- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Mô tả chi tiết mã HS 48041100
Mã HS 48041100
- - Chưa tẩy trắng
1,245 lượt xem
89 lượt lưu
Cơ sở pháp lý: Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam cập nhật năm 2026
PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4804Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
- Kraft lớp mặt:
48041100- - Chưa tẩy trắng
48041900- - Loại khác
Thông tin tổng quan 2026
Tổng quan về các loại thuế áp dụng đối với mã HS này tại thời điểm hiện tại
Thuế nhập khẩu
3 mức thuế áp dụng
Thuế NK ưu đãi (MFN)15%
Thuế NK thông thường22.5%
Thuế tối thiểu với FTA
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Hiệp định FTA
Được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt từ 22 Hiệp định FTA
AKFTAAANZFTAAIFTAVJEPAACFTAAJCEPVKFTAATIGAVNEAEUFTAVCFTARCEP-A-AseanUKVFTARCEP-B-AustraliaEVFTACPTPP_MexicoCPTPPRCEP-E-KoreaRCEP-D-JapanCPTPP_ChileRCEP-F-NewZealandVIFTACPTPP_Brunei
Mức thuế thấp nhất
0%
(AKFTA, AANZFTA, AIFTA)
Top 3 form C/O có mức thuế NK tốt nhất
Form C/O có thuế suất thấp nhất
Form AK0%
Form AANZ0%
Form AI0%
Các loại thuế khác phải nộp khi nhập khẩu
Ngoài thuế NK ra, có thể phải nộp thêm các loại thuế sau
Thuế BVMTKhông áp dụng
Thuế TTĐBKhông áp dụng
Thuế VAT8%
Thuế chống bán phá giá
Anti-dumping duty
Không áp dụng thuế chống bán phá giá
Hạn ngạch
Tariff Rate Quota (TRQ)
Không áp dụng hạn ngạch cho mặt hàng này
Nếu có TRQ, bạn sẽ thấy:
- Hạn ngạch: XXX tấn/năm
- Thuế trong hạn: X%
- Thuế ngoài hạn: Y%
Thuế FTA và Tính thuế
Chi tiết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo từng hiệp định FTA mới nhất và Công cụ tính thuế
Diễn biến thuế suất
Đang tải...
Tính thuế nhập khẩu
Mã hàng: 48041100
Công cụ tính được các loại thuế sau (nếu có áp dụng):
Thuế nhập khẩu
Thuế VAT
Thuế nhà thầu
Thuế bảo vệ môi trường
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tỷ giá:
1 USD = 26.000 VND
kg
Chính sách quản lý nhập khẩu
Các quy định, điều kiện và thủ tục liên quan đến nhập khẩu mặt hàng này
Đang cập nhật
Văn bản liên quan
Các văn bản pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư, TCVN, QCVN, Quyết định) liên quan đến mã HS này
Mô tả khác
Các mô tả thực tế khác về hàng hóa để tham khảo
Giấy Kraft Liner dùng làm bao xi măng dạng cuộn, chưa tẩy trắng (04 cuộn), định lượng: 250g/m2, r/width: 1,090.00 mm, trọng lượng net 4.409 tấn. Hàng mới 100%.... (mã hs giấy kraft line/ mã hs của giấy kraft l)
Export Kraft Liner - Wet St. Grade basis WT.5798 - 469.0 Grams
275GSM UB LINERBOARD
175GSM UB LINERBOARD
T WK: Giấy cuộn Kraft lớp mặt WT.5798 TWK469 định lượng 469GMS. Bìa kraft lớp mặt làm chủ yếu từ bột chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa thấm tẩm, chưa nhuộm màu hay in trang trí bề mặt, độ chịu bục 1405 kPa, định lượng 470g/m2, dạng cuộn khổ 1450 mm, mục đích chính dùng để sản xuất bao bì. Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bìa kraft lớp mặt làm chủ yếu từ bột chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa thấm tẩm, chưa nhuộm màu hay in trang trí bề mặt, độ chịu bục 1405 kPa, định lượng 470g/m2, dạng cuộn khổ 1450 mm, mục đích chính dùng để sản xuất bao bì.<br><br>Ký, mã hiệu, chủng loại: Wet St. Grade basis WT.5798 - 469.0 Grams.