- Trang chủ
- Tra cứu mã HS – Biểu thuế xuất nhập khẩu
- Kết quả tra cứu mã HS
Kết quả tìm kiếm mã HS
Tìm thấy 284 mã HS trong chương 48
Enterđể tìm kiếm·Escđể đóng / xoá
Xem gần đây
0 mãChưa có lịch sử xem. Các mã HS bạn xem sẽ được lưu tại đây.
Yêu thích
Xem gần đây
Chương 48
Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
284 mã
4801Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ
- Có định lượng không quá 55 g/m2:
48010011- - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm48010012- - Ở dạng cuộn, loại khác48010013- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp48010014- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp
- Có định lượng trên 55 g/m2:
48010021- - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cm48010022- - Ở dạng cuộn, loại khác48010023- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp48010024- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp
4802Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công
48021000- Giấy và bìa sản xuất thủ công48025540- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)48025550- - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (SEN)48025570- - - Giấy nhiều lớp(SEN)48025590- - - Loại khác48025650- - - Giấy nhiều lớp(SEN)48025690- - - Loại khác48025730- - - Giấy nhiều lớp(SEN)48025790- - - Loại khác48026160- - - Giấy nhiều lớp(SEN)
480220- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
480240- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
480254- - Có định lượng dưới 40 g/m2:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2:
48025430- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)48025440- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấp48025450- - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)48025490- - - Loại khác
480255- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:
- - - Giấy và bìa trang trí:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
480256- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
480257- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
480258- - Định lượng trên 150 g/m2:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng:
480261- - Dạng cuộn:
- - - Giấy và bìa trang trí:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
480262- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- - - Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:
- - - Giấy và bìa trang trí khác:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
480269- - Loại khác:
- - - Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:
4803Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ
4804Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03
- Kraft lớp mặt:
- Giấy kraft làm bao:
480421- - Chưa tẩy trắng:
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
480441- - Chưa tẩy trắng:
480442- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
480452- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
4805Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này
- Giấy để tạo lớp sóng:
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
48052400- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống
480525- - Định lượng trên 150 g/m2:
480530- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
- Loại khác:
480592- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:
480593- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:
4806Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ
4808Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03
4809Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ
4810Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
481014- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:
481031- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:
481032- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:
- Giấy và bìa khác:
4811Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10
481110- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):
481151- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
- - - Loại khác:
481159- - Loại khác:
48115920- - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
- - - Loại khác:
481160- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:
481190- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4813Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống
48131000- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống
481320- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm:
481390- Loại khác:
- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ:
4814Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy
481420- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:
4816Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp
481620- Giấy tự nhân bản:
4817Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy
4818Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
4819Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
48191000- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng48192000- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng48193000- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên48194000- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)48195000- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa48196000- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự
4820Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa
48201000- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự48202000- Vở bài tập48203000- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ48204000- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than48205000- Album để mẫu hoặc để bộ sưu tập48209000- Loại khác
4821Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in
4822Ống lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)
482210- Loại dùng để cuốn sợi dệt:
482290- Loại khác:
4823Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
482320- Giấy lọc và bìa lọc:
482340- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:
- - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:
482390- Loại khác:
48239010- - Khung kén tằm48239020- - Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người48239030- - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy48239040- - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(SEN)48239060- - Thẻ jacquard đã đục lỗ 48239070- - Quạt và màn che kéo bằng tay
- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit: