nhiệt,kt 0.28x1270x2500mm.(Tên KH Betula).Mới 100%... (mã hs tấm gỗ làm lớp/ mã hs của tấm gỗ làm l)
Tấm ván gỗ để làm lớp mặt (veneer) dày 0.5mm- Wood veneer (Brown chesnut burl). Hàng mới 100%... (mã hs tấm ván gỗ để l/ mã hs của tấm ván gỗ đ)
Ván bóc loại F từ cây xoan đào, dùng làm nguyên liệu sản xuất bề mặt của gỗ ván ép (Tên khoa học: Betula alnoides). KT: (2500*1270*0.2)mm +- 3%. Mới 100%... (mã hs ván bóc loại f/ mã hs của ván bóc loại)