Mã HS 44123100

- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới

1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4412Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự

Thông tin tổng quan 2026

Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại

Thuế nhập khẩu

3 mức thuế áp dụng

Thuế NK ưu đãi (MFN)5%
Thuế NK thông thường7.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Diễn biến thuế suất thời gian cụ thể

Hiệp định FTA

Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 24 Hiệp định FTA

AKFTAAIFTAAANZFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaAHKFTAEVFTARCEP-C-ChinaCPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AIFTA, AANZFTA)
Xem Điều kiện hưởng ưu đãi

Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất

Form C/O có thuế suất thấp nhất

Form AK0%
Form AI0%
Form AANZ0%
Xem Điều kiện từng Form

Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu

Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau

Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Tính tổng thuế phải nộp

Thuế chống bán phá giá

Anti-dumping duty

Không áp dụng thuế chống bán phá giá

Hạn ngạch

Tariff Rate Quota (TRQ)

Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
  • Hạn ngạch: XXX tấn/năm
  • Thuế trong hạn: X%
  • Thuế ngoài hạn: Y%

Thuế FTA và Tính thuế

Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế

Diễn biến thuế suất

Đang tải...

Tính thuế nhập khẩu

Mã hàng: 44123100

Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg/m3

Chính sách quản lý nhập khẩu

Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này

Đang cập nhật

Mô tả khác

Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo

Tấm gỗ dán (Plywood), làm từ gỗ nhiệt đới (gỗ keo, bạch đàn), rừng trồng, gỗ 3 lớp, đã qua xử lý nhiệt, kích thước (1220 x 2440 x 2.3)mm. hàng không thuộc danh mục cites. Hàng mới 100%.... (mã hs tấm gỗ dán ply/ mã hs của tấm gỗ dán)
Tấm gỗ dán ép chưa sơn phủ (PLYWOOD) dán bằng keo dán gỗ, bao gồm 3 lớp đã qua sơ chế, có 1 lớp là gỗ nhiệt đới, không thuộc danh mục CITES. Kích thước 2.44M x1.22M x2.5MM. Mới 100%... (mã hs tấm gỗ dán ép c/ mã hs của tấm gỗ dán é)
Ván ép 12mm Plywood, two sides Okoume veneer, CARB P2 Certified 1220mmx2440mm, (Nguyên liệu gỗ keo, vườn trồng),... (mã hs ván ép 12mm ply/ mã hs của ván ép 12mm)
Ván ép gỗ quy cách (620x770x5)mm (Loại ván dùng keo dán ghép từ các miếng gỗ lát mỏng mỗi lớp có chiều dày không quá 6mm có nguồn gốc gỗ trồng cao su, gỗ điều). Dùng trong nhà xưởng. Mới 100%... (mã hs ván ép gỗ quy c/ mã hs của ván ép gỗ qu)
Ván ép bằng gỗ công nghiệp (gỗ cây dương) dạng tấm, K 800x950x3.8mm... (mã hs ván ép bằng gỗ/ mã hs của ván ép bằng)
CaseLaw Logo

Tầng 5, Toà Nhà TTM BUILDING, Số 309 Bạch Đằng , Phường 2 , Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

0971-654-238 (Hotline/ Zalo)

[email protected]

© 2026 Caselaw Việt Nam | All rights seserved

Ghi rõ nguồn Caselaw Việt Nam (https://caselaw.vn) khi trích dẫn, sử dụng thông tin, tài liệu từ địa chỉ này.