- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 234 mã HS trong chương 44
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 44
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
234 mã
4419Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
4402Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
4403Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
440311- - Từ cây lá kim:
440312- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
- Loại khác, từ cây lá kim:
440321- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440322- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
440323- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440324- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
440325- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440326- - Loại khác:
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
440341- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
440342- - Gỗ Tếch (Teak):
440349- - Loại khác:
- Loại khác:
440391- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
440393- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440394- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
440395- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
440396- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
440397- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
440398- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
440399- - Loại khác:
4401Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:
4414Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4404Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự
44041000- Từ cây lá kim
440420- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4405Sợi gỗ; bột gỗ
4406Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4407Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
440711- - Từ cây thông (Pinus spp.):
440719- - Loại khác:
- Từ gỗ nhiệt đới:
440721- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
440722- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
440725- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
- - - Gỗ Meranti Bakau:
440726- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
440728- - Gỗ Iroko:
440729- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
- - - Loại khác:
44072991- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072992- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác44072994- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072995- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác44072996- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072997- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác44072998- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu44072999- - - - Loại khác
- Loại khác:
440791- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
440792- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
440793- - Gỗ thích (Acer spp.):
440794- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
440795- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
440796- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
440797- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
440799- - Loại khác:
4408Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
440890- Loại khác:
4409Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu
44091000- Từ cây lá kim
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4411Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4410Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự
44121000- Của tre44129200- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim44129900- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
44123100- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới44123300- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)44123400- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.3344123900- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):
- Loại khác:
441291- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
4415Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ
4416Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong
4417Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ
4418Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
441873- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
441881- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):
4420Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
4421Các sản phẩm bằng gỗ khác
44211000- Mắc treo quần áo44212000- Quan tài
- Loại khác:
442191- - Từ tre:
44219110- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự44219120- - - Thanh gỗ để làm diêm44219130- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem44219140- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng44219150- - - Chuỗi hạt cầu nguyện44219160- - - Tăm44219170- - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)44219190- - - Loại khác
442199- - Loại khác:
44219910- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự44219920- - - Thanh gỗ để làm diêm44219930- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép44219940- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem44219970- - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng44219980- - - Tăm